Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Giới thiệu chương trình môn thuế

5/6/2010
5
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
5. Cách tính thuế XK, thuế NK
51 Phương pháp tính thuế5.1. Phương pháp tính thuế
Số thuế
XK, thuế
NK phải
=
SL đơn vị từng mặt
hàng thực tế XK,
NK
ghi trong Tờ
x
Trị giá tính thuế
tính trên một đơn
vị hàng hóa
x
Thuế suất
của từng
m
ặt hàng
NK phải
nộp
gg
khai hải quan
ặ g
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
5.2. Trị giá tính thuế
 Đốivới hàng hoá xuấtkhẩu:trị giátínhthuế là
giá bán tạicửakhẩuxuất giá FOB (Free Ong g (
Board), giá DAF (Delivered At Frontier) không
bao gồmphíbảohiểmquốctế I (Insurance) và
phí vậntảiquốctế F (Freight).
 Đối với hàng hoá nhập khẩu: trị giá tính thuế là Đối với hàng hoá nhập khẩu: trị giá tính thuế là
giá thựctế phảitrả tính đếncửakhẩunhập đầu
tiên và đượcxácđịnh bằng cách áp dụng tuầntự
sáu phương pháp xác định trị giá tính thuế.
5/6/2010
6
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
6phương pháp tính trị giá tính thuếđốivới
hàng hóa nhậpkhẩu:
PP1: Xác định trị
giá tính thuế theo trị giá giao dịchg g g
PP2: Xác định trị giátínhthuế theo trị giá giao dịch
của hàng hoá nhậpkhẩugiống hệt
PP3: Xác định trị giátínhthuế theo trị giá giao dịch
của hàng hoá nhậpkhẩutương tự
PP4: Xác định trị giá tính thuế theo trị giá khấu trừPP4: Xác định trị giá tính thuế theo trị giá khấu trừ
PP5: Xác định trị giá tính thuế theo trị giá tính toán
PP6: Xác định trị giátínhthuế theo phương pháp
suy luận
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
6. Thuế suất
6.1. Thuế suấtthuế xuấtkhẩu
6 2 Thuế suất thuế thuế nhập khẩu6.2. Thuế suất thuế thuế nhập khẩu
-Thuế suất ưu đãi
-Thuế suất ưu đãi đặcbiệt
-Thuế suất thông thường
6 3 Thuế tuyệt đối6.3. Thuế tuyệt đối
5/6/2010
7
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
7. Thời điểmnộpthuế và thờihạnnộpthuế
7.1.Thời điểmtínhthuế và thờihạnnộpthuế XK
Thời điểm tính thuế- Thời điểm tính thuế
-Thờihạnnộpthuế
7.2.Thời điểmtínhthuế và thờihạnnộpthuế NK
- Đối với hàng hoá nhập khẩu là hàng tiêu dùng
Thờihạnnộpthuế nhậpkhẩu đốivớitrường hợp- Thời hạn nộp thuế nhập khẩu đối với trường hợp
người nộp thuế chấp hành tốt pháp luật thuế.
-Thời hạn nộp thuế nhập khẩu đối với trường hợp
người nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật
thuế
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
-Hànghoánhậpkhẩuphụcvụ trựctiếpcho
an ninh, quốc phòng, nghiên cứukhoahọcvà
giáo dục đào tạogiáo dục đào tạo
-Thờihạnnộpthuếđốivới hàng hoá xuất
khẩu, nhậpkhẩu trong các trường hợp khác
-Thờihạnnộpthuếđốivớitrường hợpcơ
quan hải quan ấn định thuế
5/6/2010
8
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
8. Hoàn lạithuế NK
8.1. Các trường hợp hoàn thuế NK
 Trường hợp 1: Hàng hoá nhập khẩu đã nộp Trường hợp 1: Hàng hoá nhập khẩu đã nộp
thuế nhậpkhẩunhưng còn lưukho,lưu bãi tại
cửakhẩuvàđang chịusự giám sát củacơ
quan hải quan, đượctáixuấtranước ngoài.
 Trường hợp2:Hàng hoá xuấtkhẩu, nhập
khẩu đã nộp thuế xuất khẩu thuế nhập khẩukhẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
nhưng không xuấtkhẩu, nhậpkhẩu.
 Trường hợp3:Hàng hoá đãnộpthuế xuất
khẩu, thuế nhậpkhẩunhưng thựctế xuấtkhẩu
hoặcnhậpkhẩuíthơn.
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
 Trường hợp4:Hàng hoá nhậpkhẩu để giao,
bán hàng cho nước ngoài thông qua các đạilý
tạiViệt Nam; Hàng hóa nhậpkhẩu để bán cho
các phương tiệncủa các hãng nước ngoài trên
các tuyến đường quốctế qua cảng ViệtNam
và các phương tiệncủaViệt Nam trên các
tuyến đường quốctế theo qui định của Chính
phủ.
T ờ h 5 Hà há hậ khẩ đã ộ Trường hợp 5: Hàng hoá nhập khẩu đã nộp
thuế nhậpkhẩu để sảnxuất hàng hoá xuất
khẩu được hoàn thuế tương ứng vớitỷ lệ sản
phẩmthựctế xuấtkhẩu.
5/6/2010
9
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
 Trường hợp6:Hàng hoá tạmnhậpkhẩu để
tái xuấtkhẩuhoặc hàng hoá tạmxuấtkhẩu để
tái nhậpkhẩutheophương thức kinh doanh
hàng hoá tạm nhập tái xuất; hàng hoá tạmhàng hoá tạm nhập, tái xuất; hàng hoá tạm
xuất, tái nhập và hàng hoá nhậpkhẩuuỷ thác
cho phía nước ngoài sau đótáixuất.
 Trường hợp7:Sảnphẩmsảnxuấttừ nguyên
liệu, vậttư nhậpkhẩucủa doanh nghiệplàmột
t hữ hi tiết li h kiệ ủ bộ li h kiệtrong những chi tiết, linh kiệncủa bộ linh kiện
xuấtkhẩu.
 Trường hợp8:Hàng hoá nhậpkhẩunhưng
phảitáixuấttrả lạichủ hàng nước ngoài hoặc
tái xuất sang nướcthứ ba
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
 Trường hợp9:Máy móc, thiếtbị,dụng cụ,
phương tiệnvận chuyểncủacáctổ chức, cá
nhân được phép tạmnhập, tái xuất (bao gồmcả
mượn tái xuất) để thực hiện các dự án đầu tưmượn tái xuất) để thực hiện các dự án đầu tư,
thi công xây dựng, lắp đặt công trình, phụcvụ sx.
 Trường hợp 10: Hàng hoá XK, NK gửitừ tổ
chức, cá nhân ở nước ngoài cho tổ chức, cá
nhân ở Việt Nam thông qua dịch vụ bưu chính và
dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế và ngược lại;dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế và ngược lại;
DN cung cấpdịch vụđãnộpthuế nhưng không
giao được cho ngườinhận hàng hóa, phảitái
xuất, tái nhậphoặcbị tịch thu, tiêu hủy theo quy
định của pháp luật.
5/6/2010
10
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
 Trường hợp11:Trường hợpcósự nhầmlẫn
trong kê khai, tính thuế,nộpthuế .
 Trường hợp 12: Các tổ chức, cá nhân có hàng
há ấ khẩ hậ khẩ ó i h áhoá xuất khẩu, nhập khẩucó vi phạmcác quy
định trong lĩnh vựchải quan
 Trường hợp13:Hàng hóa XK, NK đãnộpthuế
nhưng sau đó đượcmiễnthuế theo quyết định
củacơ quan Nhà nướccóthẩm quyền
 Trường hợp 14: Hàng hoá XK NK còn nằm Trường hợp 14: Hàng hoá XK, NK còn nằm
trong sự giám sát, quảnlýcủacơ quan hải quan,
nếu đãmở Tờ khai hải quan hàng hoá XK, NK
nhưng khi cơ quan hải quan kiểm tra cho thông
quan phát hiệncóviphạmbuộcphảitiêuhuỷ
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
9. Thể thức khai báo và nộpthuế
9.1. Thể thức khai báo thuế
-Thủ tục khai báo Hải quan
-Yêucầuvề khai báo Hải quan và tính thuế
9.2. Thể thứcnộpthuế
-Thờihạnnộpthuế
-Bảo lãnh thuế
-Giahạnnộpthuế
-Phạtchậmnộp
- Địa điểm, hình thứcnộp
10. Hoàn thiệnluậtthuế XK, thuế NK
5/6/2010
11
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
1.Khái niệm và tác dụng củathuế tiêu thụđặc
biệt(TTĐB)
- Căn cứ pháp luật của thuế TTĐB hiện nay- Căn cứ pháp luật của thuế TTĐB hiện nay
- Khái niệmthuế TTĐB
-Tácdụng
2. Đốitượng chịuthuế và đốitượng nộpthuế
2.1. Đối tượng chịu thuế2.1. Đối tượng chịu thuế
- Hàng hóa: 11 nhóm hàng hóa
-Dịch vụ: 6 nhóm dịch vụ
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
2.2. Đốitượng nộpthuế
1 Ngườinộpthuế TTĐBlàtổ chức, cá nhân có
ấ ẩsảnxuất, nhậpkhẩu hàng hóa và kinh doanh
dịch vụ thuộc đốitượng chịuthuế TTĐB
2 Cơ sở kinh doanh xuấtkhẩu mua hàng chịu
thuế TTĐBcủacơ sở sảnxuất để xuấtkhẩu
nhưng không xuấtkhẩumàtiêuthụ trong nước
5/6/2010
12
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
3. Các trường hợp hàng hóa không chịuthuế
TTĐB
(1) Hàng hóa do cơ sở sảnxuất, gia công trựctiếp
xuấtkhẩuhoặc bán, ủy thác cho cơ sở kinh
doanh khác để xuấtkhẩu
(2) Hàng việntrợ nhân đạo, việntrợ không hoàn
lại; quà tặng, quà biếunhậpkhẩu
(3) Hàng hóa quá cảnh hoặc mượn đường qua(3) Hàng hóa quá cảnh hoặc mượn đường qua
cửakhẩu, biên giới VN, hàng hóa chuyểnkhẩu
(4) Hàng tạmnhậpkhẩu, tái xuấtkhẩu, nếuthực
tái xuấtkhẩu trong thờihạn không phảinộpthuế
nhậpkhẩu theo quy định
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(5) Hàng tạmnhậpkhẩu để dự hộichợ,triểnlãm,
nếuthựctáixuấtkhẩu trong thờihạnchưaphải
nộp thuế nhập khẩu theo chế độ quy địnhnộp thuế nhập khẩu theo chế độ quy định
(6) Đồ dùng củatổ chức, cá nhân nước ngoài theo
tiêu chuẩnmiễntrừ ngoạigiao
(7) Hàng mang theo người trong tiêu chuẩnhànhlý
miễnthuế nhậpkhẩucủa cá nhân ngườiViệt
N à ời ớ ài khi ất hậ ả hNam và người nước ngoài khi xuất,nhậpcảnh
qua cửakhẩuViệtNam.
(8) Hàng nhậpkhẩu để bán miễnthuế tạicáccửa
hàng bán hàng miễnthuế
5/6/2010
13
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(9) Tàu bay, du thuyềnsử dụng cho mục đích kinh
doanh vận chuyển hàng hoá, hành khách và kinh
doanh du lịchdoanh du lịch.
(10) Xe ô tô như trình bày ở (9) là các loại xe theo
thiếtkế của nhà sảnxuất đượcsử dụng cho mục
đích đặcbiệt
(11) Điều hoà nhiệt độ có công suấttừ 90.000 BTU
trở xuống theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ đểtrở xuống, theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để
lắp trên phương tiệnvậntải, bao gồmôtô,toa
xe lửa, tàu, thuyền, tàu bay
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
4. Căncứ tính thuế
4.1. Giá tính thuế TTĐB
- Hàng hóa sản xuất trong nước- Hàng hóa sản xuất trong nước
- Hàng hóa nhậpkhẩu
- Hàng hóa chịuthuế TTĐB có bao bì
- Hàng hóa gia công chịuthuế TTĐB
-
Một số hàng hóa khácMột số hàng hóa khác
- Giá tính thuế củadịch vụ
- Giá tính thuế mộtsố dịch vụ cụ thể
4.2. Thuế suất
5/6/2010
14
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
5. Phương pháp tính thuế
-Phương pháp tính thuế
-Mộtsố ví dụ
6. Hoàn thuế TTĐB
-Cáctrường hợp hoàn thuế TTĐB
-Cácvídụ minh họa
-Khấutrừ thuế TTĐB
7. Miễngiảmthuế TTĐB
-Cáctrường hợpmiễngiảmthuế
-Thủ tụcmiễngiảmthuế
8. Hoàn thiệnluậtthuế TTĐB
CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
1. Khái niệm và tác dụng củathuế giá trị gia
tăng (GTGT)
-Căncứ pháp lý hiện hành củathuế GTGT
- Khái niệm
-Tácdụng
2. Ưu điểmcủathuế GTGT
3. Hàng hóa – dịch vụ không chịuthuế GTGT
ố ế- Đốitượng nộpthuế GTGT
- Các hàng hóa thuộcdiện không nộpthuế GTGT
-Cácdịch vụ không thuộcdiệnnộpthuế GTGT

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét