Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014
đề ôn vào 10
Bài 4:Một ngời đi xe đạp từ A đến B dài 72 km trong một thời gian nhất định. Sau khi đi đợc
3
1
quãng đờng với vận tốc định trớc, trên quãng đờng còn lại ngời đó đã tăng vận tốc thêm 3
km một giờ nên đến B sớm hơn 48 phút. Tính vận tốc của ngời đó?
Bài 5: Cho nửa đờng tròn tâm 0, đờng kính BC, một điểm A thuộc nửa đờng tròn, H là hình
chiếu của A trên BC. Vẽ về cùng một phía với A đối với BC các nửa đờng tròn (I) và (K) có
đờng kính theo thứ tự là HB và HC chúng cắt AB và AC theo thứ tự ở D và E.
a,Tứ giác ADHE là hình gì?
b, Chứng minh rằng tứ giác BDEC nội tiếp đợc.
c, Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (I) và (K).
d, Tính diện tích hình giới hạn bởi ba nửa đờng tròn biết HB = 10cm; HC = 40 cm .
Đề số 3
Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng.
a, Cho đờng tròn (O;R) và (I;r) (giả sử R > r > 0). Cho biết OI = 8 cm, R = 6 cm, r= 2 cm.
Hai đờng tròn(O) và (I) có vị trí nh thế nào đối với nhau?
A. (O) cắt (I) B. (O) và (I) tiếp xúc trong
B. (O) đựng (I) D. Không phải các trờng hợp trên
b, Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông 20 cm là:
A.
cm25
B.
cm35
C.
cm210
D.
cm310
c, Câu nào đúng? Câu nào sai?
(I) Hàm số
( )
xxy 221
+=
đồng biến trên tập số thực R
(II) Nếu c.a > 0 thì phơng trình bậc hai: ax
2
+ bx + c = 0 vô nghiệm
A. (I) đúng, (II) đúng B. (I) đúng , (II) sai
C. (I) sai , (II) đúng D. (I) sai , (II) sai
d, Điền dấu nhân vào ô thích hợp:
Các khẳng định Đ S
1. Căn bậc ba của -27 là 3 và -3
2.
3
3
4 5 5 4>
3. Hàm số
1
2 1
y
x
=
xác định với mọi
1
2
x >
4. Hàm số y = 5 là hàm số bậc nhất
Bài 2: a, Giải hpt:
=+
=+
34
8
22
yx
yx
b, C/m đẳng thức:
32
13
13
+=
+
Bài 3: Cho hệ trục toạ độ Oxy
a, Vẽ đồ thị các hàm số : y = x
2
(P), y= x+ 2 (d)
b, Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng đồ thị
c, Kiểm nghiệm bằng phép tính
Bài 4: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, tổng các chữ số bằng 8, nếu đổi vị trí hai chữ số cho
nhau thì số tự nhiên đó giảm đi 36 đơn vị
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH.Dựng
BD và CE tiếp xúc với đờng tròn theo thứ tự tại D và E.
a, Chứng minh: BD song song với CE
b, Chứng minh rằng:
4
.
2
DE
CEBD
=
c, HD cắt AB ở M; HE cắt AC ở N. Chứng minh rằng: MN và AH bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm của chúng.
d, Tính thể tích V của hình gây nên khi cho tam giác ABC quay quanh BC biết AB = 3 cm và
AC = 4 cm.
Bài 6: Giải phơng trình: (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3
Đề số 4
Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng.
a, Một hình chữ nhật ABCD có AB = 2 cm, AD = 3 cm quay một vòng quanh cạnh AB. Thể
tích hình sinh ra ( làm tròn đến hai chữ số thập phân,
14,3
) là:
A. 37,68 cm
3
B. 18,84cm
3
C. 56,52 cm
3
D. 169,56 cm
3
b, Giá trị nào của a thì hai đờng thẳng: (d
1
) y = (4 - a)x và (d
2
) y = (a - 2)x + 1 cắt nhau
A. a = 3 B. a khác 3 C. a = -2 D. a khác -2
c, Cho đờng tròn (O;R) và dây AB sao cho số đo cung AB bằng 90
0
. Các tiếp tuyến tại A và
B cắt nhau tại S. Câu nào sau đây sai?
A. Tứ giác OASB là hình vuông B. SA = SB = R
C. l
AB
=
2
R
D. Góc SAB = 90
0
d, Phơng trình 2x
2
- 3x + 1 = 0 có nghiệm là:
A.
2
1
;1
==
xx
B.
2
1
;1
==
xx
C.x = 2 ; x = -3 D. Vô nghiệm
e. Hai đờng thẳng y = kx + (m 2) ( với
0k
) và y = (2 k)x + (4 m) ( với
2k
) sẽ
song song với nhau khi:
A.
1, 3k m =
B.
1, 3k m
C.
1, 3k m=
D. k =1, m =3
Bài 2: a, Rút gọn biểu thức A rồi chứng minh A < 0 với y > x > 0
A =
yx
xy
xy
y
yx
x
+
2
b, Cho N =
246223
++
. Chứng minh rằng N là một số nguyên
c, Tính giá trị của biểu thức:
yx
+
biết x =
5614
và y =
5614
+
Bài 3: Cho phơng trình: x
2
+ ax + 1 = 0 (1)
Tìm các giá trị của a để phơng trình có hai nghiệm thoả mãn:
7
2
1
2
2
2
1
>
+
x
x
x
x
Bài 4: Cho nửa đờng tròn tâm (O), đờng kính AB = 2R, Ax và By là hai tiếp tuyến tại A và B
của nửa đờng tròn. Một tiếp tuyến khác, M là tiếp điểm cắt Ax, By và đờng thẳng AB tại C,
E, F.
a, Chứng minh rằng: CE = AC + BE
b, Chứng tỏ: AC . BE = R
2
c, Dựng MH vuông góc với AB . Chứng minh rằng: -
FB
FA
HB
HA
=
- OH . OF = R
2
Bài 5: Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
a
2
+ b
2
+ c
2
< 2(ab + bc + ca)
đề số 5
Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng
1,Hàm số:
( )
23
+=
xmy
đồng biến khi:
A.
3
>
m
B.
3
<
m
C.
3
>
m
D.
3
<
m
2, Đồ thị các hàm số
2
2
1
+=
xmy
và
( )
32
+=
xmy
là hai đờng thẳng song song với nhau
khi:
A.
4
3
=
m
B.
2
3
=
m
C.
4
3
=
m
D.
1
=
m
3. Cos30
0
bằng:
A.
2
1
B. sin60
0
C. tg60
0
D.
3
1
4, Ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng.
Vị trí tơng đối (O) và (O
'
) Hệ thức
1, (O) đựng (O
'
) 4, R - r < d < R + r
2, (O) tiếp xúc ngoài (O
'
) 5, d < R - r
3, (O) cắt (O
'
) 6, d = R + r
7, d = R - r
8, d > R + r
Bài 2: a, Chứng minh:
( )
2
2444
=
xxx
b, Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức:
A =
4444
++
xxxx
Bài 3: Cho phơng trình: x
2
- 2mx + (m - 1)
3
= 0 (1)
a, Giải phơng trình (1) khi m = -1.
b, Xác định m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng
bình phơng nghiệm kia.
Bài 4: Hai xí nghiệp sản xuất đợc 950 sản phẩm. Nếu năm tới xí nghiệp I tăng 10% sản
phẩmvà xí nghiệp hai tăng thêm 20% sản phẩm thì tổng sản phẩm sản xuất đợc là1090. Tính
số sản phẩm mỗi xí nghiệp đã sản xuất .
Bài 5:Cho đờng tròn (O;R), hai đờng kính AB và CD vuông góc với nhau. Trên AO lấy điểm
E mà
3
AO
OE
=
, CE cắt đờng tròn tâm O ở M.
1, Tính CE theo R
2, Chứng minh tứ giác MEOP nội tiếp, xác định tâm và bán kính đờng tròn đó.
3, Chứng minh:
CEO
đồng dạng
CDM
. Tính độ dài đờng cao MH của
CDM
.
Bài 6: Với ba số a, b, c không âm, chứng minh bất đẳng thức:
cabcabcba
++++
Mở rộng kết quả cho trờng hợp 4 số, 5 số không âm.
Đề số 6
Bài 1: Đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong một đờng tròn khi có một trong các điều kiện sau:
1, Góc DAB + góc BCD = 180
0
2, Bốn đỉnh A,B, C, D cách đều điểmI
6, Tứ giác ABCD là hình thang cân
7, Tứ giác ABCD là hình thang vuông
3, Góc DAB = góc BCD
4, Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A
5, Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D
8, Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
9, Tứ giác ABCD là hình thoi
10, Góc ABD = góc ACD
Bài 2: a, Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau là một số hữu tỉ: A =
57
57
57
57
+
+
+
b, Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến (với các giá trị của biến
để biểu thức có nghĩa): B =
( )
ab
abba
ba
abba
+
+
4
2
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét