Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
Bài 28: Lăng kính
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
III. Các công thức lăng
kính
1. Thí nghiệm
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
2. Nhận xét
•
Cho một chùm tia sáng hẹp song song
đi qua đỉnh của lăng kính như trên hình
vẽ. Phần chùm tia không đi qua lăng
kính cho một vệt sáng K
o
trên màn E.
Phần chùm tia đi qua lăng kính , bị lệch
đi một góc là D, cho trên màn e một vẹt
sáng K.
Hình ảnh
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
B
C
A
I
i
r
J
i’
r’
D
m
S
R
Gọi i
m
: góc tới ứng với độ lệch cực tiểu
D
m
: góc lệch cực tiểu.
Khi tia sáng có góc lệch cực tiểu thì
i’ = i = i
m
Và r’ = r = 1/2A (góc có cạnh tương
ứng vuông góc)
Vậy D = 2i – A hay
2
m
D A
i
+
=
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
III. Các công thức lăng
kính
1. Thí nghiệm
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
2. Nhận xét
•
Khi góc tới thay đổi thì góc lệch cũng
thay đổi và qua một giá trị cực tiểu (gọi
là góc lệch cực tiểu), kí hiệu là D
m
.
•
Khi tia sáng có góc lệch cực tiểu,
đường đi tia sáng đối xứng qua mặt
phân giác của góc ở đỉnh A.
Công thức lăng kính khi tia sáng có góc
lệch cực tiểu:
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
3. Ứng dụng
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
2. Giải thích
1. Thí nghiệm
Chiếu một chùm tia sáng song song, đơn sắc
tới vuông góc với mặt bên AB của một lăng
kính bằng thuỷ tinh được đặt trong không khí
, có chiết suất n = 1.5 , tiết diện chính là một
tam giác vuông cân.
C
B
A
J
45
o
S
R
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
3. Ứng dụng
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
2. Giải thích
1. Thí nghiệm
Tại mặt AB, góc tới i = O
o
nên tia sáng đi
thẳng vào lăng kính, Tới mặt huyền tai J
với góc tới là j = 45
o
. Góc tới giới hạn
trong trường hợp này là τ = 42
o
⇒ j > τ
Do đó tia sáng bị phản xạ toàn phần tại J.
Tia phản xạ vuông góc với mặt góc
vuôngAC nên ló thẳng ra ngoài không khí.
C
B
A
J
45
o
S
R
Giải thích tương tự khi chiếu chùm tia tới
vuông góc với mặt huyền BC và song song
với nhau.
⇒ Xuất hiện chùm tia phản xạ toàn phần
tại hai mặt BA và CA của góc vuông và ló
ra khỏi mặt huyền BC
B
C
A
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
3. Ứng dụng
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
2. Giải thích
1. Thí nghiệm
*Lăng kính phản xạ toàn phần có
tác dụng như một gương phẳng
→ Làm ống nhòm, kính tiềm
vọng…
Hình ảnh
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
1. Chọn câu đúng khi nói về chiết suất n
của lăng kính:
A. Luôn lớn hơn 1.
B.Là chiết suất tỉ đối của chất làm
lăng kính đối với môi trườngtrong
đó đặt lăng kính.
C. Không phụ thuộc màu sắc tia
sáng
D. Là chiết suất tỉ đối cùa chất làm
lăng kính đối với chân không
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
2. Góc lệch cực tiểu D của lăng kính phụ
thuộc vào những yếu tố nào trong
những yếu tố sau đây.
A. Góc tới i
1
.
B. Góc chiết quang Â
C. Chiết suất n của lăng kính.
D. Cả A và B đều đúng
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
3. Chiếu một chùm sáng song song tới
lăng kính. Cho góc tới i1 tăng dần từ
giá trị nhỏ nhất thì:
A. Góc lệch D tăng theo i
B. Góc lệch D giảm dần
C. Góc lệch D tăng tới một giá trị
xác định rồi giảm dần.
D. Góc lệch D giảm tới một giá
trị xác định rồi tăng dần
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Vật lý 11 – Phần II: Quang hình học – Chương VII: Mắt. Các dụng cụ quang – Bài 47: lăng kính
Nhân Hào – Ngọc Hạnh – Mỹ Hương.
I. Cấu tạo lăng kính
II. Đường đi của tia sáng
qua lăng kính
III. Các công thức lăng
kính
IV. Biến thiên của góc
lệch theo góc tới
V. Lăng kính phản xã
toàn phần
Củng cố
4. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
*Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên
của một lăng kính ở trong không khí:
A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé
hơn góc ló i’.
C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra
ở mặt bên thứ hai.
D. Chùm tia sáng bị lệch đi khi qua
lăng kính
L NG K I NH́Ă
L NG K I NH́Ă
Một số hình ảnh
Biểu đồ đường ngầm lăng kính
góc vuông
Sự đảo ảnh và lộn ngược ảnh bởi lăng
kính góc vuông
Sự quay ảnh, lệch ảnh và dịch chuyển ảnh
bởi các lăng kính phổ biến
Đường đi tia sáng qua lăng kính phân cực
Hệ Abbe-Koenig (đổi hướng 3 lần)
Hệ lăng kính lật hình Porro bao gồm 2 lăng kính
Porro được bố trí như hình vẽ
Hệ Schmidt-Pechan (đổi hướng 5 lần)
Nếu một tia sáng đi vào trong một lăng kính,
với góc lăng kính hợp lý, nó sẽ tạo ra kết quả
là một quang phổ
Ống quan sát kính hiển vi với lăng kính và
bộ tách chùm
Đây là một hình ảnh mô tả khá rõ cách lắp đặt hệ
lăng kính Roof và cả Porro trong ống nhòm
Đặc trưng của các loại ống nhòm sử dụng hệ
lăng kính Porro là thân ống gấp khúc
Ống nhòm sử dụng hệ lăng kính Roof có thân ống
thẳng và nhỏ hơn nhiều
i
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét