Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Kế hoạch cụ thể Văn 8 (tiếp)

Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
Ngữ văn 8
T

B Tiết theo PPCT
Yêu cầu chính
Thực Phơng hớng gắn Chuẩn bị Rút
Kiến thức Kĩ năng Thái độ tình
cảm
1 1
Tiết 1,2: Tôi đi
học
Tiết 3: Cấp độ
khái quát của
nghĩa từ ngữ.
Tiết 4:Tính thống
nhất về chủ đề
của VB
-Cảm nhận đợc cảm giác bỡ ngỡ
của nv Tôiở buổi tựu trờng đầu
tiên trong đời + nghệ thuật
của vb
-Hiểu rõ cấp độ khái quát của
nghĩa từ ngữ và mqh về cấp độ
khái quát của nghĩa từ ngữ
-Nắm đợc chủ đề của vb, tính
thống nhất về chủ đề của vb
-Đọc diễn
cảm+phân tích nv
-vận dụng lí thuyết
vào làm BT
-Biết viết 1vb đảm
bảo tính thống nhất
về chủ đề
Trân trọng
những kỉ niệm
của tuổi học trò
Vận
dụng
viết
biểu
cảm
-Tìm
chủ đề
củ vb
-Biết ơn các thầy
cô giáo
-rèn luyện t duy
trong việc nhận
thức mqh riêng-
chung
-Biết sắp xếp các
ý, các phần làm
nổi bật ý kiến của
mình
Trò:bài
soạn, tóm
tắt
GV: Giáo
án, đồ dùng
2 2
T 5,6: Trong lòng
mẹ
T 7: Trờng từ
vựng
T 8: Bố cục của
VB
-Hiểu tình cảnh đáng thơng và nỗi
đau tinh thần của Hồng, tình yêu
thơng của Hồng đối với mẹ +Hiểu
thể văn hồi kí+ nghệ thuật
-Hiểu thế nào là trờng từ vựng
-Nắm đợc bố cục của vb, cách sắp
xếp các nội dung trong phần TB
Đọc diễn cảm
+Phân tích nv
-Biết xác lập các tr-
ờng từ vựng đơn
giản
-Biết XD bố cục vb
mạch lạc, phù hợp
với đối tợng và
nhận thức của ngời
đọc
Biết phê phán
những hủ tục
lạc hậu.
-Hiểu mối liên
quan giữa trờng
từ vựng với các
hiện tợng ngôn
ngữ đã học
Kể kỉ
niệm
thời
thơ ấu
-Liên
hệ
trong
bài
giảng
-Kính yêu mẹ
-Biết sử dụng các
từ cùng trờng từ
vựng trong giao
tiếp
Biết trình bày VB
nói 1 cách mạch
lạc
GV: Tranh
+ bảng phụ
+su tầm
nhóm từ
cùng trờng
từ vựng
HS :Bài
soạn
T 9: Tức nớc vỡ
bờ
T 10: XD đv trong
VB
-Thấy bộ mặt tàn ác bất nhân của
XH PK, tình cảnh đau thơng của
ngời dân cùng khổ trong XH ấy
-Hiểu đợc khái niệm đv, từ ngữ
chủ đề, câu chủ đề, quan hệ giữa
các câu ttrong đv và cách trình
Tóm tắt vb +Đọc
diễn cảm + PT nv
-Viết đợc các đv
mạch lạc đủ sức
làm sáng tỏ 1 nội
dung nhất định
Cảm nhận đợc
quy luật của
hiện thực: Có
áp bức, có ĐT.
Thấy đợc vẻ
đẹp tâm hồn và
-Su
tấm,
liên hệ
ngời
phụ nữ
xa, nay
-Biết căm thù cái
ác, cái bất công
-Biết yêu quý cha
mẹ.
-Biết trình bàymột
nội dung rõ ràng,
GV: Tranh
t/g + bảng
phụ
HS: bài
soạn++
Tóm tắt t/p
1
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
3 3
T 11,12: viết bài
TLV số 1
bày nội dung đv
-Biết viết bài văn tự sự
-Diễn đạt lu loát, có
bố cục 3 phần, văn
viết mạch lạc
sức sống tiềm
tàng của ngời
phụ nữ ND
mạch lạc
4 4
T13,14:Lão Hạc
T 15: Từ tợng
hình,tợng thanh
T 16: LK các đv
trong VB
-Thấy đợc tình cảnh khốn cùng và
nhân cách cao quý của nhân vật
lão Hạc + Lòng nhân đạo của nhà
văn Nam Cao
-Hiểu đợc thế nào là từ tợng hình,
từ tợng thanh
-Hiểu cách sử dụng các phơng
tiện để liên kết các đv, khiến
chúng liền ý, liền mạch.
Tóm tắtvb + Đọc
diễn cảm+ PT nv
-Vận dụng kiến
thức vào giải BT
-Viết đợc các đv
liên kết mạch lạc,
chặt chẽ.
Hiểu thêm về
số phận đáng
thơng và vẻ đẹp
tâm hồn đáng
trọng của ngời
nông dân Việt
Nam trớc cách
mạng tháng
Tám
LH
truyện
ngắn
của
Nam
Cao,
Ng.
Công
Hoan
-Ltập
Trân trọng những
phẩm chất tốt đẹp
của con ngời
-Có ý thức sử dụng
từ tợng hình, tợng
thanh để tăng thêm
tính hình tợng, tính
biểu cảm trong
giao tiếp
GV: tranh
t/g +bảng
phụ
HS : bài
soạn+ Tóm
tắt t/p
5 5
T 17: Từ ngữ địa
phơng
T 18: TT vb tự sự
T 19: Luyện tập
TT vb tự sự
T 20: Trả bài
TLV số 1
-Hiểu rõ thế nào là từ ngữ địa ph-
ơng, thế nào là biệt ngữ xã hội.
-Nắm đợc mục đích và cách thức
tóm tắt 1 vb tự sự.
-Ôn lại những kiến thức về việc
XD đv và tổ chức một bài văn
-Vận dụng kiến
thức đã học vào giải
BT.
-Tóm tắt vb tự sự
-Sửa lỗi chính tả,
lỗi diễn đạt
-Tránh lạm
dụng từ ngữ địa
phơng và biệt
ngữ xã hội.
-Có ý thức sửa
lỗi trong bài
của mình và
của bạn
Su tầm
từ địa
phơng
trên mị
lĩnh
vực đời
sống
-Biết sử dụng từ
ngữ địa phơng và
biệt ngữ xã hội
đúng lúc, đúng
chỗ.
GV: Bảng
phụ, bài
chấm chữa
HS: Bài
soạn; bài
ôn tập
6 6
T 21,22: cô bé
bán diêm
T 23: Trợ từ
T 24: Miêu
tả.trong văn bản
tự sự
-Nắm đợc nội dung và nghệ thuật
của truyện.
-Hiểu đợc thế nào là trợ từ, thế
nào là thán từ.
-Nhận biết đợc sự kết hợp và tác
động qua lại giữa các yếu tố kể,
tả, và biểu lộ t/c của ngời viết
trong vb tự sự
-Tóm tắt vb
- PT nv
-Vận dụng kiến
thức vào làm BT
-Nắm đợc cách thức
vận dụng các yếu tó
miêu tả và biểu cảm
trong vb tự sự
Thơng cảm đối
với cô bé bất
hạnh
Kể
chuyện
cổ tích
Có lòng thơng cảm
và có hành động
thiết thực giúp đỡ
những ngời có
h/cảnh bất hạnh
-Biết cách dùng trợ
từ, thán từ trong
các trờng hợp giao
tiếp cụ thể
GV: tranh
minh hoạ +
bảng phụ
HS: Bài
soạn+ kể
tóm tắt, tìm
chủ đề
T 25.26: Đánh -Thấy rõ tài nghệ của Xéc-van-téc PTnv -Đánh giá đúng Kể Biết vận dụng
2
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
7 7
nhau gió
T 27: Tình thái từ
T 28: Luyện tập
viếtmiêu tả và
biểu cảm
trong việc XD cặp nv bất hủ Đôn
-ki-hô-tê và Xan-trô-Pan-xa đánh
giá đúng mặt tốt, xấu của 2 nv
này.
-Hiểu đợc thế nào là tình thái từ.
-Vận dụng lí thuyết
vài giải BT
-Biết cách vận dụng
sự kết hợp các yếu
tố miêu tả và biểu
cảm khi viết 1 đv tự
sự
mặt tốt, xấu
của 2 nv ấy, từ
đó rút ra bài
học thực tiễn.
chuyện
, viết
đoạn
những điều tốt
trong sách vở, loại
bỏ cái xấu, cái có
hại.
-Biết sử dụng tình
thái từ phù hợp với
tình huống GT
GV: Tranh
minh hoạ+
bảng phụ
HS: bài
soạn +kể
tóm tắt+
tìm chủ đề
8 8
T 29,30: Chiếc lá
cuối cùng
T 31: Luyện phát
âm và chữa lỗi
chính tả
T 32: Lập dàn ý
cho tự sự
-Nắm đợc nội dung và nghệ thuật
truyện.
-Biết phát âm đúng chính tả, nhận
đợc ý nghĩa của các từ dễ mắc lỗi
chính tả và có hớng sửa chữa.
-Nhận diện đợc bố cục các phần
MB, TB, KB của một vb tự sự kết
hợp với miêu tả và biểu cảm
-Tóm tắt vb
-PT nv
-Phát âm chuẩn,
dùng từ chuẩn
-Biết cách tìm, lựa
chọn và sắp xếp các
ý trong bài văn ấy
Rung động trớc
cái hay, cái đẹp
và lòng cảm
thông của t/g
đối với những
nỗi bất hạnh
của ngời nghèo
Kể
chuyện
Su tầm
từ địa
phơng
-chỉ giao tiếp bằng
từ địa phơng trong
phạm vi địa phơng.
GV: Bảng
su tầm +
Bảng phụ
HS: Su
tầm+ Bài
soạn
9 9
T 33,34:Hai cây
phong
T 35,36:Viết bài
TLV số 2
-Nắm đợc hai mạch kể lồng vào
nhau , những nguyên nhân khiến
ngời kể chuyện xúc động.
-Vận dụng kiến thức đã học để
viết 1 bài văn tự sự kết hợp với
miêu tả và biểu cảm.
-Tìm hiểu ngòi bút
đậm chất hội hoạ
của t/g.
-Rèn kĩ năng diễn
đạt trình bày
Cảm nhận , xúc
động về câu
chuyện và tình
cảm của ngời
kể chuyện
Kể
chuyện
Vận
dụng
bài viết
Tình yêu quê hơng
gắn với những h/ả
thiên nhiên gần
gũi, quen thuộc
GV: Tranh
minh hoạ+
Đề bài
HS: bài
soạn, ôn
tập văn TS
kết hợp
10
9,
10
T37:Nói quá
T38:Ôn tập truyện
kí VN
T39:Thông tin về
ngày TĐ năm
2000
T 40: Nói giảm,
-Hiểu thế nào là nói quá và t/d
-Củng cố, hệ thống hoá kiến thức
phần truyện kí hiện đạiViệt Nam
học ở lớp 8.
-Thấy đợc tác hại của việc sử
dụng bao bì ni lon
Thấy đợc tính thuyết phục trong
cách thuyết minh về tác hại của
việc sử dụng bao bì ni lon
-Hiểu đợc thế nào là nói giảm nói
-Vận dụng kiến
thức đã học vào giải
BT.
-Hệ thống hoá kiến
thức.
-Tóm tắt các luận
điểm
-VD kiến thức vào
giải bài tập.
Có các suy
nghĩ tích cực về
các việc tơng tự
trong vđ xử lí
rác thải sinh
hoạt, bảo vệ
môi trờng.
Liên
hệ thực
tế
ngoài
xã hội
Tự mình hạn chế
việc sử dụng bao bì
ni lon và vận động
mọi ngời thực hiện
khi có điều kiện.
-Có ý thức vận
dụng biện pháp nói
giảm nói tránh
trong giao tiếp khi
cần thiết

GV: Bảng
phụ+ tranh
vẽ minh
hoạ
HS: bài
soạn
3
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
nói tránh tránh và t/d
11 10,
11
T41: Kiểm tra văn
T42:Luyện nói:
kể chuyện theo
ngôi
T43:Câu ghép
T44:Tìm hiểu
chung về vb TM
Kiểm tra việc nắm kiến thức của
hs về phần vh đã học từ đầu năm
đến hết tuần 10.
-Ôn tập về ngôi kể
-Nắm đợc đặc điểm của câu ghép,
hai cách nối các vế trong câu
ghép.
-Hiểu vai trò , vị trí, đặc điểm của
vb thuyết minh
Kĩ năng làm bài KT
-Biết trình bày
miệng trớc tập thể
một cách rõ ràng,
gãy gọn, sinh động
-Quan sát những đồ
vật quen thuộc
Trung thực
trong giờ kiểm
tra.
Vận
dụng
vào bài
làm
Đtj câu
giới
thiệu
TM
mọi vật
Tập nói trớc đông
ngời
Biết sử dụng đúng
ngôi , vai trong
giao tiếp
GV: đề
kiểm tra +
Bảng phụ
HS: bài
soạn
12 11,
12
T45: Ôn dịch,
thuốc lá
T46: Câu ghép
T47: PP TMinh
T48.Trả bài Kiểm
tra văn, bài tập
làm văn số 2
-Thấy đợc tác hại của thuốc lá đối
với đời sống cá nhân và cộng
đồng
-Nắm đợc quan hệ về ý nghĩa giữa
các vế câu
-Nhận rõ yêu cầu của PP TM.
-Nắm vững hơn cách làm văn tự
sự kết hợp với miêu tả và biểu
cảm
Thấy đợc sự kết
hợp chặt chẽ giữa
hai PTlập luận và
TM trong vb
-Nhận ra đợc những
chỗ mạnh, chỗ yếu
trong các bài KT và
có hớng sửa chữa,
khắc phục những
lỗi trong bài viết
của mình
Xác định đợc
quyết tâm
phòng chống
thuốc lá cũng
nh các tệ nạn
xã hội
Kể một
số dẫn
chứng
mắc
các
bệnh
xã hội
Vận động, tuyên
truyền mọi ngời bỏ
thuốc lá ở gia đình
và địa phơng.
GV: t liệu
+ bảng phụ
HS: bài
soạn
13 13,
14
T49: Bài toán dân
số
T50.Dấu ngoặc
đơn và dấu hai
chấm
T51: Đề văn TM
-Nắm đợc mục đích và nội dung
chính mà t/g đặt ra qua vb là cần
phải hạn chế sự gia tăng dân số,
đó là con đờng tồn tại hay
không tồn tại của chính loài ng-
ời.
-Hiểu rõ công dụng của dấu
ngoặc đơn và dấu hai chấm.
-Hiểu đề văn và cách làm bài văn
Thấy đợc cách viết
nhẹ nhàng, kết hợp
kể chuyện với lập
luận trong việc thể
hiện nội dung bài
viết.
-Biết dùng dấu
ngoặc đơn và dấu
hai chấm trong khi
-Đồng tình với
ý kiến của t/g
-Bớc đầu có ý
Liên
hệ thực
tế từng
vùng,
từng
địa ph-
ơng
-Vận động mọi ng-
ời thực hiện Kế
hoạch hoá gia đình
-Tích cực su tầm
tìm hiểu về vh địa
GV: bảng
thống kê
tình hình
dân số
+Bảng phụ
4
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
và cách làm
T52: Chơng trình
địa phơng(văn)
thuyết minh.
-Tìm hiểu VH địa phơng.
viết.
-Biết làm bài văn
thuyết minh
thức quan tâm
đến vh của địa
phơng.
phơng để củng cố
lòng yêu quê hơng.
HS: bài
soạn + t
liệu su tầm
14 14
T53: Dấu ngoặc
kép
T54: Luyện nói:
TM 1 thứ đồ dùng
T55,56: Viết bài
TLV số 3.
-Hiểu rõ công dụng của dấu
ngoặc kép.
-Củng cố tri thức, kĩ năng về cách
làm bài văn thuyết minh đã học.
-Kiểm tra toàn diện các kiến thức
của hs về loại bài thuyết minh.
-Biết dùng dấu
ngoặc kép trong khi
nói viết.
-HS biết trình bày
miệng trớc tập thể.
-Biết cách làm bài
văn thuyết minh
theo yêu cầu.
Tạo điều kiện
cho hs mạnh
dạn suy nghĩ,
phát biểu.
-Trung thực
trong khi làm
bài.
Vận
dụng
nói và
làm bài
TLV
-Mạnh dạn trình
bày những suy ngĩ
của mình.
-Quan sát các đối
tợng thuyết minh
để có thể thuyết
minh đợc về đối t-
ợng ấy.
GV: Bảng
phụ +đề
kiểm tra
HS: bài
soạn + Ôn
tập văn
TM.
15 15
T57,: Vào nhà
ngục Quảng Đông
cảm tác.
T 58:Đập đá ở
Côn Lôn
T59. Ôn luyện về
dấu câu
T60: KT tiếng
Việt
-Cảm nhận đợc vẻ đẹp của những
chí sĩ yêu nớc ở đầu thế kỉ XX,
những ngời mang chí lớn cứu nớc,
cứu dân, dù ở h/c nào vẫn giữ đợc
phong thái ung dung, khí phách
hiên ngang, bất khuất và niềm tin
không đổi vào sự nghiếp giải
phóng dân tộc + Nắm đợc nghệ
thuật VB.
-Nắm đợc các kiến thức về dấu
câu 1 cách có hệ thống.
-Đánh giá việc nắm kiến thức của
hs về phân môn tiếng Việt trong
HKI.
-PT thể thơ thất
ngôn bát cú đờng
luật.
-Tránh đợc các lỗi
thờng gặp về dấu
câu.
-Có kĩ năng làm bài
kiểm tra khoa học,
trình bày sạch sẽ.
Hiểu đúng ý
nghĩa của
những bài thơ
này.
-Có ý thức cẩn
trọng trong việc
dùng dấu câu.
-Trung thực
trong giờ kiểm
tra.
Su tầm
những
bài thơ
của
PCT và
PBC
-Đặt
câu
Tự hào về những
ngời anh hùng dân
tộc ở đầu thế kỉ
XX.
-Biết dùng đúng
dấu câu khi giao
tiếp để đạt mục
đích của mình.
GV: tranh
chân dung
t/g +bảng
phụ+Đề
kiểm tra.
HS: Bài
soạn + ôn
tập
16 15,
16
T61. TM về 1 thể
loại VH
T62:HDĐT Muốn
làm thằng Cuội
T63: ôn tập TV
-Hiểu đợc nỗi buồn chán trớc thực
tại đen tối và tầm thờng, muốn
thoát li khỏi thực tại ấy bằng 1 ớc
mộng rất ngông.+ Nắm đợc
hình thức nghệ thụât vb.
-Nắm vững những nội dung về từ
vựng và ngữ pháp TV đã học ở
-Rèn luyện năng
lực quan sát, nhận
thức.
-PT thơ thất ngôn
bát cú đờng luật.
-Vận dụng kiến
thức vào việc giải
-Hiểu đợc tâm
sự của nhà thơ
Tản Đà, cảm
nhận đợc cái
mới mẻ trong
hình thức 1 bài
TM
các
dạng
bài đã
học

-Muốn thuyết
minh phải dựa vào
quan sát, tìm hiểu,
tra cứu.
GV: tranh
chân dung
t/g +bảng
phụ
HS: Bài
soạn
5
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
T64.Trả bài TLV
số 3
HKI.
-Củng cố KT về văn TM.
BT.
-Sửa lỗi chính tả,
diễn đạt, dùng từ.
thơ thất ngôn
bát cú của t/g
17 17
T65: ông đồ
T66:HDDT Hai
chữ nớc nhà
T67,68: KT tổng
hợp HKI
-Cảm nhận đợc tình cảnh tàn tạ
của nv ông đồ, qua đó thấy đợc
niềm cảm thơng và nỗi nhớ tiếc
ngậm ngùi của t/g với cảnh cũ ng-
ời xa gắn liền với 1 nét đẹp văn
hoá cổ truyền.
-Nắm đợc nội dung và nghệ thuật
của bài thơ.
-Kiểm tra việc nắm kiến thức tổng
hợp về các phân môn: Văn học,
tiếng Việt, TLV trong HKI của
hs.
-Phân tích thơ 5 chữ
- Phân tích thơ song
thất lục bát.
-Làm bài kiểm tra
tổng hợp
-Cảm nhận đợc
tình cảnh ông
đồ và nỗi lòng
t/g
Cảm nhận nỗi
đau mất nớc và
ý chí phục thù
cứu nớc.
-Trung thực khi
làm bài KT
Học
thuộc
lòng
bài thơ
-Hiểu thêm về tâm
trạng , tấm lòng
của con ngời VN
trong giai đoạn
lịch sử đầu thế kỉ
XX
GV: Đề
kiểm tra,
Bảng phụ
HS: bài
soạn +ôn
tập
18 17 T69,70: HĐ ngữ
văn:làm thơ 7 chữ
T71: Trả bàiKT
TV
T72: Trả bài KT
tổng hợp
-Nắm đợc đặc điểm của thơ 7 chữ.
-HS nắm đợc những u điểm, nhợc
điểm trong bài kiểm tra của mình.
-Biết cách làm thơ
7 chữ với những
yêu cầu tối thiểu:
ngắt nhịp, gieo vần.
-Biết cách sửa lỗi.
-Yêu văn học,
bớc đầu cảm
nhận đợc cái
hay, cái đẹp
trong thơ.
Chữa
bài KT
Tập làm thơ 7 chữ
trong tình huống
cụ thể.
GV: bảng
phụ
HS: bài
soạn
19 18
T73, 74: Nhớ
rừng
T75:Câu nghi vấn
T76: Viết đv
trong vb TM
-Hiểu nội dung và nghệ thuật bài
thơ
-Thấy đợc bút pháp lãng mạn đầy
truyền cảm của nhà thơ.
-Hiểu rõ đặc điểm hình thức, chức
năng của câu nghi vấn.
-Biết cách sứp xếp ý trong đv TM
-Phân tích thơ 8
chữ.
-Thấy đợc sức
truyền cảm nghệ
thuật của bài thơ.
-Phân biệt câu nghi
vấn với các kiểu
câu khác.
-Cảm nhận đợc
niềm khao khát
tự do mãnh liệt
nỗi chán ghét
sâu sắc cái thực
tại tù túng, tầm
thờng, giả dối
Học
thuộc
lòng
bài thơ
-Tập
viết
đoạn
-Yêu tự do
-Biết sử dụng đúng
ngữ điệu câu nghi
vấn khi giao tiếp.
GV: tranh
chân dung
t/g + Bảng
phụ
HS bài
soạn
T77: Quê hơng
T78: Khi con tu
-Nắm đợc nội dung và nghệ thuật
của bài thơ.
-Nắm nội dung : tình yêu sự
-Phân tích thơ 8
chữ, các nét đặc sắc
về nghệ thuật của
-Cảm nhận đợc
vẻ đẹp tơi sáng,
giàu sức sống
-Học
thuộc
lòng
-Yêu quê hơng với
những vẻ đẹp bình
dị.
GV: tranh
chân dung
t/g, bảng
6
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
20 19 hú
T79: Câu nghi
vấn
T80: TM về 1 PP
sống , niềm khao khát tự do cháy
bỏng của ngời chiến sĩ bị giam
cầm trong tù ngục.
-Nắm đặc điểm chức năng của
câu nghi vấn.
-Biết cách TM về 1 PP, 1 thí
nghiệm
bài thơ.
-PT thơ lục bát.
của 1 làng quê
miền biển và
tình cảm quê h-
ơng đằm thắm
của t/g
các bài
thơ
Làm
bài tập
thực
hành
-Yêu tự do.
-Biết sử dụng câu
nghi vấn phù hợp
với tình huống
giao tiếp.
phụ
HS: bài
soạn
21 20
T81: Tức cảnh
Pác Bó
T82: Câu cầu
khiến
T83:TMvề1DLTC
T84:Ôn tập về vb
TM
-Cảm nhận đợc niềm thích thú
thật sự của Hồ Chí Minh trong
những ngày gian khổ ở Pác Bó.
-Hiểu rõ đặc điểm hình thức của
câu cầu khiến.
-Biết cách viết bài giới thiệu về 1
DLTC.
-Ôn lại khái niệm về vb TM
-PT thơ t tuyệt
-Phân biệt câu cầu
khiến với các kiểu
câu khác.
Quan sát, tra cứu,
tìm hiểu.
Nắm chắc cách làm
VB TM
-Thấy đợc vẻ
đẹp tâm hồn
của Bác: Ngời
chiến sĩ + Thi
sĩ.
-Nắm vững
chức năng của
câu cầu khiến.
Học
thuộc
lòng
các bài
thơ và
nắm đ-
ợc các
thể thơ
-Kính yêu Bác
-Biết sử dụng câu
cầu khiến phù hợp
với tình huống
giao tiếp.
GV :Tranh
minh hoạ
Bảng phụ
HS: bài
soạn
22 21
T85: Ngắm trăng,
đi đờng
T86: Câu cảm
thán
T87,88: Viết bài
TLV số 5
-Cảm nhận đợc tình yêu thiên
nhiên sâu sắc của Bác Hồ, thấy đ-
ợc sức hấp dẫn nghệ thuật của bài
thơ.
-Hiểu ý nghĩa t tởng của bài thơ:
từ việc đi đờng gian lao mà nói
lên bài học đờng đời, đờng cách
mạng
-Hiểu rõ đặc điểm hình thức của
câu cảm thán
-Tổng KT kiến thức và kĩ năng
làm kiểu vb TM
-PT thơ thất ngôn tứ
tuyệt.
-Phân biệt câu cảm
thán với các kiểu
câu khác.
-Làm bài TM
Thêm hiểu về t
tởng và phẩm
chất của Ngời.
-Nắm vững
chức năng của
câu cảm thán.
-Trung thực
trong giờ kiểm
tra.
Học
thuộc
lòng
bài thơ
-Vận
dụng
viết bài
-Yêu thiên nhiên,
lạc quan, yêu đời
-Biết sử dụng câu
cảm thán phù hợp
với tình huống
giao tiếp.
GV: Tranh
t/g, bảng
phụ, đề KT
HS: bài
soạn, ôn
tập
21,
T89: Câu trần
thuật
T90: Chiếu dời đô
- Hiểu rõ đặc điểm hình thức của
câu trần thuật.
-Thấy đợc khát vọng của nhân
dân ta về 1 đất nớc độc lập thống
-Phân biệt câu trần
thuật với các kiểu
câu khác.
-Phân tích văn nghi
Nắm vững
chức năng của
câu trần thuật.
-Nắm vững
Học
thuộc
lòng
-Thăm
-Biết sử dụng câu
trần thuật phù hợp
với tình huống
giao tiếp. GV: bảng
7
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
23 22
T91: Câu phủ
định
T92: CT địa ph-
ơng(TLV)
nhất, hùng cờng và khí phách của
dân tộc Đại Việt
-Nắm đợc đặc điểm của thể chiếu
- Hiểu rõ đặc điểm hình thức của
câu phủ định
-Giới thiệu lăng Kinh Dơng V-
ơng, thành Luy Lâu
luận đới thể chiếu
-Nắm đợc những
nét chính về các di
tích lịch sử địa ph-
ơng
chức năng của
câu phủ định
-Tự giác tìm
hiểu những di
tích, thắng
cảnh của quê
mình.
di tích
lăng
Kinh
Dơng
Vơng,
thành
Luy
Lâu
-Biết sử dụng câu
phủ định phù hợp
với tình huống
giao tiếp.
-Nâng cao lòng
yêu quý quê hơng.
phụ
HS: bài
soạn
24 23
T93,94: Hịch tớng

T95: Hành động
nói
T96: Trả bài tập
làm văn số 5
-Nắm đợc nội dung của bài hịch,
nắm đợc đặc điểm cơ bản của thể
hịch.
-HS hiểu đợc nói cũng là một thứ
hành động, nắm đợc các kiểu HĐ
nói
-Giúp hs đánh giá toàn diện kết
quả học bài VB TM
-Biết vận dụng bài
học để viết văn
nghị luận.
-Sử dụng nhiều kiểu
câu đã học để thực
hiện cùng một hành
động nói.
-Sửa lỗi.
-Cảm nhận đợc
lòng yêu nớc
bất khuất của
Trần Quốc
Tuấn, của nhân
dân ta trong
cuộc k/c chống
Nguyên Mông
Khai
thác
thể văn
nghị
luận cổ
-Tự hào về truyền
thống chống giặc
ngoại xâm của dân
tộc ta.
-Biết sử dụng hành
động nói phù hợp
hoàn cảnh giao
tiếp.
GV: tranh
minh hoạ
+bảng phụ
HS: bài
soạn
25 24
T97: Nớc Đại
Việt ta
T98: Hành động
nói
T99: ôn tập về
luận điểm
T100: Viết đv
trình bày luận
điểm
-Thấy đợc đv có ý nghĩa nh 1 lời
tuyên ngôn.
-Thấy sức thuyết phục của nghệ
thuật vb chính luận.
-Nắm vững hơn nữa khái niệm
luận điểm. Thấy rõ hơn mqh giữa
luận điểm với VĐ NLvà các LĐ
với nhau trong 1 bài văn NL
-Nhận thức đợc ý nghĩa quan
trọng của việc trình bày LĐ trong
1 bài văn nghị luận.
PT vb thể cáo.
-Nhận biết LĐ
-Biết cách viết đv
trình bày 1 LĐ theo
các cách diễn dịch
và quy nạp.
Cảm nhận niềm
tự hào, không
khí hào hùng
của dân tộc khi
mới giành
thắng lợi trong
cuộc k/c chống
quân Minh
Liên hệ
Bình
Ngô đại
cáo của
Nguyễn
Trãi
-Tự hào về truyền
thống chống giặc
ngoại xâm của dân
tộc ta thời Lê Lợi.
-Biết cách trình
bày văn nói theo
luận điểm
GV: tranh
minh hoạ
+bảng phụ
HS: bài
soạn
26 25
T 101: Bàn luận
về phép học
T 102: Luyện tập
-Thấy đợc mục đích, t/d của việc
học chân chính, đồng thời thấy
tác hại của lối học chuộng hình
thức , cầu danh lợi.
-PT VB theo LĐ.
-Vận dụng đợc
những hiểu biết đó
vào việc tìm, sắp
Xác định mục
đích học chân
chính cho
mình: Học để
Kể
những
tấm g-
ơng
Chăm học , xác
định mục đích học
cho mình, khuyến
GV: Đề
bài, bảng
8
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
XD và trình bày

T 103,104: Viết
bài TLV số 6.
-Củng cố chắc chắn hơn những
hiểu biết về cách thức xây dựng
và trình bày LĐ
-Vận dụng lĩ năng trình bày LĐ
vào việc viết bài văn nghị luận
hoặc vh
xếp và trình bày LĐ
trong 1 bài văn nghị
luận có đề tài gần
gũi, quen thuộc.
-Có kĩ năng làm bài
và trình bày bài
làm ngời, để
biết và làm, để
góp phần làm
cho đất nớc hng
thịnh
-Tự đánh giá
chính xác hơn
trình độ TLV
của bản thân
tiêu
biểu
trong
học tập
khích bạn bè cách
học đúng đắn.
phụ
HS: bài
soạn, ôn
tập
27 26
T 105,106: Thuế
máu
T107: Hội thoại
T108:Tìm hiểu
yếu tố biểu
cảm NL
Hiểu đựợc bản chất độc ác, bộ
mặt giả nhan giả nghĩa của TDP
qua việc dùng ngời dân bản xứ
thuộc địa làm vật hi sinh cho
quyền lợi của mình trong các
cuộc chiến tranh tàn khốc. Thấy
rõ ngòi bút lập luận sắc bén, trào
phúng sâu cay của Nguyễn ái
Quốc trong văn chính luận.
-Hiểu thế nào là hội thoại, vai xã
hội , lợt lời.
-Thấy đợc biểu cảm là 1 yếu tố
không thể thiếu trong những bài
văn nghị luận hay, ó sức lay động
ngời đọc, ngời nghe.
Nắm đợc cách đặt
tên chơng, tên các
phần của vb, PT
theo chơng.
-Nắm đợc những
yêu cầu cần thiết
của việc đa yếu tố
biểu cảm vào bài
văn nghị luận.
Căm thù sự tàn
ác của chế độ
thực dân
PK.Thấy rõ vai
trò không thể
thíêu của yếu tố
biểu cảm trong
bài văn nghị
luận.
PT ĐV
có lối
lập
luận
sắc bén
Hiểu rõ cuộc sống
cực khổ của dân
tộc ta trong những
năm phải làm
thuộc địa của TDP.
-Biết sử dụng đúng
vai hội thoại, lợt
lời trong giao tiếp.
GV: tranh
minh hoạ
+bảng phụ
HS: bài
soạn
28 27
T109,110: Đi bộ
ngao du
T111: Hội thoại
T112. Luyện tập
đa yếu tố biểu
cảm vào bài văn
nghị luận
-Hiểu rõ tác dụng của việc đi bộ
ngao du.
-Nắm khái niệm vai xh, lợt lời.
-Củng cố chắc chắn hơn những
hiểu biết về yếu tố biểu cảm trong
văn nghị luận mà các em đã học
trong tiết TLV trớc.
-PT vb nghị luận
-Biết cách viết câu,
đv, bài văn nghị
luận có yếu tố biểu
cảm
-Thấy rõ t/g là
1 con ngời giản
dị, quý trọng tự
do và yêu mến
TN
Biết tôn trọng
ngời trên khi
giao tiếp.
Phân
tích,
viết
đoạn
-Muốn ngao du thì
cần đi bộ.
-Tôn trọng ngời
giao tiếp cho đúng
vai và lợt lời.
GV: bảng
phụ
HS: bài
soạn
9
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
29 28
T113: KT văn
T114: Lựa chọn
trật tự từ trong
câu
T115: Trả bài
TLV số 6
T 116: Tìm hiểu
về các yếu tố tự
sự và miêu tả trng
văn nghị luận
-Ôn tập củng cố kiến thức vh đã
học ở lớp 8.
-Trang bị cho hs 1 số hiểu biết sơ
giản về trật tự từ trong câu
-Củng cố lại những kiến thức và
kĩ năng đã học về phép lập luận
chứng minh và giải thích, về cách
sử dụng từ ngữ, đặt câuđặc biệt
về LĐ và cách trình bày LĐ.
-Rèn luyện kĩ năng
diễn dạt và làm văn.
-Kĩ năng thay đổi
trật tự từ và nêu t/d
của cách diễn đạt
những trật tự từ
khác nhau. Nói,
viết cho phù hợp
với yêu cầu thực tế
và diễn tả t tởng,
tình cảm của bản
thân.
-Đánh giá bài làm
của mình và sửa lỗi.
-Trung thực, tự
giác khi làm
bài kiểm tra.
-Biết đánh giá
bài làm của
mình, trình độ
TLV của mình
so với yêu cầu
của đề bài và so
với các bạn
cùng lớp.
-KT
-Luyện
tập
-Chữa
bài của
mình
-Biết sử dụng vai
xh và lợt lời phù
hợp với tình huống
giao tiếp.
GV: Đề
bài, bảng
phụ +bài
chấm chữa.
HS: bài
soạn, ôn
tập
30 29
T117,118: Ông
Giuốc-đanh mặc
lễ phục
T119. Lựa chọn
trật tự từ trong
câu(LT)
T120. LT đa các
yếu tố từ sự và
MT vào bài văn
nghị luận
-Hiểu nội dung của vở kịch , thể
loại kịch, nghệ thuật xd tình
huống kịch của Mô-li-e.
-Củng cố chắc chắn hơn những
hiểu biết về các yếu tố tự sự và
miêu tả mà các em đã học trong
tiết TLV trớc.
-Đọc phân vai
-PT hiệu quả diễn
đạt của trật tự từ,
viết đợc 1 đv ngắn
thể hiện khả năng
sắp xếp trật tự từ
hợp lí.
-Viết đợc bài nghị
luận có đề tài quen
thuộc kết hợp các
yếu tố MT và tự sự.
-PP thói học
đòi làm sang.
-Biết khi nào
thì cần thay đổi
trật tự từ trong
câu.
-Tập
viết
tiểu
hẩm
hài
-ăn mặc phù hợp
với công việc và
hoàn cảnh
Biết thay đổi trật tự
từ tronhg câu khi
giao tiếp để đạt
hiệu quả cao hơn.
GV: bảng
phụ
HS: bài
soạn
31 30
121: CT địa ph-
ơng (văn)
T122: Chữa lỗi
diễn đạt (lỗi lô-
gíc)
-Tìm hiểu các tài liệu về các di
tích lịch sử văn hoá chùa Dâu,
chùa Bút Tháp.
-Nhận ra lỗi
-Vận dụng kĩ năng đa các yếu tố
biểu cảm, tự sự , miêu tả vào việc
iết bài văn chứng minh
-Tự hào về những
di tích lịch sử của
văn hoá địa phơng
-Biết cách chữa lỗi.
-Biết sửa lỗi.
-Tích cực tìm
hiểu các đi tích
lịch sử , văn
hoá ở địa ph-
ơng.
-Biết trau dồi
khả năng lựa
Vận
dụng
vào
kiến
thức
bài học
-Luyện
Có ý thức gìn giữ
môi trờng, phòng
chống các tệ nạn
xh, tích cực tuyên
truyền về kế hoạch
hoá gia đình.
GV: bảng
phụ, t liệu
về địa ph-
ơng,
đề bài KT.
HS: bài
soạn, bài su
10
Kế hoạch cụ thể Ngữ văn
T123,124: viết
bài TLV số7
( giải thích ) 1 vấn đề xh hoặc vh. chọn cách diễn
đạt đúng khi
nói và viết Tự
đánh giá chính
xác hơn trìn độ
TLV của mình
tập tầm
32 31
T125: Tổng kết
phần văn
T126: ôn tập phần
TV HK II
T127: VB tờng
trình
T128: LT làm
VB tờng trình
-Bớc đầu hệ thống hoá kiến thức
văn học qua các vb đã học trong
sgk lớp 8, khắc sâu những kiến
thức cơ bản của những vb tiêu
biểu.
-Ôn tập và nắm vững kiến thức về
các kiểu câu, các kiểu hành động
nói, lựa chọn trật tự từ trong câu.
-Nắm đợc thế nào là vb tờng trình,
thể thức làm vb tờng trình
-Có kĩ năng hệ
thống hoá kiến thức
-Biết viết vb tờng
trình.
-Tự giác ôn tập,
lập bảng thống
kê.
-Biết khi nào
thì viết vb tờng
trình
Luyện
tập
Tìm hiểu các vấn
đề cần tờng trình
trong thực tế đời
sống.
GV: bảng
hệ thống
văn, TV, 1
số mẫu về
vb tờng
trình
HS: bài
soạn
33 32
33
T129: Trả bài
Kiểm tra văn
T130: KT tiếng
Việt
T131: Trả bài
TLV số7
T132: TK phần
văn
-Củng cố kiến thức của hs về phần
vh.
-KT hs về kiến thức phần tiếng
Việt đã ôn ở bài trớc.
-HS đợc ôn tập về phần TLV.
-Nắm đợc thế nào là vb thông
báo, thể thức làm 1 vb thông báo.
-Có kĩ năng sửa lỗi
diễn đạt, chính tả
-Biết làm bài kiểm
tra .
-Biết cách làm 1 vb
thông báo.
-Biết tự đánh
giá bài làm của
mình, trình độ
của mình so với
yêu cầu của đề
bài và các bạn.
Chữa
bài
-Nắm

thuyết
-Luyện
tập
-Có ý thức vơn lên
trong cuộc sống
GV: đề KT,
bài chấm
chữa.
HS: bài
soạn, ôn
tập
34 33,
34
133,: Tổng kết
phần văn
T134:ôn tập phần
TLV
T135,136: KT
tổng hợp cuối
năm
-Củng cố, hệ thống hoá kiến thức
vh của HS đợc học ở lớp 8.
-Củng cố, đánh giá kiến thức của
hs về môn TLV hs đã học ở lớp 8
Biết làm bài KT tổng hợp theo h-
ớng tích hợp trong 1 bài kiểm tra.
-Có kĩ năng tổng
hợp, hệ thống hóa
kiến thức.
-Có kĩ năng làm bài
KT tổng hợp
-Thấy đợc nét
riêng độc đáo
về nội dung t t-
ởng và giá trị
nghệ thuật của
mỗi vb.
Ôn tập
Vận
dụng
làm bài
GV: đề KT,
bảng hệ
thống
HS: bài
soạn
T137: VB thông Nắm khái niệm về vb thông báo Biết viết 1 vb thông Su tầm GV: Bảng
11

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét