Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Bai 4 - Tin hoc khối 10


Xét ví dụ 2: Giải phương trình bậc nh t ax + b = 0.
B1: Xác định hệ số a, b;
B1: Xác định hệ số a, b;
B2: Nếu a=0 và b=0 => Phương trình vô số nghiệm =>B5;
B2: Nếu a=0 và b=0 => Phương trình vô số nghiệm =>B5;
B3: Nếu a
B3: Nếu a
=
=
0 và b
0 và b


0 => Phương trình vô nghiệm =>B5;
0 => Phương trình vô nghiệm =>B5;
B4: Nếu a
B4: Nếu a


0 => Phương trình có nghiệm x=-b/a =>B5;
0 => Phương trình có nghiệm x=-b/a =>B5;
B5: Kết thúc.
B5: Kết thúc.

Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn
các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định
sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ Input
của bài toán, ta nhận được Output cần tìm.


Có hai cách thể hiện một thuật toán:
Cách 1: Liệt kê các bước.
Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.

B7: Kết thúc.

B1: Bắt đầu;
B1: Bắt đầu;

B2: Nhập a, b, c;
B2: Nhập a, b, c;

B3: Tính
B3: Tính


= b
= b
2
2
4ac;
4ac;

B4: Nếu
B4: Nếu


< 0 => PT vô nghiệm => B7;
< 0 => PT vô nghiệm => B7;

B5: Nếu
B5: Nếu


= 0
= 0
=> PT có nghiệm kép x = -b/2a => B7;
=> PT có nghiệm kép x = -b/2a => B7;

B6: Nếu
B6: Nếu


> 0
> 0
=> PT có hai nghiệm x1, x2 = (-b
=> PT có hai nghiệm x1, x2 = (-b






)/2a
)/2a
=> B7;
=> B7;
3. Một số ví dụ về thuật toán
Thuật toán giải phương trình bậc hai (a 0).
Cách 1: Liệt kê các bước

Quy ước các khối trong sơ đồ thuật toán
Quy ước các khối trong sơ đồ thuật toán
Bắt đầu thuật toán.
Dùng để nhập và xuất dữ liệu.
Dùng để gán giá trị và tính toán.
Xét điều kiện rẽ nhánh theo một
trong hai điều kiện đúng, sai.
Kết thúc thuật toán.

ĐK
đ
S
KT
Cách 2: Vẽ sơ đồ khối

Nhập vào a, b, c

= b
-
4ac

< 0
PT vô nghiệm

= 0
PT có nghiệm x= -
b/2a
KT
BD
đ
s
Sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai
Sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai
2

PT có 2 nghiệm
x1,x2
= (
-b

)/2a
B1
B2
B3
B4
B5
B6
s
đ
B7

a,b,c= 1 3 5
= 33 45 = 11
11 < 0
PT vô nghiệm

= 0
PT có nghiệm x = -b/2a
KT
BD
-11

531
c b a
S
PT có 2 nghiệm
x1, x2 = (-b )/2a
Đ
S
= b*b 4*a*c
nhập vào a,b,c
< 0
Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai
Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai
Bộ TEST 1:

a,b,c= 1 2 1
= 22 411 = 0
PT vô nghiệm
PT có nghiệm x=-b/2a
KT
BD
0

121
c b a
S
PT có 2 nghiệm
x1, x2 = (-b )/2a
Đ
S
= b*b 4*a*c
nhập vào a,b,c
< 0
Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai
Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai
Bộ TEST 2:
Đ
= 0
PT có nghiệm kép x=-1

a,b,c= 1 -5 6
= 25 24 = 1
PT vô nghiệm
PT có nghiệm x=-b/2a
KT
BD
1

6-51
c b a
S
PT có 2 nghiệm
x1, x2 = (-b )/2a
Đ
S
= b*b 4*a*c
nhập vào a,b,c
< 0
Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai
Mô phỏng thuật toán giải phương trình bậc hai
Bộ TEST 3:
Đ
= 0
PT có nghiệm x1 = 3
x2 = 2

Thuật toán tìm max
3
Người ta đặt 5 quả bóng có kích thước khác nhau trong
hộp đã được đậy nắp như hình bên. Chỉ dùng tay hãy
tìm ra quả bóng có kích thước lớn nhất .

Quả này
lớn nhất
Quả này
mới lớn
nhất
ồ! Quả
này lớn
hơn
Tìm ra
quả lớn
nhất rồi!
Cùng tìm thuật toán
MAX

Xem chi tiết: Bai 4 - Tin hoc khối 10


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét