Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014
TRRBNNGNY
Xin chào
Xin chào
Viết các công thức và lập tỉ lệ: lập CTPT
Viết các công thức và lập tỉ lệ: lập CTPT
chất hữu cơ dựa vào thành phần % các
chất hữu cơ dựa vào thành phần % các
ngtố & khối lượng sản phẩm đốt cháy.
ngtố & khối lượng sản phẩm đốt cháy.
Lập CTPT:
Lập CTPT:
Đặt CTPT của hợp chất là:
CxHyOzNv → xác đònh x, y, z, v (x, y, z, v là số
nguyên >0).
12x y 16z 14v M
=
= =
=
%C
%H %O %N 100
M . %C M . %H
=> x = ; y =
1200 100
M . %O M . %N
z = ; v =
1600 1400
Theo sơ đồ:
Theo sơ đồ:
CxHyOzNv →xCO
2
+ y H
2
O + v N
2
2
2
M 44x 9y 14v
a mCO
2
mH
2
O mN
2
M 44x 9x 14v
= =
=
a mCO
2
mH
2
O mN
2
a: khối lượng CHC bò đốt.
M . mCO
2
M . mH
2
O
x =
; y =
44a 9a
M . mN
2
v = => 12x + y + 16z + 14v = M
44a
=> z =
I
I
/ Công thức cấu tạo:
/ Công thức cấu tạo:
*CTPT:
*CTPT:
C
2
H
6
O. Cho biết số lượng nguyên tử trong
phân tử.
*CTCT:
*CTCT:
CH
3
– CH
2
– OH rượu
CH
3
– O – CH
3
ete
Cho biết thứ tự kết hợp & cách liên kết các
nguyên tử đó.
Để viết được CTCT dựa vào thuyết cấu tạo.
II/Thuyết cấu tạo hhọc:
II/Thuyết cấu tạo hhọc:
1)Trong ptử CHC,
các nguyên tử liên kết
các nguyên tử liên kết nhau
theo
đúng hóa trò
đúng hóa trò & theo 1
thứ tự nhất đònh
thứ tự nhất đònh.
Thứ tự liên kết gọi là
cấu tạo hóa học
cấu tạo hóa học. Sự
thay đổi thứ
thay đổi thứ tự liên kết đó sẽ
tạo ra
tạo ra chất mới.
TD:
TD: C
2
H
6
O
CH
3
– CH
2
– OH CH
3
– O - CH
3
Rượu etylic Ete metylic
Chất lỏng, tan vô hạn Khí, khg tan trong H
2
O
T/dụng với Natri Không t/dụng Na.
2)Trong Phân tử CHC, cacbon có hóa trò 4, những
nguyên tử C có thể kết hợp không những với
những ngtử của các ngtố khác mà còn kết hợp
trực tiếp với nhau thành những mạch cacbon
khác nhau. ( mạch không nhánh, có nhánh &
mạch vòng ).
TD:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
; CH
3
-CH-CH
3
-H-C CH
C
H
| | | |
CH
3
H-C CH
CH
3)Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành
phần phân tử. (bản chất & số lượng các nguyên
tử) và cấu tạo hóa học (thứ tự liên kết các
nguyên tử).
Td: -Phụ thuộc bản chất nguyên tử.
CH
4
– CCl
4
(khí dễ cháy) (lỏng, không cháy)
-Phụ thuộc số lượng các nguyên tử.
C
4
H
10
(khí) ; C
5
H
12
(c.lỏng)
-Phụ thuộc thứ tự liên kết các nguyên tử.
CH
3
– CH
2
– OH : rượu
CH
3
– O – CH
3
: ete
III/ Đồng đẳng & đồng phân:
III/ Đồng đẳng & đồng phân:
1) Đồng đẳng
1) Đồng đẳng
:
:
Là hiện tượng các chấtcó cấu tạo &
tính chất tương tự nhau, nhưng thành
phần phân tử khác nhau 1 hay nhiều
nhóm CH
2
.
Những chất đó gọi là những chất đồng
đẳng với nhau, chúng hợp thành 1 dãy
đồng đẳng.
TD: Dãy đồng đẳng của metan gồm CH
4
,
C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
n
H
2n+2
.
2)đồng phân:
2)đồng phân:
Là hiện tượng các chất có cùng 1 công
thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác
nhau nên có tính chất khác nhau. Các
chất đó gọi là những chất đồng phân.
TD:
TD: Các cặp chất đồng phân:
CH
3
-CH
2
-OH & CH
3
–O – CH
3
.
CH
3
-CH
2
- CH
2
–CH
3
& CH
3
–CH – CH
3
|
CH
3
IV/Liên kết cộng hóa trò:
IV/Liên kết cộng hóa trò:
Có 2 loại điển hình:
1)Liên kết đơn:
1)Liên kết đơn:
Do 1 cặp e tạo nên, biểu diễn gạch nối
giữa 2 ngtử. Ta gọi liên kết σ .
Liên kết σ là liên kết bền vững.
TD:
TD: H H
H : C : H → H- C - H
H
H
lkết σ
. .
. .
|
2) Liên kết bội:
2) Liên kết bội:
Gồm liên kết đôi và liên kết 3.
Liên kết đôi do 2 cặp e tạo nên biểu diễn
bằng giữa 2 ngtử, 1 gạch là liên kết σ bền
vững, 1 gạch là liên kết π linh động.
H H H H
.
.
.
.
C
::
C
.
.
.
.
C = C
H H
Liên kết σ
H H
•
Liên kết do 3 cặp e
Liên kết do 3 cặp e
-
-
tạo nên.
tạo nên.
liên kết π
H : C C : H → H - C ≡ C - H
.
.
.
.
.
.
Liên kết σ
Trong phản ứng hóa học, liên
Trong phản ứng hóa học, liên
kết
kết
π
π
bò phá vỡ trước.
bò phá vỡ trước.
°Viết được CTCT từ công thức phân tử.
°Thuộc nội dung thuyết CTHH → viết
được CTCT.
°Đồng đẳng, đồng phân: biết cách phân
biệt cho thí dụ minh họa.
°Bản chất của liên kết CHT: góp chung
electron tạo liên kết đơn, liên kết đôi
hay ba, hình thành liên kết σ, liên kết
π. Linh động hơn, dễ bò phá vỡ trong
các phản ứng hóa học.
°Làm bài tập SGK trang 80.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét