Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

giáo án Hình 9 đủ bộ

HS2:Làm bài tập 4 trang69
Hoạt động 2:Luyện tập
Bài 1:Bài tập trắc nghiệm
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
Hãy chọn đáp án đúng
Cho hình vẽ
a.Độ dài của AH bằng:
6.5; 6; 5
b.Độ dài của AC bằng:
13; 14; 3
13
Bài 7 trang 69
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
GV vẽ hình và hớng dẫn
HS vẽ từng hình và hiểu rõ bài toán
GV hỏi:Tam giác ABC là tam giác
gì?Tại sao?
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 trong
SGK
Bài 8c,d trang 80
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp làm phần b
Nửa lớp làm phần c
GV kiểm tra sự hoạt động của các
nhóm
30
HS2 làm bài tập đã giao về nhà
HS lên bảng dựa vào hình vẽ và các
công thức đã học để chọn đợc đáp án
đúng
a. AH = 6
b.AC = 3
13
Tam giác ABC là tam giác vuông vì
có trung tuyến AO ứng với cạnh BC
bằng nửa cạnh đó
HS vẽ theo hớng dẫn của GV
HS hoạt động nhóm
Bài 8 phần b
Trong tam giác vuông ABC có Ah là
trung tuyến thuộc cạnh huyền nên
AH = BH = HC = BC/2
Hay x = 2
Trong tam giác vuông AHB có
AB =
22
BHAH
+
(Định lý Pitago)
Hay y = 2
2
Bài 8 phần c
Trong tam giác vuông DEF có
DK

EF nên DK
2
= EK.KF
Hay 12
2
= 16.x


x = 9
Đại diện các nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm vài nhóm
Hoạt động 3:HDVN
- Thờng xuyên ôn lại các hệ
thức lợng trong tam giác vuông
- BTVN:Bài 9 SGK
- Bài 8,9,10,11,12trang 90 SBT
5
Tơng tự :
Trong tam giác vuông DKF có
DF
2
= DK
2
+ KF
2
(Định lý Pitago)
Hay y
2
= 12
2
+ 9
2
y=
225
= 15
Vậy y = 15
Đại diện nhóm lên trình bày HS dới
lớp nhận xét
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Ngày giảng
Tiết 4
Luyện tập (tiếp)
I. Mục tiêu
- Củng cố cho HS các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các công thức để giải bài tập tính toán thành thạo.
* Trọng tâm : Củng cố các hệ thức
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động1:Kiểm tra
HS1:Viết các hệ thức lợng trong
tam giác vuông
Hoạt động 2:Luyện tập
Bài 9 trang 70
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
GV hớng dẫn HS vẽ hình
a. Tam giác DIL là tam giác cân
7
37
HS lên bảng ghi lại các công thức đã
học
HS vẽ hình bài 9
K B C L
I
A D
Để Cm tam giác DIL là tam giác
cân ta fải CM điều gì?
Tại sao DI = DL?
b. CM tổng
22
11
DKDI
+
không đổi
khi I thay đổi trên cạnh AB
Bài 10 trang 91 SBT
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
GV phân tích và hớng dẫn HS làm
bài.
Bài toán có nội dung thực tế
Bài 15 trang 91 SBT
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
Tìm độ dài AB của băng chuyền
HS: Cần Cm DI = DL
Xét tam giác vuông DAI và DCL có:
Góc BAD = góc BCD = 90
0
DA = DC (Cạnh hình vuông)
Góc KDA = góc CDL (Cùng phụ với
góc CDI)
Suy ra

DAI =

DCL (gcg)
Nên DI = DL


DIL cân .
HS:
22
11
DKDI
+
=
22
11
DKDL
+
Trong tam giác vuông DKL có DC là
đờng cao ứng với cạnh huyền KL
Vậy
22
11
DKDI
+
=
2
1
DC
(Không đổi)

22
11
DKDI
+
=
2
1
DC
không đổi khi
I thay đổi trên cạnh AB.
Bài 10 trang 91
HS lên bảng làm
HS dới lớp nhận xét
HS nêu cách tính
Trong tam giác vuông ABE có
BE = CD = 10m
Hoạt động 3:HDVN
- Ôn lại các hệ thức lợng trong
tam giác vuông
- Xem lại cá BT đã chữa
- Đọc trớc bài Tỉ số lợng giác
của góc nhọn và cách viết tỉ số
của hai tam giác đồng dạng
1
AE = AD ED = 8 4 = 4m
AB =
22
AEBE
+
(Đl Pitago)
=
22
410
+
= 10,77(m)
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Ngày giảng
Tiết 5
Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiết 1)
I. Mục tiêu
- HS nắm vững các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.HS
hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn


không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng

- HS biết đợc các tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt ,từ đó biết vận
dụng để làm BT
* Trọng tâm : Công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke,hệ thức của hai tam giác đồng dạng
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động1:Kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC và
DHK vuông tại A và A và D, góc B
bằng góc H.Hai tam giác có đồng
dạng không? Tại sao? Viết lại các
hệ thức giữa các cạnh của chúng?
Hoạt động2:Bài mới
1.Khái niệm tỉ số l ợng giác của
một góc nhọn
a.Mở đầu
GV vẽ hình và giới thiệu nh SGK
GV yêu cầu HS làm ?1
- GV đa đề bài lên bảng phụ
5
18
HS lên bảng trả lời
HS nghe GV giới thiệu
HS lên bảng làm
a.

= 45
0
suy ra
ABC

vuông cân
Qua VD này ta thấy :Khi độ lớn
của

thay đổi thì tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề cũng thay đổi thì ta
gọi đó là tỉ số lợng giác của góc
nhọn đó.
b.Định nghĩa
GV nói: Cho góc nhọn

và 1 tam
giác vuông có góc nhọn

.Hãy xác
định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền
của góc

trong tam giác đó?
GV ghi chú trên hình vẽ
GV giới thiệu định nghĩa
GV yêu cầu HS nhắc lại
Dựa vào ĐN hãy giải thích tại sao tỉ
số của góc nhọn luôn dơng?
GV yêu cầu HS làm ?2
HS đọc VD1 và VD2
Hoạt động3: Củng cố
GV vẽ hình và yêu cầu HS lên bảng
viết tỉ số của góc N
- Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác
của góc nhọn
- GV đa ra cách học cho HS dễ
nhớ
Hoạt động4:HDVN
- Ghi nhớ các công thức
- Biét cách tính và ghi nhớ một
số góc đặc biệt
15
5
2

AB = AC

1
=
AB
AC

1
=
AB
AC

AB = AC


ABC


vuông cân


= 45
0

b.

= 60
0


góc C = 30
0

AB =
2
BC
hay BC = 2AB
Gọi AB = a

BC = 2a

AC =
22
ABBC

= a
3
Ngợc lại HS tự CM
HS nghe GV nói và điền ký hiệu vào
hình vẽ.
HS đọc và ghi ĐN
HS trả lời miệng:
Các cạnh của tam giác luôn dơng
Trong tam giác vuông cạnh huyền có
độ dài lớn nhất
HS lên bảng làm VD theo nhóm
HS lên bảng ghi CT
HS nghe GV nói
- BTVN:10,11 trang 76 SGK
21,22,23,24,trang 92 SBT
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Ngày giảng
Tiết 6
Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiết 2)
I. Mục tiêu
- Củng cố các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.HS biết
cách tính các tỉ số của một số góc đặc biệt.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ
nhau.
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó, từ đó biết vận
dụng để giải các bài tập.
Trọng tâm : Các hệ thức và cách dựng góc nhọn khi biết tỷ số và đl
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke,thớc đo độ.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động1:Kiểm tra
HS1: Vẽ tam giác vuông ABC, xác
định cạnh kề, huyền,đối của góc B?
Viết công thức tỷ số lợng giác của
góc B?
HS2: Làm BT 11 trang 76- SGK
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động2:Bài mới
VD3:GV treo bảng phụ hình 17 và
hớng dẫn HS
Ta đã dựng góc

ntn?
Tại sao có tg

= 2/3?
HS làm ?3
HS đọc chú ý SGK trang 74
2.Tỷ số l ợng giác của hai góc phụ
nhau
10
28
HS1 lên bảng vẽ hình và viết công
thức
HS2 lên bảng viết
HS dới lớp nhận xét bài làm ttrên
bảng
HS nêu cách dựng
- Dựng góc vuông x0y, xác định
đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia 0x lấy 0A = 2
- Trên tia 0y lấy 0B = 3
Góc OBA là góc

cần dựng
HS nêu cách dựng góc

Một HS đọc to chú ý trong SGK
GV yêu cầu HS làm ?4
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
Hãy cho biết tỷ số lợng giác nào
bằng nhau?
Vậy khi hai góc phụ nhau các tỷ số
lợng giác có MLH gì?
GV nhấn mạnh ĐL
Góc 45
0
phụ với góc nào?
Góc 30
0
phụ với góc nào?
Vậy ta có bảng lợng giác một số
góc đặc biệt
(GV đa lên bảng phụ)
VD7: GV yêu cầu HS đọc VD
Cos 30
o
bằng tỷ số nào và có giá trị
bằng bao nhiêu?
GV nêu chú ý trang 75 SGK
Hoạt động3:củng cố HDVN
- Phát biểu định lý tỷ số lg của
hai góc phụ nhau
- Làm BT 28 trang 93 SBT
- BTVN:12,13,14 trang 76SGK
25,26,27 trang 93 SBT
7
HS trả lời miệng
HS: sin

= cos

cos

= sin

tg

= cotg

cotg

= tg

HS nêu nội dung ĐL
Góc 45
0
phụ với góc 45
0
Góc 30
0
phụ với góc 60
0
HS đọc thầm
HS lên bảng trình bày
HS: Cos 30
o
=
17
y
=
2
3
Nên y

14.7
HS nêu chú ý
- HS phát biểu ĐL
- HS làm BT28
Sin75
o
= cos15
o
cos53
o
= sin37
o
Sin47
o
=cos33
o
Tg62
o
= cotg28
o
Cotg82
o
45 = tg7
o
15
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Ngày giảng
Tiết 7
Luyện Tập
I. Mục tiêu
- Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lợng giác của
nó.
- Biết sử dụng công thức lợng giác để CM và biết vận dụng để làm BT
* Trọng tâm : Kỹ năng vận dụng CT
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,hệ thức lợng trong tam giác vuông.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động1:Kiểm tra
HS1: Phát biểu ĐL về tỷ số lợng
giác của 2 góc phụ nhau
Làm BT 12 trang 76
HS2: Làm BT 13 trang 77
Hoạt động2:Luyện tập
Bài 14 trang 77
GV vẽ hình minh hoạ yêu cầu HS
tự CM
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV kiểm tra sự hoạt động của các
nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày
GV nhận xét, cho điểm
Bài 15 trang 77
GV đa đề bài lên bảng phụ
Bài 17 trang 77
8
35
2 HS lên bảng trả lời và làm BT
Ta có :
+ tg
AB
AC
=

+
AB
AC
BC
AB
BC
AC
==


cos
sin



cos
sin
=
tg
CM tơng tự ta có:
+ tg
1cot.
=

g
+ sin
2
1cos
2
=+

HS nhận xét bài làm
C
A B
GV đa đề bài lên bảng phụ
Tam giác ABC có vuông không?
Tại sao?
Vậy tính x theo cách nào?
Hoạt động3: HDVN
- Ôn lại ĐN,các CT
- Làm BT còn lại
- Tiết sau đem bảng số và
MTBT
2
Tam giác ABC không là tam giác
vuông vì nếu nó vuông thì AH phải
là đờng trung tuyến
Tam giác AHB vuông tại H nên góc
B bằng 45
0
Suy ra AH = BH =20
Xét tam giác vuông AHC có:
AC
2
= AH
2
+HC
2
(Định lý Pitago)
x
2
= 20
2
+21
2

x =
841
= 29
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Ngày giảng:
Tiết 8
Bảng Lợng Giác
I. Mục tiêu
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỷ số l-
ợng giác của hai góc phụ nhau
- HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, nghịch biến của cóin và cotg
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng MTBT
Trọng tâm : Kỹ năng vận dụng CT
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,MTBT
- HS : Bảng nhóm, bảng số,MTBT.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
Hoạt động1: Kiểm tra
HS1: Phát biểu ĐL về tỷ số lợng
giác của hai góc phụ nhau
Cho tam giác ABC có góc A bằng
90
0
.Viết các hệ thức tỷ số lợng
giác của góc B và C?
Hoạt động2: Bài mới
1.Cấu tạo của bảng l ợng giác
GV giới thiệu cấu tạo của bảng lg
Giải thích tại sao sin, cos và tg,
cotg lại ghép cùng một bảng?
Cho HS đọc cấu tạo trong SGK
2.Cách dùng bảng
a. Tìm tỷ số l ợng giác của một góc
nhọn cho tr ớc
GV yêu cầu đọc phần a
Để tra bảng ta thực hiện qua mấy b-
ớc?
VD1: Tìm sin 46
0
12

GV:GV đa cách tra lên bảng phụ để
hớng dẫn HS
- Hãy tự lấy VD và kiểm tra
chéo nhau
VD2: Tìm cos 33
0
14

Tìm cos 33
0
14

ta tra ở bảng nào?
Nêu cách tra?
VD3:Tìm tg52
0
18

- Hãy nêu cách tra?
- GV đa mẫu cho HS quan sát
- GV yêu cầu HS làm ?1
GV yêu cầu HS làm ?2
5
5
28
HS lên bảng trả lời
HS nghe GV giới thiệu
HS: Vì hai góc nhọn trong tam giác
vuông phụ nhau nên: sin = cos
HS đọc cấu tạo
HS đọc và trả lời
HS:Số độ tra ở cột1,số phút ở hàng 1
Giao của 46
0
và cột 12

là sin 46
0
12

HS ghi kết quả lên bảng phụ
HS lấy VD và tự làm
Cách làm nh VD1
HS hoạt động nhóm
HS hoạt động nhóm
HS ghi nhận xét:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét