Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014

Giáo án Sinh 8 (cả năm_3 cột_Tiền Giang)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Sinh 8 (cả năm_3 cột_Tiền Giang)": http://123doc.vn/document/556064-giao-an-sinh-8-ca-nam-3-cot-tien-giang.htm


Giáo án Sinh 8

+ Mục tiêu: Nêu được các cơ quan của từng hệ cơ quan trong cơ thể.
− Giới thiệu t.tin 
mục 2.
− u cầu học sinh
thảo luận nhóm trong
5’ Dựa vào k.thức về
các hệ cơ quan của
đ.v. (thỏ) hãy hồn
thành bảng 2 trang
9 ?
− Bs, hồn chỉnh
nội dung về cấu tạo
các hệ cơ quan và
chức năng từng hệ cơ
quan.
 Nghe
giáo viên
thơng báo
thơng tin.
 Thảo luận
nhóm đại
diện phát
biểu, bổ sung.
 Nghe g.v.
Bổ sung,
hồn chỉnh
nội dung.
2) Các hệ cơ quan: Cơ thể có nhiều hệ cơ quan:
− Hệ vận động: cơ và xương → vận động
− Hệ tiêu hố: miệng, ống tiêu hố và các tuyến
tiêu hố → tiêu hố thức ăn
− Hệ tuần hồn: Tim và hệ mạch → vận chuyển các
chất (dinh dưỡng, oxi, chất thải, CO
2
)
− Hệ hơ hấp: mũi, khí quản, phế quản và phổi →
trao đổi khí
− Hệ bài tiết: thận, ống dẫn tiểu, bóng đái → bài tiết
nước tiểu.
− Hệ thần kinh: não, tuỷ sống, dây và hạch thần
kinh → tiếp nhận, trả lời kích thích, điều hồ hoạt
động các cơ quan.
+ Tiểu kết: Như vậy cấu tạo các hệ cơ quan của người cũng gồm những cơ quan như
đ.v.
− Hoạt động 3:Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của cac cơ quan
+ Mục tiêu: Cho ví dụ minh hoạ cho sự chi phối của hệ thần kinh và nội tiết .
− Y.cầu học sinh thơng tin  mục III.
− Lấy ví dụ khi cười → hơ hấp mạnh
→ tăng lưu thơng máu → tuyến nội tiết
hoạt động tích cực → tăng TĐC → con
người vui khoẻ hơn → tuổi thọ dài.
− Treo bảng ghi s.đ. hình 2-3: Hãy cho
biết chiều của mũi tên nói lên điều gì ?
− Bổ sung, hồn chỉnh nội dung.
 Cá nhân đọc
thơng tin theo
hướng dẫn.
 Nghe g.v.
phân tích ví dụ.
 Cá nhân quan
sát tranh; đại diện
phát biểu, bổ
sung.
II. Sự phối hợp hoạt động
của các cơ quan:
− Các cơ quan trong cơ thể
là một khối thống nhất, có sự
phối hợp nhau cùng thực hiện
một chức năng sống.
− Sự phối hợp đó là nhờ hoạt
động của hệ thần kinh và thể
dịch.
+ Tiểu kết: u cầu học sinh lấy ví dụ khác nói lên sự phối hợp hoạt động của hệ thần
kinh và thể dịch ảnh hưởng đến hoạt động các hệ cơ quan.
c) Củng cố : Cơ thể ng. gồm mấy phần, là những phần nào ? Ph. thân chứa những c.q.
nào ?
V. Dặn dò: - Học bài, coi trước bài 3.
− Vẽ Sơ đồ cấu tạo tế bào động vật
− Hướng dẫn một số học sinh kẻ trước bảng 3-1 trang 11; 3-2 trang 12.
VI. Rút kinh nghiệm:
Duyệt của nhóm trưởng:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 5 −
Giáo án Sinh 8

Bài 3 Tế bào

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Nêu được các th.phần cấu trúc cơ bản của tế bào và chức năng của chúng.
− Hiểu: Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể , giải thích được mối
quan hệ thống nhất về chức năng các thành phần cơ bản của tế bào.
− Vận dụng: Ph.biệt được các bào quan, ch.minh được tb là đ.vị cấu trúc của cơ thể.
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát tranh, suy luận, hoạt động nhóm.
3) Thái độ: Có ý thức học tập, u thích bộ mơn.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
− Bảng con ghi: Sđ ch.năng các b.phận của TB; Bảng 3-1 trang 11; 3-2 trang 13.
− Tranh vẽ phóng to hình 3-1 trang 11 Cấu tạo tế bào và 3-2 trang 12 Sơ đồ mqh….
2) Hoc sinh : Vẽ trước Sơ đồ cấu tạo tế bào
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
− Cơ thể người gồm mấy phần, là những phần nào ? Phần thân chứa những cơ quan nào ?
 Đáp án: có 3 phần: đầu, thân và tay chân. * Phần thân: có cơ hồnh ngăn cách
khoang bụng với khoang ngực: Khoang ngực chứa: tim, phổi. Khoang bụng chứa: gan, dạ dày, ruột,
tuỵ, thận, bóng đáy và cơ quan sinh sản.
− Trong cơ thể có sự điều hồ nhờ những cơ chế nào ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
 Đáp án: Bỡi cơ chế thần kinh và thể dịch. Lấy ví dụ …
2) Bài mới:
a) Mở bài : Mọi cơ quan của cơ thể điều tạo nên từ tế bào. Tế bào có cấu tạo , chức năng
các bộ phận trong tế bào như thế nào ? Hoạt động sống của tế bào diễn ra như thế nào ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào:
+ Mục tiêu: học sinh xác định được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào.
Giải thích mối q.hệ thống nhất về chức năng giữa màng, chất tế bào với nhân
Hoạt động của GV H.động của HS Nội dung
− Hãy quan sát hình 3-1,
nêu cấu tạo t.bào điển hình ?
− Treo tranh, hd hs q.sát.
− Hướng dẫn hs vẽ hình.
− Treo bảng phụ có ghi Sơ
đồ chức năng các bộ phận
của TB; u cầu học sinh
thảo luận nhóm trong 3’ :
Gthích mối qhệ thống nhất về
chức năng giữa màng s.c,
CTB và nhân tế bào ?
 Đại diện phát
biểu, bổ sung.
 Quan sát tranh
theo hướng dẫn,
nhận biết các thành
phần cấu tạo TB.
 Qs s.đồ kết
hợp với thơng tin
bảng 3-1 trang 11,
thảo luận nhóm,
đ.diện p.biểu, bs.
I. C.tạo và ch.năng các b.p trong tế
bào:
1) Cấu tạo: có 3 phần chính:
− Màng sinh chất
− Chất tế bào: có các bào quan
− Nhân: chứa nhiễm sắc thể và nhân
con.

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 6 −
Tuần 2
Tiết 3
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

2) Chức năng các bộ phận trong tế bào:
Cấu tạo tế bào
Các bộ phận Các bào quan
* Màng sinh chất * Giúp TB trao đổi chất
* Chất tế bào
− Lưới nội chất
− Ribơxơm (trên l.n.chất)
− Ti thể
− Bộ Gơngi
− Trung thể
*Thực hiện các h.động sống
− Tổng hợp và v.chuyển các chất
− Nơi tổng hợp prơtêin
− Th.gia hơ hấp → n.lượng
− Thu nhận, hồn thiện, ph.phối sản phẩm
− Tham gia phân chia TB
* Nhân
− Nhiểm sắc thể
− Nhân con
*Đ.khiển mọi hoạt động sống
− C.trúc q.định → prơtêin , qđ → d.truyền
− Chứa rARN cấu tạo ribơxơm .
Sơ đồ chức năng các bộ phận của TB
MÀNG
Trao đổi chất
CHẤT TẾ BÀO
Ti thể h.hấp n.lượng
Riboxom tổng hợp
protein
NHÂN
Nhiểm sắc thể
Điều tiết
− Hoạt động 2: Tìm hiểu thành phần hố học của tế bào
+ Mục tiêu: Nêu được 2 thành phần chính của tế bào là chất vơ cơ và hữu cơ.
− u cầu học sinh
đọc thơng tin mục III.
− Các em có nhận xét
gì về thành phần hố
học của tế bào so với
các n.tố trong tự nhiên ?
 Cá nhân đọc thơng
tin, đại diện phát biểu,
bổ sung: các n.tố có
trong TB là những n.tố
có trong tự nhiên → cơ
thể ln TĐC với mơi
trường.
II. Thành phần hố học của tế bào:
− Chất hữu cơ: protein, gluxit, lipit,
axit nucleic gồm: AND (axit
đêoxiribơnuclêic), ARN (axit
ribơnuclêic)
− Chất vơ cơ: là các muối khống như
Ca, K, Na, Fe, Cu,…
+ Tiểu kết: Cấu tạo cơ thể người gồm những ntố trong tự nhiên…
− Hoạt động 3:Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào.
+ Mục tiêu: Mơ tả h.đ sống của tb: TĐC, lớn lên, sinh sản; là đ. vị ch. năng của cơ
thể.
− Treo tranh phóng to,
u cầu học sinh qs hình
3-2:
− Mối q.hệ giữa cơ thể
với mơi trường thể hiện
như thế nào ? TB trong
cơ thể có chức năng gì ?
 Cá nhân đọc
thơng tin theo
hướng dẫn.
 Nghe g.v.
Bổ sung, hồn
chỉnh nội dung.
III. Hoạt động sống của tế bào: gồm
− Trao đổi chất,
− Lớn lên,
− Phân chia (sinh sản)
− Cảm ứng
* Mọi hoạt động sống của cơ thể điều liên quan
đến TB ⇒ TB là đơn vị chức năng của cơ thể.
c) Củng cố : Treo bảng phụ, hướng dẫn học sinh thực hiện bài tập ở bảng 3-2
V. Dặn dò: - Đọc thơng tin mục “Em có biết” trang 13.
− Học bài, coi trước bài 4.
− Hướng dẫn học sinh kẻ bảng so sánh các loại mơ.
VI. Rút kinh nghiệm:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 7 −
Giáo án Sinh 8

Bài 4Mô.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Trình bày được khái niệm mơ, kể ra được các loại mơ và chứa năng của chúng
− Hiểu: Phân biệt được các loại mơ qua hình dạng, cấu tạo, chức năng.
− Vận dụng: Xác định được ví trí các mơ trên cơ thể và so sánh được các loại mơ.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to : Hình 4-1→ 4-4 (Các loại mơ)
2) Hoc sinh : tập, sgk Sinh 8.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
− Vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào ? Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể ?
 Đáp án: Mọi hoạt động sống của cơ thể điều liên quan đến TB: TĐC, lớn lên,
sinh sản, cảm ứng. Vẽ hình: Cấu tạo tế bào.
− Nêu cấu tạo và chức năng các bộ phận tế bào ?
2) Bài mới:
a) Mở bài : Cơ thể có nhiều tế bào, căn cứ vào cấu tạo và chức năng → xếp chúng vào
những nhóm giống nhau → mơ. Mơ là gì ? Cơ thể có những loại mơ nào ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu Khái niệm mơ
+ Mục tiêu: Nêu được khái niệm mơ. Cho ví dụ minh hoạ.
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.động của HS Nội dung
− u cầu học sinh đọc
thơng tin  mục 1, trả lời
2 câu hỏi mục ∇.
− Một số mơ khơng có
yếu tố tế bào gọi là phi
bào.
 Đại diện phát
biểu, bổ sung.
 Nghe giáo viên
thơng báo thơng tin
về vị trí của người
trong tự nhiên.
I. Khái niệm mơ:
− Mơ: là tập hợp các tế bào chun hố,
có cấu trúc giống nhau cúng thực hiện một
chức năng nhất định.
− Mơ gồm: tế bào và phi bào
+ Tiểu kết: Tập hợp những tế bào có hình dạng, câu tạo gốm nhau cùng thực hiện một
chức năng gọi là mơ.
− Hoạt động 2:Tìm hiểu các loại mơ
+ Mục tiêu: Nêu được đặc điểm cấu tạo mơ phù hợp với chức năng.
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.động của HS Nội dung
− Treo bảng phụ, tranh vẽ phóng to hình 4-1
→ 4-4
− Hãy đọc thơng tin mục 2, thảo luận nhóm
 Quan sát tranh vẽ
theo hướng dẫn, thảo
luận nhóm.
 Đại diện phát biểu,
II. Các loại mơ:
Có 4 loại: mơ
biểu bì, mơ cơ,
mơ liên kết, mơ

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 8 −
Tuần 2
Tiết 4
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

trong 5’ hồn thành các cột trống của bảng về
vị trí, chức năng của các loại mơ: biểu bì, mơ
liên kết, mơ cơ và mơ thần kinh ?
− Bổ sung, hồn chỉnh nội dung về đặc điểm
cấu tạo, hình dạng liên quan đến chức năng.
bổ sung.
 Nghe giáo viên bổ
sung hồn chỉnh nội
dung.
thần kinh.
Nội dung Mơ biểu bì Mơ liên kết Mơ cơ Mơ thần kinh
Vị trí
Ngồi da hoặc
phủ mặt trong
của cơ quan
rỗng
Rải rác trong chất
nền khắp cơ thể
− Cơ vân gắn với
xương,
− Cơ tim
− Cơ trơn ở thành
cơ quan rỗng.
Não, tuỷ sống, tận
cùng các cơ quan.
Cấu tạo
Các tế bào xếp
sít nhau
Các tế bào liên
kết nằm rải rác
trong chất nền
Tế bào xếp thành
lớp, thành bó.
Tế bào có thân nối
với các sợi trục và
sợi nhánh (nơron)
Chức
năng
− Bảo vệ
− Hấp thụ
− Tiết (mơ
sinh sản – s.s.)
− Nâng đỡ (máu
vận chuyển các
chất )
− Co dãn tạo sự
vận động cơ quan
hoặc cơ thể.
− Tiếp nhận kích
thích.
− Dẫn truyền
xung thần kinh.
− Xử lí thơng tin
− Điều hồ hoạt
động các cơ quan.
+ Tiểu kết: Tóm tắt cấu tạo liên quan đến chức năng của các loại mơ.
c) Củng cố : u cầu học sinh trả lời 1, 2, 4 câu hỏi trang 17.
V. Dặn dò:
− Học bài, coi trước bài 5.
− Nhóm chuẩn bị một con ếch / nhái, …
− Nhờ nhóm học sinh chuẩn bị dụng cụ cho từng nhóm.
VI. Rút kinh nghiệm:
Duyệt của nhóm trưởng:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 9 −
Giáo án Sinh 8

Bài 5 Thực hành:
Quan sát tế bào và mô.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Chuẩn bị được tiêu bản tạm thời tế bào mơ cơ vân. Quan sát và vẽ được các té
bào trong tiêu bản làm sẵn.
− Hiểu: P.biệt được các th.phần của tb; sự khác nhau của mơ biểu bì, mơ cơ, mơ liên
kết.
− Vận dụng: nhận biết được các loại mơ trên cơ thể.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: sử dụng kính hiển vi, mổ tách tế bào, quan sát, so sánh, vẽ hình.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Bảng phụ: Ghi tóm tắt nội dung bài thực hành, các bước làm tiêu bản tạm thời.
b) Tranh vẽ phóng to : Hình 5. Cách đậy lamen tránh bọt khí.
c) Dụng cụ: Cho 6 nhóm; mỗi nhóm:
− Bộ tiêu bản động vật: (mơ biểu bì, mơ sụn, mơ xương, mơ cơ trơn)
− 1 bộ đồ mổ (1 dao mổ, 1 kim nhọn, 1 kim mũi mác)
− 1 kính hiển vi độ phóng đại từ 100 – 200 (10 x 10 hoặc 10 x 20)
− 2 lam với 2 lamen
− 1 khăn lau, giấy thấm
d) Hố chất:
− 1 lọ đựng dung dịch sinh lí 0,65 % NaCl có 1 ống hút.
− 1 lọ đựng dung dịch axit axetic 1% có ống hút.
2) Hoc sinh : 1 con ếch / nhái, …
III. Phương pháp: Thực hành
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
2) Bài mới:
a) Mở bài : Cơ thể có nhiều tb, h.d. các tb như thế nào ? Cách làm tiêu bản tạm thời ra sao ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Nêu u cầu của bài thực hành
+ Mục tiêu: Nêu được mục tiêu của bài thực hành
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.động của HS
− Y.c h.sinh đọc thơng tin mục I “Mục tiêu” .
− Nhấn mạnh u cầu: quan sát và so sánh các
loại mơ.
 Đại diện đọc thơng tin.
 Nghe giáo viên thơng báo nội dung cần
đạt được.
− Hoạt động 2:H. dẫn thực hành làm vàquan sát tiêu bản tạm thời tế bào mơ cơ
vân.
+ Mục tiêu: Thực hiện được các bước làm, quan sát tiêu bản tạm thời.

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 10 −
Tuần 3
Tiết 5
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Treo bảng phụ; hướng dẫn
học sinh các thao tác thực hành
làm, quan sát tiêu bản tạm thời
mơ cơ vân:
− Thực hiện thao tác mẫu cho
học sinh quan sát khi làm tiêu
bản
− Quan sát tiêu bản dưới kính
hiển vi.
 Lưu ý học sinh khi đậy
lamen để tránh bọt khí:
− Dùng kim mũi mác đặt nhẹ
lamen,
− dd sinh lí vừa phải; dùng
giấy thấm hút bớt ddịch sinh lí.
− Kiểm tra thao tác học sinh.
 u cầu học sinh vẽ hình
quan sát được, có chú thích.
 Quan sát
thao tác thực
hiện:
− Làm tiêu
bản tạm thời
mơ cơ vân.
− Quan sát
tiêu bản dưới
kính hiển vi.
− Cách đậy
lamen tránh
bọt khí.
− Vẽ hình
quan sát được.
I. Làm tiêu bản và quan sát tế bào mơ
cơ vân:
1) Làm tiêu bản mơ cơ vân:
− Rạch đại diện phát biểu, bổ sung đùi
ếch, lấy 1 bắp cơ
− Dùng kim nhọn rạch dọc bắp cơ, dùng
ngón trỏ và ngón cái ấn 2 bên mép rạch,
lấy kim mũi mác gạt nhẹ và lấy 1 sợi
mãnh.
− Đặt sợi mãnh mới tách lên lam kính,
nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl
− Đậy lamen, nhỏ dung dịch axit axetic,
quan sát.
2) Quan sát tế bào mơ cơ vân, vẽ hình.
− Vẽ hình mơ cơ vân quan sát được có
chú thích: màng, chất tế bào, nhân và vân
ngang.
+ Tiểu kết: Tóm tắt các bước làm, quan sát tiêu bản tạm thời mơ cơ vân
− Hoạt động 3: Quan sát tiêu bản các mơ khác
+ Mục tiêu: Quan sát, so sánh và vẽ lại được tế bào của: mơ sụn, mơ xương, mơ cơ
trơn,
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 u cầu học sinh quan sát
bằng kính hiển vi và vẽ hình
các tiêu bản cố định quan sát
được.
 Lưu ý hs: dùng thướt kẻ
 Giải đáp các thắc mắc của
học sinh.
− Quan sát các
tiêu bản theo
hướng dẫn.
− Vẽ hình quan
sát được.
II. Quan sát tiêu bản các loại mơ khác:
− Quan sát và vẽ lại hình (có chú thích)
tế bào mơ sụn, mơ xương, mơ biểu bì, mơ
cơ trơn.
− Nêu điểm khác nhau về cấu tạo của
mơ biểu bì, mơ sụn, mơ xương và mơ cơ
trơn ?
+ Tiểu kết: Tóm tắt đặc điểm khác nhau giữa các loại mơ.
c) Tổng kết :
− Cho học sinh dọn dẹp, vệ sinh.
− Nhận xét tinh thần làm việc của học sinh
− Kết quả đạt được của một số nhóm
− Rút kinh nghiệm chung.
V. Dặn dò:
− Nhóm học sinh hồn thành bài thu hoạch theo mẫu u cầu của sách giáo khoa:
+ Tóm tắc các bước làm tiêu bản mơ cơ vân
+ Vẽ hình, chú thích các loại mơ quan sát được.
− Xem trước nội dung bài 6
VI. Rút kinh nghiệm:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 11 −
Giáo án Sinh 8

Bài 6 Phản xạ.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Nêu được chức năng của nơron; khái niệm: phản xạ, cung px.
− Hiểu: Giải thích được đường đi của cung px và vòng phản xạ.
− Vận dụng: nhận biết được các cung phản xạ của cơ thể qua phân tích những ví dụ.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, vẽ hình
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to : Hình 6-1 “Nơron”; hình 6-25 “Cung phản xạ”
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài học.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ: Mơ là gì ? Kể tên một số loại mơ ?
− Mơ: là tập hợp các tế bào chun hố, có cấu trúc giống nhau cúng thực hiện một chức năng nhất
− Mơ gồm: tế bào và phi bào. Ví dụ: mơ…
2) Bài mới:
a) Mở bài : Khi sờ tay vào vật nóng → rụt tay lại; thấy quả khế / chanh → nước bọt tiết ra.
Những hiện tượng tên gọi là phản xạ. Vậy, cơ chế phản xạ như thế nào ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron.
+ Mục tiêu:Nêu được cấu tạo và chức năng của nơron.
Hoạt động của GV
H.đ. của
HS
Nội dung
 Cấu tạo mơ tk gồm
những thành phần nào ?
− Treo tranh, hướng dẫn
học sinh quan sát.
− Mơ tả cấu tạo của một
nơron điển hình ?
− Bs, h.chỉnh nội dung .
− Yc hs vẽ hình quan sát
được, có chú thích.
 Nơron có ch.n. gì ?
− Giải thích khái niệm
“cảm ứng”, “dẫn truyền”.
 Nơron có mấy loại ?
kể tên ?
− Treo tranh phóng to
hình 6-2:
− Nhận xét hướng dẫn
truyền của nơron hướng
 Đại diện
phát biểu,
bổ sung: tb
thần kinh và
tb TK đệm.
− Dựa vào
hình đại
diện trình
bày.
− Vẽ hình
quan sát
được.

 Đại diện
phát biểu:
cảm ứng và
dẫn truyền.
 Có 3
loại nơron
I. Cấu tạo và chức năng của nơron:
1) Cấu tạo:
− Thân: chứa nhân, xung quanh có các sợi nhánh
(tua ngắn)
− Sợi trục (tua dài): có các bao miêlin.
− Xináp: nơi nối tiếp giữa 2 nơron.
* Vẽ hình nơron.

2) Chức năng:
− Cảm ứng
− Dẫn truyền

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 12 −
Tuần 3
Tiết 6
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

tâm và nơron li tâm.
− Điểm khác nhau giữa
3 loại nơron trên về vị trí
và chức năng ?
(hướng tâm,
li tâm và
trung gian).
3) Các loại nơron: có 3 loại:
− Nơron hướng tâm (cảm giác)
− Nơron trung gian (liên lạc)
− Nơron li tâm (liên lạc)
− Hoạt động2: Tìm hiểu các thành phần của cung phản xạ và vòng phản xạ
+ Mục tiêu: Phát biểu được khái niệm phản xạ, cung phản xạ và vòng phản xạ; giải
thích một số hiện tượng ở người bằng cung phản xạ và vòng phản xạ.
 u cầu học sinh
đọc thơng tin  mục II.
1 và thảo luận nhóm
trong 3’: 2 câu hỏi mục
∇:
− Phản xạ là gì ?
− Sự khác biệt giữa
PX ở đ.v. với hiện
tượng cảm ứng ở t.v. ?
(h.t. cụp lá ở cây mắc
cỡ)
 Quan sát hình 6-2,
thảo luận nhóm nhóm
trong 3’ xác định:
− Các loại nơ ron tạo
nên một cung px ?
− Các thành phần của
một cung px ?
 H.dẫn hs nhận biết
một cung px qua ví dụ:
trời nóng → da dãn;
lạnh → da co.
 Hướng dẫn học
sinh vẽ hình cung phản
xạ.
 Lấy ví dụ về vòng
phản xạ. Vòng phản xạ
gồm những thành phần
nào ?
− Cá nhân
đọc thơng tin,
thảo luận
nhóm
− Đại diện
phát biểu, bổ
sung: Hiện
tượng cụp là
ở cây trinh nữ
do sự trương
nước ở gốc
lá.
− Cá nhân
quan sát
tranh, thảo
luận nhóm;
đại diện phát
biểu, bổ sung.
− Bổ sung,
hồn chỉnh
nội dung .
 Nghe
giáo viên
phân tích ví
dụ về vòng
phản xạ.
 Vẽ hình.
 Đại diện
phát biểu, bs.
II. Cung phản xạ:
1) Phản xạ:
Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích
của mơi trường qua hệ thần kinh. Ví dụ: ngứa →
gải, tay chạm vào vật nóng → rụt tay, …
2) Cung phản xạ:
− Cung phản xạ là con đường dẫn truyền xung
thần kinh từ cơ quan thụ cảm (da…) qua trung ương
thần kinh đến cơ quan phản ứng (cơ, tuyến, …)
− Các thành phần của cung phản xạ:
+ Cơ quan thụ cảm
+ Nơron hướng tâm
+ Nơron trung gian
+ Nơron li tâm
+ Cơ quan phản ứng
− Sơ đồ cung phản xạ.
3) Vòng phản xạ: vòng phản xạ gồm cung phản xạ
và đường phản hồi (luồng thơng báo ngược về trung
ương thần kinh để điều chỉnh phản ứng cho thích
hợp)
+ Tiểu kết: Thế nào là phản xạ ? Cung phản xạ ? Vòng phản xạ ?
c) Củng cố : u cầu học sinh trả lới câu hỏi sách giáo khoa.
V. Dặn dò: Vẽ hình hồn thành vào tập. Xem mục “Em có biết”
VI. Rút kinh nghiệm:
Duyệt của nhóm trưởng:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 13 −
Giáo án Sinh 8



Bài 7 bộ xương.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Mơ tả được các thành phần của bộ xương và xác định được vị trí các xương
ngay trên cơ thể của mình.
− Hiểu: Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân.
− Vận dụng: Phân biệt được các loại x.dài, x. ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân
biệt các loại khớp.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái qt.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Tranh vẽ phóng to : Hình 7-1, 7-3 Bộ xương người; 7-4 “Các loại khớp”.
b) Mơ hình: Bộ xương người.
2) Hoc sinh : Xem trước nội dung bài học.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
− Vẽ sơ đồ cấu tạo một nơ ron. (Vẽ cân đối, chính xác, chú thích đủ)
− Vẽ sơ đồ cấu tạo một cung phản xạ. (Vẽ cân đối, chính xác, chú thích đủ)
− Nêu cấu tạo và chức năng của một nơ ron điển hình ? Kể tên các loại nơron ?
+ Đáp án:
 Cấu tạo : Thân: chứa nhân, xung quanh có các sợi nhánh (tua ngắn) ; Sợi trục (tua dài):
có các bao miêlin; Xináp: nơi nối tiếp giữa 2 nơron.
 Chức năng : Cảm ứng ;Dẫn truyền
 Các loại nơron : có 3 loại: Nơron hướng tâm (cảm giác) ; Nơron trung gian (liên lạc);
Nơron li tâm (liên lạc)
− Phản xạ là gì ? Hãy cho ví dụ mộ phản xạ và phân tích một cung phản xạ trong ví dụ này ?
+ Đáp án:Phản xạ:Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của mơi trường qua
hệ thần kinh. Ví dụ: ngứa → gải, tay chạm vào vật nóng → rụt tay, …
2) Bài mới:
a) Mở bài : Trong q trình tiến hố, hệ vận động khơng ngừng phát triển nhờ bộ xương
và hệ cơ. Cấu tạo hệ vận động như thế nào để phù hợp với dáng đứng thẳng của người?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xương
+ Mục tiêu: Nêu được ch.năng của bộ xương và xác định được 3 phần chính bộ xương.
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 H.dẫn hs q.sát trên mơ hình
và trên tranh nhận biết vị trí của
các xương trên cơ thể.
 Nghe giáo viên
thuyết trình về cấu
tạo của bộ xương.
I. Các phần chính của bộ xương:
1) Các phần của bộ xương: có 3
phần:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 14 −
Tuần 4
Tiết 7
Ns:
Nd:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét