Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU


Bài tập: Cho 2 tam giác ABC và A B C , dùng thước chia
khoảng và thước đo góc. Đo các cạnh và các góc của 2 tam
giác. Sau đó ghi kết quả vào chỗ chấm ()?
AB = BC = . AC = .
A = B = C =
Kiểm tra bài cũ
AB
BC AC
A B C
A
A
B
B
C
C

Bài tập: Cho 2 tam giác ABC và A B C , dùng thước chia
khoảng và thước đo góc. Đo các cạnh và các góc của 2 tam
giác. Sau đó ghi kết quả vào chỗ chấm ()?
AB = BC = . AC = .
A = B = C =
Kiểm tra bài cũ
AB
BC AC
A B C
A
B
C
A
B
C

Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
1) Định nghĩa:
1) Định nghĩa:


Tam giác
ABC
ABC và tam giác
ABC
ABC có mấy yếu tố
bằng nhau?
(Mấy yếu tố về cạnh và mấy yếu tố về góc)
Tam giác
ABC
ABC và tam giác
ABC
ABC có
AB = AB; BC = BC; AC = AC
AB = AB; BC = BC; AC = AC
Tam giác
ABC
ABC và tam giác
ABC
ABC là 2 tam giác bằng nhau
A
A
=
=
B
B
=
=
C
C
=
=
Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
1) Định nghĩa:
1) Định nghĩa:
A
B
C
A
B
C



?
? Hãy tìm đỉnh tương ứng với đỉnh
A
A đỉnh
B
B và đỉnh
C?
C?
Hai đỉnh
A
A và
A;
A; B và
B; C
B; C và
C
C gọi là hai đỉnh tương ứng
? Hãy tìm các góc tương ứng với góc
A
A góc
B
B và góc
C
C?
Hai góc
A
A và
A
A;
B
B và
B; C
B; C và
C
C gọi là hai góc tương ứng
Hai cạnh
AB
AB và
AB; BC
AB; BC và
BC; AC
BC; AC và
AC
ACgọi là hai
cạnh tương ứng
?
? Hãy tìm các cạnh tương ứng với cạnh
AB
AB cạnh
BC
BC và
cạnh
AC?
AC?
Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
A
B
C
A
B
C
1) Định nghĩa:
1) Định nghĩa:

Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
1) Định nghĩa:
1) Định nghĩa:
(SGK)
(SGK)
2) Ký hiệu:
2) Ký hiệu:
Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam
giác A B C ta viết ABC = ABC
Quy ước ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các
chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng
thứ tự:





=
=== C'B' BC ;C'A' AC ;B'A' AB
nếu C'B'A' ABC
A
A
=
=
B
B
=
=
C
C
=
=


Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
b) Hãy tìm đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N,
cạnh tương ứng với cạnh AC?
a) Hai tam giác ABC và tam giác MNP có bằng nhau hay không?
Nếu có hãy viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
c) Điền vào chố chấm ( ) ACB = ; AC = ;
B
=
M
N
P
A
B
C
Cho hình vẽ sau
Cho hình vẽ sau
?2:
?2:


Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
b) Đỉnh A tương ứng với đỉnh M, góc N tương ứng với góc B, cạnh AC tư
ơng ứng với cạnh MP
a) ABC = MNP
M
N
P
A
B
C
c) ACB = MPN; AC = MP;
B
=
N
Lời giải
Lời giải
?2:
?2:

Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
Cho
Cho


ABC =
ABC =


DEF (hình vẽ) tìm số đo góc D và độ
DEF (hình vẽ) tìm số đo góc D và độ
dài cạnh BC?
dài cạnh BC?
?3:
?3:
A
B C
70
0
50
0
D
E
F
3
Lời giải
Lời giải
BC = EF = 3 (2 cạnh tương ứng)
BC = EF = 3 (2 cạnh tương ứng)


ABC có
ABC có
A + B + C = 180
A + B + C = 180
0
0
(định lý tổng 3 góc của tam giác),
(định lý tổng 3 góc của tam giác),
A =180
A =180
0
0
- (B + C) = 180
- (B + C) = 180
0
0
- 120
- 120
0
0
= 60
= 60
0
0
=> D = A = 60
=> D = A = 60
0
0
(2 góc tư
(2 góc tư
ơng ứng)
ơng ứng)

Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau


Cho
Cho


XEF =
XEF =


MNP có XE = 3cm; XF = 4cm;
MNP có XE = 3cm; XF = 4cm;


NP = 3,5cm.Tính chu vi mỗi tam giác?
NP = 3,5cm.Tính chu vi mỗi tam giác?
Bài tập
Bài tập
X
E F
M
N
P
3cm
4cm
3,5cm

Tiết 20 Bài 2
Tiết 20 Bài 2
Hai tam giác bằng nhau
Lời giải
Lời giải
X
E F
M
N
P
3cm
4cm
3,5cm
XEF = MNP (gt) => XE = MN; XF = MP; EF = NP
=> EF = 3,5cm; MN = 3cm; MP = 4cm (2 cạnh tương ứng)
Chu vi XEF = XE + XF + EF = 3 + 4 + 3,5 = 10,5cm
Chu vi MNP = MN + NP + MP = 3+ 4+ 3,5 = 10,5cm
4cm
3,5cm
3cm

Xem chi tiết: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét