5
Khu vực
Tây Nguyên
Khu vực
Đồng bằng
Thị trường mục tiêu của Công ty
Phân tích thực trạng Marketing của Công ty
6
Chỉ tiêu ĐVT
KV
đồng bằng
KV
Tây Nguyên
Tổng
2007
Khối lượng Tấn 65.587 43.902 109.489
Doanh thu Tr. đ 305.950,12 227.266,33 533.216,45
2008
Khối lượng Tấn 77.620 65.661 143.281
Doanh thu Tr. đ 416.532,97 362.338,41 778.871,38
SS 2008/2007
Khối lượng % 18,34 49,56 30,86
Doanh thu % 36,14 59,43 46,07
Tình hình tiêu thụ theo cơ cấu thị trường của Công ty
(Nguồn: Phòng Kinh Doanh)
7
Marketing Mix
Thị trường mục tiêu
P
2
- Price
Giá cả
P
3
- Place
Phân phối
P
4
- Promotion
Xúc tiến hỗn hợp
P
1
- Product
Sản phẩm
8
Chiến lược sản phẩm
- Chuẩn loại sản phẩm:
+ Phân bón: đạm, lân, kaly…
+ Thuốc BVTV: thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu, thuốc trừ
bệnh…
- Nguồn hàng: Hàng hóa chủ yếu được mua từ các đối
tác trong và ngoài nước… Bên cạnh đó Công ty còn sản
xuất phân hỗn hợp NPK để cung cấp cho thị trường
- Chất lượng sản phẩm: theo hệ thống quản lý chất
lượng ISO 9001 : 2000
9
So sánh giá một số mặt hàng giữa các Công ty (năm 2008)
Phân bón
ĐVT
Đơn giá ( 5% VAT )
Bình Định Bình Điền
Văn Điển
1. NPK MT 20.20.15
đ/kg
9.000 11.200 8.500
2. NPK MT 16.8.16
“
7.000 7.600 7.000
3. NPK BT
1
20.18.8
“
9.200 10.000 8.500
4. NPK BT
2
20.10.6
“
7.500 8.200 6.000
5. Urê “
7.500
8.200 7.200
6. Lân “
5.800
6.400 4.700
7. Kaly “
14.000
15.000 14.000
Chiến lược giá cả
(Nguồn: Phòng Kinh Doanh)
10
Công ty cổ phần
Vật tư Kỹ thuật
Nông nghiệp Bình
Định
Kênh gián tiếp
Kênh trực tiếp
Khách
hàng
•
Kênh trực tiếp: chiếm 37% doanh số tiêu thụ (2008)
•
Kênh gián tiếp: chiếm 63% doanh số tiêu thụ (2008)
Chiến lược phân phối
(Nguồn: Phòng Kinh Doanh)
11
Chỉ tiêu ĐVT
Kênh
trực tiếp
Kênh
gián tiếp
Tổng
2006
Khối lượng Tấn 40.214 50.320 90.435
Doanh thu Tr.đ 153.992,06 188.212,50 342.204,56
Tỷ trọng DT % 45,0 55,0 100
2007
Khối lượng Tấn 50.684 58.805 109.489
Doanh thu Tr.đ 232.971,20 300.245,25 533.216,45
Tỷ trọng DT % 43,6 56,4 100
2008
Khối lượng Tấn 53.013 90.268 143.281
Doanh thu Tr.đ 298.950,04 479.921,34 778.871,38
Tỷ trọng DT % 38,4 61,6 100
Ss DT
tiêu thụ
2007/2006 % 51,2 59,5 55,8
2008/2007 % 28,3 59,8 46,0
Tình hình tiêu thụ hàng hóa của Công ty qua các kênh phân phối
(Nguồn: Phòng Kinh Doanh)
12
Chiến lược xúc tiến hỗn hợp
Xúc tiến bán:
- Đối với người tiêu dùng: Bán trả chậm, bán khuyến
nông
- Đối với đại lý: Hỗ trợ phương tiện bán hàng, chiết
khấu
Quảng cáo: Chỉ thực hiện trên truyền hình Bình Định,
quảng cáo trên đài phát thanh các huyện trong Tỉnh,
quảng cáo bằng áp phích…
Tuyên truyền: Trong năm 2008, Công ty tổ chức 5
buổi họp mặt khách hàng. Làm từ thiện
13
Chỉ tiêu Hạng
Công ty CP
VTKTNN
Bình Định
Công ty
phân bón
Bình Điền
Công ty
CP VTNN
Bình Thuận
Công ty
phân lân
Văn Điển
Đánh
giá
Quy
đổi
Đánh
giá
Quy
đổi
Đánh
giá
Quy
đổi
Đánh
giá
Quy
đổi
1. Thị phần 0,20 2 0,40 4 0,80 3 0,60 1 0,20
2. Khả năng cạnh tranh về giá 0,20 3 0,60 2 0,40 3 0,60 4 0,80
3. Tài chính 0,20 3 0.60 4 0,80 4 0,80 3 0,60
4. Chất lượng sản phẩm 0,25 3 0,75 4 1,00 3 0,75 3 0,75
5. Phân phối 0,10 2 0,20 3 0,30 2 0,20 2 0,20
6. Lòng trung thành của KH 0,05 3 0,15 3 0,15 2 0,10 1 0,05
Tổng 1,00 2,70 3,45 3,05 2,60
Phân tích đối thủ cạnh
tranh
Vị thế cạnh tranh của Công ty CP VTKTNN Bình Định chỉ ở mức
trên trung bình, đứng sau Bình Điền và Bình Thuận.
Ma trận hình ảnh cạnh tranh
(Nguồn: Phòng Kinh Doanh)
14
Ưu điểm Hạn chế
Đánh giá tình hình thực hiện công tác Marketing tại Công ty
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn,
doanh số bán hàng năm sau tăng
hơn năm trước, lợi nhuận tăng
-
Sản phẩm đa dạng về chuẩn loại,
chất lượng cao
-
Thường xuyên theo dõi, nắm
chắc thông tin giá cả phân bón
trong và ngoài nước, dự đoán
tương đối sát hợp với tình hình.
Chiến lược giá cả linh hoạt
- Chính sách bán hàng phù hợp
với tình hình thị trường
- Công tác Marketing chỉ do 2
nhân viên của phòng Kinh
Doanh kiêm nhiệm
- Tình trạng phân bón giả ảnh
hưởng đến uy tín Công ty
-
Giá bán lẻ ở khu vực Tây
Nguyên cao
-
Sản phẩm chịu tác động của
thời tiết
-
Công nghệ sản xuất của Nhà
máy không theo kịp tốc độ phát
triển của thị trường
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét