Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Giáo án Hình 9 chương 2(nâng cao)

Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng , các trục đối xứng đó là đ-
ờng gì của đờng tròn ?
Câu hỏi 2 :
Nêu các cách xác định đờng tròn , làm bài tập 5/128 SBT.
Hoạt động của thầy và trò
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 2 : 1/ So sánh độ dài của đờng kính và dây
HS : - Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu lời
giải trong sách .
- Qua kết quả của bài toán phát biểu định
lý.
HS phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT, KL
Và từ GT, KL phát biểu lại thành lời
I/ So sánh dài của đ ờng kính và dây.
Định lý1:
GT (O,R)
AB là đờng kính
CD dây bất kỳ
KL AB > CD
Hoạt động 3 : 2/ Tìm mối quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây cung .
GV : Vẽ đờng tròn lên bảng .
HS : - Hãy vẽ đờng kính AB , vẽ dây CD
vuông góc với AB tại I (CD qua O và CD
không qua O) Một em lên bảng còn cả lớp
vẽ vào giấy nháp Cho biết tam giác OCD
là tam giác gì ? (Trong trờng hợp CD không
qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính vuông
góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL
GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc
với AB mà I là trung điểm của CD . Ta có
thể suy ra quan hệ gì giữa AB và CD.?
HS : Từ đó phát biểu t/c .
HS : Làm ?1 . Từ đó phát biểu định lý . Ghi
GT, KL.
II/ Quan hệ vuông góc gữa đ ờng kính và
dây cung .
Định lý 2a:
GT (O) AB là đờng
kính.
CD

AB tại I.
KL IC = IB
Chứng minh : (SGK)
Định lý2b:
GT (O) AB là đờng kính.
CD dây cung bất kỳ(OCD)
IC = ID .
KL ABCD
Hoạt động 5 : Củng cố
HS : -Làm bài tập ?2
- Nhắc lại hai mối quan hệ đờng kính
và dây cung .
OM qua trung điểm AB (O AB) nên
OMAB . Theo định lý Py ta go , ta có
AM OA OM
2 2 2
=
= 132 - 52 = 144
Suy ra AM, AB
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà
- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
Tuần :14 Ngày soạn : 27/11/2007
Tiết thứ : 24 Đ 3. liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
trong một đờng tròn .
- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các
khoảng cách từ tâm đến dây .
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Bài tập : Cho hình vẽ biết OM

AB
và AB = 14 cm .
Tính MA ,MB
hoạt động của thầy và học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Thông qua bài toán đi tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
GV : - Cho HS đọc đề bài toán . Đa bảng phụ
có hình vẽ 68 SGK .
HS : - Chia lớp làm 2tổ
Tổ 1 : Tính OH
2
+ HB
2
theo R
Tổ 2 : tính OK
2
+ KD
2
theo R
GV : Dùng bảng con choứa so sánh 2 kết quả
và rút ra kết luận .
GV : Nếu AB và CD là 2 đờng kính thì đẳng
thức trên còn đúng không hoặc một trong hai
là đờng kính thì đẳng thức trên còn đúng
không?
I/ Bài toán : (SGK)
OH
2
+ HB
2
= OK
2
+ KD
2

Chú ý : (SGK)
Hoạt động 4 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
HS : Làm ?1 . Dựa vào hình vẽ và điều kiện
của bài toán để lý luận .
HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi
dới dạng GT ,KL
II/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây .

Định lý 1:
GT (O,R) , AB , CD là hai dây
OH , OK là khoảng cách từ O
đến
1/ AB = CD
2/ OH = OK
KL 1/ OH = OK
2/ AB = CD
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
GV : Đặt vấn đề : Nếu AB>CD hoặcCD>AB
thì OH , OK có quan hệ với nhau ntn ?
HS : - Làm ?2 a.
- Phát biểu định lý bằng lời
- Làm ?2b .
- Phát biểu định lý bằng lời
GV : Cho HS nêu hai ý trên thành định lý phát
biểu bằng lời và ghi GT , KL
Định lý 2:
GT (O,R) , AB , CD là hai dây
OH , OK là khoảng cách từ O đến
AB , CD
1/ AB > CD
2/ OH <OK
KL 1/ OH < OK
2/ AB > CD
Hoạt động 5 : Củng cố .
HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm trình
bày lời giải và cả lớp nhận xét , bổ sung .
GV : Treo bảng phụ có lời giải mẫu để HS
tham khảo , sửa sai và trình bày bài giải vào
vở
GV : Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng
nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng
tròn . Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức
trên đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình
vẽ
Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O
là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
Mà OD > OE (GT) do đó AB < BC ; OE =
OF nên AC = BC
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà : 12 , 13 SGK
- Tiết sau : Luyện tập
Hớng dẫn bài tập 13
H ,K là trungđiểm AB ,CD . Các

OHE OKE,
vuông
AB = CD nên OH = OK , OE chung

OHE OKE
=

Từ đó suy ra đpcm
Ngày soạn : 3/12/2007
Tiết 25 - Đ4 .vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn , các khái niệm tiếp
tuyến, tiếp điểm, ,nắm đợc các hệ thức .
- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn .
- Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
trong thực tế
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :
Cho (O ;10cm) dây AB = 8cm . Tính khoảng cách từ O đến AB .
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : HS phát hiện đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái
niệm cát tuyến , tiếp tuyến , tiếp điểm .
GV: HS quan sát hình vẽ đầu bài trong
SGK và dùng thêm hình ảnh trực quan để
học sinh bớc đầu hình thành đợc 3 vị trí t-
ơng đối của đờng thẳng và đờng tròn .(Thớc
thẳng và đờng tròn )
HS: Làm Bài tập ?1.
GV: Giới thiệu căn cứ vào số điểm chung
của đờng thẳng và đờng tròn mà ta có các
vị trí tơng đối sau .
HS : Cho biết hình ảnh nào ở đầu bài cho ta
đờng thẳng cắt đờng tròn ?
HS: Làm ?2 (Đứng tại chỗ trả lời miệng)
GV: Nếu OH tăng lên thì độ dài đoạn AB
ntn? Đến khi A

B
thì đờng thẳng và đờng
tròn có mấy điểm chung?GV cho cả lớp đi
vào phần b
GV : Giới thiệu các khái niệm tiếp tuyến ,
tiếp điểm ,
HS : Xem nghiên cứu phần chứng minh và
phát biểu Đl
GV: Dùng đồ dùng dạy học đa ra hình ảnh
trực quan khi OH tăng lên nữa thì a và đờng
tròn có mấy điểm chung ?. Từ đó đi qua vị
trí tơng đối c
HS : So sánh OH và R
I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng
tròn :
a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn .
OH < R và HA = HB
=
R OH
2 2
b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau .
Đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến
của (O) .
Điểm C gọi là tiếp điểm .
OC

a và OH = R.
Cm (SGK)
Định lý: (SGK)
GT (O;R) ,a là tiếp tuyến , C là tiếp điểm
KL OC

a tại C
c/ Đ ờng thẳng và
đ ờng tròn không
giao nhau
OH > R
Hoạt động 4 : Tìm hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến a
GV: Nếu đặt OH = d các em so sánh d và R
trong từng vị trí tơng đối
GV : Giới thiệu các mệnh đề đảo cũng
đúng .
HS : Đọc bảng tóm tắt ở SGK
II/Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đ ờng tròn
đến đ ờng thẳng và bán kính của đ ờng tròn :
( SGK)
Hoạt động 5 : Củng cố
HS : Làm bài tập ?3 Vẽ hìnhvào bảng con
GV : Treo bảng phụ của hình vẽ trên . Cho
một em lên trình bày lời giải tìm AB .
GV: Treo bảng phụ có lời giải sẵn để học
sinh đối chiếu sửa sai .
a/ OH = d < R ( 3< 5 )
Nên a cắt đờng tròn tại hai điểm .
b/ Tam giác OHC vuông tại H .
áp dụng Py ta go ta đợc
HC
2
= OC
2
- OH
2
HC
2
= 5
2
-3
2
=25 - 9 =16
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
HC = 4 (cm) nên BC =8(cm)
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20
- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"
Tuần : 15 Ngày soạn : 9/12/2007
Tiết 26 - Đ 5 . Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn .
- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài
đờng tròn .
- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Cho em HS giải BàiTập 17 .
Câu hỏi 2 : Cho em HS giải bài tập 18 . Cho biết đờng thẳng nào là tiếp tuyến của đờng
tròn.
Hoạt động của Thầy và Trò Phần ghi bảng
Hoạt động 2 : Tìm các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
cụ thể hoá dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến .
GV : Cho HS nhắc lại các cách nhận biết tiếp
tuyến .
GV : Vẽ hình nh hình bên rồi hỏi HS : a có
phải là tiếp tuyến không ? . Vì sao ?
HS : Phát biểu Đl bằng lời và ghi GT , KL
HS : Thực hiện bài tập ?1
GV : Nêu bài toán cho điểm A thuộc đờng
tròn tâm O ,Hãy vẽ tiếp tuyến tại A của đờng
tròn với A là tiếp điểm .
HS : Đứng tại chổ nêu các bớc dựng .
GV : Nêu tình huống :Nếu điểm A không
thuộc đờng tròn thì làm thế nào để dựng đợc
tiếp tuyến .?
I/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ ờng
tròn :
GT (O) ,Đờng thẳng a

A a A O

; ( )
OA

a tại A
KL a là tiếp tuyến của (O)
Bài tập ?1
H

BC H I
AH
; ( ; )
2
IH

BC tại H nên
BC là tiếp tuyến của (I)
Hoạt động 3 : Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để dựng tiếp tuyến với đờng tròn
khi điểm A nằm ngoài đờng tròn .
GV : Cho HS đọc đề bài toán và xem lời giải
ở SGK
HS : Thực hiện bài tập ?2 . Đứng tại chỗ trả
lời
II/ á p dụng:
(SGK)
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
Hoạt động 4 : Củng cố Hớng dẫn bt
HS :Nêu các dấu hiệu nhận biét tiếp tuyến .
HS: Làm bài tập 21.
GV : Nêu các câu hỏi để gợi ý cho HS hình
thành cách dựng
- (O) tiếp xúc d tại A thì OA và d có quan
hệ ntn ?
- (O) qua A,B thì tâm O có quan hệ ntn đối
với AB ?
- Làm thế nào xác định tâm O ?
GV : Cho HS nêu các vấn đề cần chứng minh
Bài 21
1/Cách dựng
- Từ A dựng tia Ax

d
- Dựng tia Iy

AB
( I là trung điểm AB)
- Giao điểm Ax và Iy là tâm O cần tìm .
-Vẽ (O; OA) ta đợc đờng tròn cần dựng
2/ Chứng minh :
- OA

d ;A

(O). Nên d là tiwps tuyến của
đờng (O).
- OA = OB ( O

đờng
trung trực AB) . Do đó A,B
thuộc (O)
-
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà 22,23
- Tiết sau : Luyện tập bài 24 , 25
Tuần : 15 Ngày soạn : 12/12/2007
Tiết 27 luyện tập
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để tính toán và chứng minh .
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Cho HS làm bài tập 21
Hoạt động của Thầy và Trò Phần ghi bảng
Hoạt động 2 : Chữa bài tập có sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
HS : Trình bày bài giải lên bảng, HS cả lớp
nhận xét và cùng hoàn thiện bài toán
Cách dựng :
- Dựng tia Ax

d
- Dựng tia Iy là
đờng trung trực của
AB .
- Giao điểm O của
Ax
Chứng minh :
-OA

d , A

(O ; OA) Nên d là tiếp tuyến
của (O; OA)
- OA =OB ( Do A,B thuộc trung trực AB )
Vậy A,B thuộc đờng tròn tâm O
Hoạt động 3 : Rèn luyện kỹ năng sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để
tính toán và chứng minh
GV : Cho HS đọc bài tập 24
HS : Một em lên vẽ hình .
GV : Muốn chứng minh CB là tiếp tuyến
(O) ta cần chứng minh ntn ?
OB

BC


OAC OBC
=
HS : Tìm và nêu các yếu tố bằng nhau của
hai tam giác đó .
HS : Một em lên trình bày lời giải .
HS : Nhắc lại cách chứng minh đờng thẳng
là tiếp tuyến của đờng tròn .
GV : Ngoài cách dùng công thức nh trong
bài , có thể dùng công thức nào khác để
tính OC .?
HS : Nêu các công thức có thể sử dụng để
ttính đợc OC . Nêu sơ lợc cách tính .
GV:Trong hình vẽ trên có mấy tiếp tuyến ?
Đó là các tiếp tuyến nào ? Chúng có quan
hệ ntn với nhau ? giải thích .
GV : Cho HS đọc đề bài 25 . Dành thời
gian cho các em vẽ hình .
GV treo bảng phụ có hình vẽ sẵn để HS
tham khảo , so sánh với hình vẽ của mình .
HS : Theo em dự đoán OBAC là hình gì ?
GV : Muốn chứng minh OBAC là hình
thoi cần chứng minh ntn ?
HS : Một em lên ghi lời giải câu a.
GV : Các em xem yêu cầu câu b giống với
bài toán nào em đã gặp ?
Bài 24
a/ Xét tam giác OAC
và tam giác OBC có
OA = OB (= R)
OC chung
AOC BOC

=
(Do tam
giác AOB cân vàOC là
đờng cao)
Do đó

OAC OBC
=
. Từ đó suy ra
OAC OBC v

= =
1
hay OB

BC
và B thuộc đ-
ờng tròn (O) .Nên BC là tiếp tuyến của (O)
b/ Gọi I là giao điểm OC và AB
Tam giác OBC vuông tại B có BI là đờng cao
ta có OI
2
= OB
2
- BI
2
= 15
2
- 12
2

OI
2
= 225 - 144 = 81
Nên OI =9cm
OB
2
= OI . OC (Hệ thức lợng)
OC =
OB
OI
2
=
15
9
225
9
2
=
= 25 (cm)
Bài 25;
a/ Gọi H là giao điểm
OA và BC .
Ta có HO =HA (gt)
HB=HC
(bk vuông góc dây )
Nên OBAC là hình bình hành
Mà OA

BC . Do đó OBAC là hình thoi
(hbh có hai đờng choé vuông góc)
b/ OB
2
= OH.OE
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
HS : Tập trung theo nhóm . Cho một nhóm
lên ghi lời giải ,các nhóm còn lại nhận xét.
GV :Treo bảng phụ có lời giải câu b để các
em đối chiếu vớicách trình bày của mình.
GV : Rút ra cho HS kiến thức về nửa tam
giác đều .
OE =
OB
OH
R
R
R
2 2
2
2
= =
. Ap dụng Py ta go
ta có BE
2
= OE
2


- OB
2
= (2R)
2
-R
2

= 4R
2
-R
2
=3R
2

Vậy BE =
R 3
Hoạt động 5 : Củng cố
- HS : Nhắc lại cách chứng minh đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn .
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- Bài tập 42 , 45 ? 134 SBT .
- Chuẩn bị bài học sau : " Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau "

Tuần :16 Ngày soạn : 13/12/2007
Tiết 28 Đ 6 .tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau .
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ; nắm đợc thế nào là đờng
tròn nội tiếp tam giác , tan giác ngoại tiếp đờng tròn , đờng tròn bàng tiếp .
- Biết vẽ một đờng tròn nội tiếp tam giác cho trớc .
- Biết cách tìm tâm của một hình tròn bằng thớc phân giác .
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu các cách nhận biết đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn . Dấu hiệu nào hay vận
dụng để chứng minh đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn .?
Hoạt động của Thầy và Trò Phần ghi bảng
Hoạt động 3 : Đi tìm định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau .
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
GV : Cho HS làm bài tập ?1 .
GV : Muốn chứng minh các đoạn thẳng ,các
góc bằng nhau ta làm ntn ?
HS : Đứng tại chõ nêu lên lời giải .
GV : Kết hợp bài tập 25 tiết trớc và bài toán
vừa rồi em nào phát biểu Đ/l về hai tiếp
tuyến cắt nhau?
HS: Đọc lại nội dung Đ/l ở SGK . Dựa vào
hình vẽ ghi GT, KL.
HS : Dựa vào kiến thức đã học nêu cách tìm
tâm hình tròn bằng thớc phân giác .
GV : Đa câu hỏi : Đờng tròn qua 3 đỉnh tam
giác gọi là gì? Và giới thiệu đờng tròn nội
tiếp
I/ Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lý:
GT (O) AB , AC
là hai tiếp
tuyến cắt nhau
tại A
B, C là hai tiếp
điểm
KL a/ AB =AC

b A A
c O O
/

/

1 2
1 2
=
=
Chứng minh : (SGK)
Hoạt động 4 : Giới thiệu đờng tròn nội tiếp tam giác.
GV: Cho HS nhắc lại tính chất một điểm
nằm trên tia phân giác của một góc .
HS : Làm bài tập ?3.
GV : Giới thiệu các khái niệm đờng tròn nội
tiếp , tam giác ngoại tiếp .
HS : -Tìm trên hình vẽ những đoạn thẳng
bằng nhau . Giải thích .
- Tìm trên hình vẽ các góc bằng nhau .
Giải thích .
HS : Nêu cách xác định tâm của đờng tròn
ngoại tiếp tam giác
II/ Đ ờng tròn nội tiếp tam giác:
(I) Là đờng tròn nội tiếp .

ABC
là tam giác ngoại tiếp
I là giao điểm hai đờng phân giác trong tam
giác .
Hoạt động 5 : Giới thiệu đờng tròn bàng tiếp của tam giác .
GV : Có thể vẽ trên bảng phụ hình vẽ 81
SGK và giới thiệu cho HS đờng tròn bàng
tiếp .
HS : Cho biêt cách xác định tâm của đờng
tròn bàng tiếp .
III/ Đ ờng tròn bàng tiếp tam giác : (SGK)
HS vẽ hình 81 SGK vào vở
Hoạt động 6 : Củng cố
Cho hình vẽ bên .
Hãy tìm các đoạn thẳng bằng nhau các góc bằng nhau .
Giải thích.Dựa vào kiến thức nào ta có đợc điều đó ?
AB ,AC là các tiếp tuyến , B, C là các tiếp điểm .
Ngoài các đoạn thẳng , các góc bằng nhau đó,
có những đoạn thẳng nào vuông góc nhau ?. Giải thích ?
Hoạt động 7 : Hớng dẫn về nhà
Giáo án soạn giảng Hình Học 9 GV: Lê Văn Hanh THCS Thiệu Nguyên
- Bài tập về nhà : 26 ;27;28
- Tiết sau : Luyện tập
Tuần :16 Ngày soạn : 16/12/2007
Tiết 29 luyện tập
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập tính toán và chứng minh .
- Rèn luyện thói quen đa các điều kiện bài toán về các đièu kiện đã học để
tìm đờng hớng chứng minh .
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :
Gọi hai HS lên bảng chữa bài tập 26 ; 27
Hoạt động của Thầy và Trò Phần ghi bảng
Hoạt động 3 :Rèn luyện vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập .

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét