Thứ Ba, 25 tháng 2, 2014

Tài liệu Chương trình đào tạo nghề trình độ trung cấp: Vận hành Cần trục (Lái cẩu) doc

3.1. Danh mục các môn học đào tạo; thời gian và phân bổ thời gian của từng môn học
đào tạo.
STT

môn
học
Tên môn học
Thời gian đào
tạo
Thời gian của môn
học (giờ)
Năm học Học kỳ
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết Thực hành
A Các môn học chung
1
I
210 115 95
1 Chính trị 30 26 4
2 Pháp luật 15 13 2
3 Giáo dục thể chất 30 4 26
4 Giáo dục quốc phòng 45 18 27
5 Tin học 30 14 16
6 Ngoại ngữ 60 40 20
B Các môn học đào tạo nghề 1200 333 867
I Các môn lý thuyết 370
1 Vẽ kỹ thuật 40 29 11
2 Cơ kỹ thuật 30 22 8
3 Điện kỹ thuật 30 20 10
4 Vật liệu công nghiệp 20 12 8
5 An toàn và vệ sinh lao động 15 11 4
6
Dung sai lắp ghép và đo lường
kỹ thuật
15 10 5
7 Động cơ đốt trong 50 40 10
8 Cấu tạo cần trục.
a.Các cơ cấu và thiết bị cần
trục
b. Kiến thức mới về cần trục
110 97 13
9 Vận hành cần trục 30 24 6
II Các môn thực hành, thực tập
II
830
10 Thực tập bảo dưỡng 200 46 154
11 Thực tập chuyên môn (TTCB) 400 16 384
12 Thực tập sản xuất 230 6 224
TỔNG CỘNG 1 năm 2 kỳ 1410
- Các môn Chính trị, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng thực hiện theo
hướng dẫn của Bộ Lao động TB&XH và các cơ quan chức năng.
- Môn Pháp luật thực hiện theo chương trình chuẩn bị của trường Trung học dạy
nghề và PTNT.
- Môn Tin học thực hiện theo nội dung chương trình của trường CĐ Nghề cơ khí
nông nghiệp.
- Môn Ngoại ngữ thực hiện theo nội dung chương trình của Trung cấp nghề cơ
điện và thuỷ lợi.
5
Đối với học sinh có bằng tốt nghiệp THCS phải học thêm văn hoá THPT, thời
gian đào tạo 02 năm.
3.2. Chương trình môn học:
6
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: VẼ KỸ THUẬT
Thời gian môn học: 40 giờ
Mã số môn học:
a. Vị trí tính chất môn học
Vẽ kỹ thuật là môn học kỹ thuật cơ sở quan trọng thuộc chương trình đào tạo
trình độ trung cấp nghề. Môn học này được bố trí giảng dạy cho học sinh ngay từ đầu
khoá học (học kỳ I), cung cấp cho học sinh những hiểu biết cần thiết để học tiếp các
môn học chuyên môn.
b. Mục tiêu môn học. Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật
để đọc được các bản vẽ kỹ thuật, thể hiện được các chi tiết bằng bản vẽ kỹ thuật ở
mức độ nhất định. Sau khi học xong người học có khả năng:
- Về kiến thức:
Trình bày được những qui ước tiêu chuẩn của bản vẽ kỹ thuật, các khái niệm,
phương pháp vẽ kỹ thuật.
- Về kỹ năng
+ Đọc và giải thích được những quy ước,tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật theo tiêu
chuẩn Việt Nam (TCVN) về trình bày bản vẽ kỹ thuật.
+ Vẽ, đọc được các bản vẽ kỹ thuật cơ khí thông thường.
- Về thái độ:
+ Rèn luyện tác phong làm việc tỷ mỉ, khoa học, chính xác.
c. Nội dung của môn học.
- Nội dung tổng quát.
Số
TT
NỘI DUNG
Thời gian (giờ)
Tổng
số

thuyết
Thực
hành
1 Chương 1: Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ 1 1
2 Chương 2: Hình chiếu vuông góc 5 4 1
3 Kiểm tra 1 1
4 Chương 3: Hình chiếu trục đo. 3 2 1
5 Chương 4: Hình chiếu của vật thể. 5 4 1
6 Chương 5: Hình cắt và mặt cắt. 4 3 1
7 Kiểm tra 1 1
8 Chương 6: Vẽ quy ước một số chi tiết thông dụng 3 3
9 Chương 7: Các mối ghép 3 3
10 Chương 8: Bản vẽ chi tiết 5 4 1
11 Chương 9: Bản vẽ lắp 4 3 1
12 Kiểm tra 1 1
13 Chương 10: Bản vẽ sơ đồ 2 2
14 Kiểm tra hết môn 2 2
Tổng cộng 40 29 11
7
- Nội dung chi tiết:
Số TT
NỘI DUNG
Thời gian (giờ)
Tổng
số

thuyết
Thực
hành
1 Chương 1: Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ 1 1
1.1. Khổ giấy, khung vẽ và khung tên.
1.2. Tỷ lệ
1.3. Đường nét.
1.4. Ghi kích thước.
1.4.1. Nguyên tắc chung.
1.4.2. Đường kích thước và đường gióng.
1.4.3. Con số kích thước.
1.4.4. Các dấu hiệu và ký hiệu.
1.4.5. Khổ chữ và kiểu.
2 Chương 2: Hình chiếu vuông góc 5 4 1
2.1. Các phép chiếu.
2.1.1. Các yếu tố của phép chiếu.
2.1.2. Phép chiếu xuyên tâm, song song và vuông
góc.
2.1.3. Phương pháp các hình chiếu vuông góc.
2.2. Hình chiếu của điểm, đường thẳng và hình
phẳng.
2.2.1. Hình chiếu của điểm.
2.2.2. Hình chiếu của đường thẳng.
2.2.3. Hình chiếu của hình phẳng.
2.3. Hình chiếu của các khối hình học.
2.3.1. Khối đa diện: Hình lăng trụ, hình chóp, chóp
cụt.
2.3.2. Khối tròn: Hình trụ, hình nón, nón cụt, hình
cầu.
2.4. Bài tập áp dụng và kiểm tra.
3 Chương 3: Hình chiếu trục đo. 3 2 1
3.1. Khái niệm hình chiếu trục đo.
3.1.1. Hệ số biến dạng theo trục đo.
3.1.2. Phân loại hình chiếu trục đo.
a. Hình chiếu trục đo đứng cân.
b. Hình chiếu trục đo vuông góc đều.
3.2. Cách dựng hình chiếu trục đo
3.2.1. Cách dựng hình chiếu trục đo
8
3.2.2. Bài tập áp dụng.
Chương 4: Hình chiếu của vật thể.
4.1. Các loại hình chiếu.
4.1.1. Hình chiếu cơ bản.
4.1.2. Hình chiếu phụ.
4.1.3. Hình chiếu riêng phần.
4.2. Cách vẽ hình chiếu của vật thể.
4.2.1. Cách phân tích hình dạng của vật thể.
4.2.2. Cách vẽ hình chiếu.
4.2.3. Cách ghi kích thước.
4.3. Đọc bản vẽ chiếu của vật thể.
4.4. Bài tập áp dụng.
5 Chương 5: Hình cắt và mặt cắt. 4 3 1
5.1. Khái niệm về hình cắt và mặt cắt.
5.1.1. Khái niệm.
5.1.2. Ký hiệu vật liệu trên mặt cắt.
5.2. Hình cắt.
5.2.1. Các loại hình cắt.
a. Chia theo vị trí mặt phẳng cắt.
b. Chia theo số lượng mặt phẳng cắt.
5.2.2. Quy định về hình cắt.
5.3. Mặt cắt.
5.4. Hình trích.
5.5. Bài tập áp dụng
6 Chương 6: Vẽ quy ước một số chi tiết thông dụng 3 3
6.1. Ren và cách vẽ quy ước ren.
6.1.1. Sự hình thành ren và phân loại ren.
a. Sự hình thành ren.
b. Phân loại ren.
6.1.2. Các loại ren tiêu chuẩn thường dùng.
6.1.3. Cách vẽ quy ước ren.
6.1.4. Cách ký hiệu các loại ren.
6.2. Các chi tiết ghép có ren.
6.2.1. Bu lông.
6.2.2. Đai ốc.
6.2.3. Vít cấy.
6.2.4. Đinh vít.
6.3. Vẽ quy ước bánh răng.
6.3.1. Các thông số của bánh răng.
6.3.2. Vẽ quy ước bánh răng trụ và thanh răng.
9
6.3.3. Vẽ quy ước bánh răng côn.
6.3.4. Vẽ quy ước bánh vít, trục vít.
6.4. Vẽ quy ước lò xo.
7 Chương 7: Các mối ghép 3 3
7.1. Ghép bằng ren.
7.1.1. Mối ghép bu lông vẽ quy ước.
7.1.2. Mối ghép vít cấy vẽ quy ước.
7.1.3. Mối ghép đinh vít.
7.2. Ghép bằng then, then hoa và chốt.
7.2.1. Ghép bằng then.
a. Then bằng.
b. Then vát.
c. Then bán nguyệt.
7.2.2. Ghép bằng then hoa.
7.2.3. Ghép bằng chốt.
7.3. Ghép bằng đinh tán.
7.3.1. Các loại đinh tán.
7.3.2. Vẽ quy ước đinh tán.
7.4. Ghép bằng hàn.
7.4.1. Phân loại mối hàn.
7.4.2. Ký hiệu quy ước của mối ghép bằng hàn.
7.4.3. Đọc ký hiệu mối hàn.
8 Chương 8: Bản vẽ chi tiết 5 4 1
8.1. Nội dung của bản vẽ chi tiết.
8.1.1. Hình biểu diễn.
8.1.2. Kích thước.
8.1.3. Yêu cầu kỹ thuật.
2 2
8.2. Cách đọc bản vẽ chi tiết. 2 2
8.3. Bài tập áp dụng. 1 1
9 Chương 9: Bản vẽ lắp 4 3 1
9.1. Mục đích, ý nghĩa bản vẽ lắp.
9.2. Nội dung bản vẽ lắp.
9.2.1. Hình biểu diễn.
9.2.2. Kích thước.
9.2.3. Yêu cầu kỹ thuật.
9.2.4. Khung tên.
9.2.5. Bảng kê.
9.3. Biểu diễn một số kết cấu trên bản vẽ lắp.
9.3.1. ổ lăn.
9.3.2. Thiết bị che kín, thiết bị chèn.
10
9.3.3. Thiết bị bôi trơn.
9.4. Đọc bản vẽ lắp.
9.4.1. Mục đích, yêu cầu.
9.4.2. Các bước đọc bản vẽ lắp.
9.4.3. Bài tập áp dụng: Đọc bản vẽ lắp van nước.
9.5. Kiểm tra
10 Chương 10: Bản vẽ sơ đồ 2 2
10.1. Sơ đồ hệ thống truyền động cơ khí.
10.1.1. Quy ước biểu diễn.
10.1.2. Các ký hiệu quy ước.
10.2. Sơ đô hệ thống điện.
10.2.1. Quy ước biểu diễn.
10.2.2. Các ký hiệu quy ước.
10.3. Sơ đồ hệ thống thuỷ lực, khí nén.
10.3.1. Quy ước biểu diễn.
10.3.2. Các ký hiệu quy ước.
11 11. Kiểm tra hết môn 2 2
Tổng cộng 40 29 11
- Điều kiện thực hiện chương trình:
+ Giáo trình vẽ kỹ thuật, sách bài tập vẽ kỹ thuật, tài liệu tham khảo
+ Do đặc điểm của môn học trừu tượng, phải hình dung tưởng tượng nhiều, nên
quá trình dạy cần phải có đầy đủ mô hình, bản vẽ, máy chiếu OVH, Projector giúp
minh hoạ bài giảng được sinh động và dễ hiểu.
+ Cần cho học sinh làm bài tập trên lớp và ở nhà bằng các mô hình gỗ hoặc các
phiếu bài tập, bố trí làm bài tập lớn để rèn luyện khả năng trình bày, đọc bản vẽ.
- Phương pháp và nội dung đánh giá:
+ Phương pháp giảng dạy, diễn đạt bằng lời nói, trực quan.
+ Trong quá trình giảng dạy kiểm tra định kỳ và kiểm tra hết môn theo Quyết
định số 14/2007/QĐ - BLĐTBXH ngày 24/5/2007.
- Hướng dẫn:
* Chương trình này được dùng trong các trường đào tạo nghề trình độ trung cấp
nghề được bố trí dạy ngay từ đầu khoá học, học trước các môn học chuyên môn.
* Trọng tâm chương trình:
+ Chương 2: Hình chiếu vuông góc chú trọng nhất phần chiếu điểm và chiếu
các khối hình học cơ bản.
+ Chương 5: Hình chiếu của vật thể và chương 7 hình cát. Cả hai chương này
cần làm nhiều bài tập và nhớ các kýý hiệu quy ước.
+ Chương 10: Bản vẽ lắp chú trọng đến cách đọc bản vẽ lắp của các bộ phận
máy có từ 8 đến 12 chi tiết.
11
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: CƠ KỸ THUẬT
Thời gian mônhọc: 30 giờ
Mã số môn học:
a. Vị trí tính chất môn học
Cơ kỹ thuật là môn kỹ thuật cơ sở dung trong chương trình đào tạo nghề cơ
giới, cơ khí trình độ trung cấp, được bố trí học từ học kỳ I. Cơ kỹ thuật là phương tiện
thông tin cần thiết giúp người học tiếp thu chuyên môn và cho việc nâng cao trình độ
nghề nghiệp.
b. Mục tiêu môn học: Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về ứng dụng
cơ học trong kỹ thuật, trong sử dụng máy, thiết bị. Sau khi học xong người học có
khả năng
- Về kiến thức:
Trình bày được khái niệm, nguyên lý cơ bản về tĩnh học, động học và động lực
học, các khái niệm cơ bản về sức bền vật liệu, đặc điểm cấu tạo nguyên lý, ưu nhược
điểm, phạm vị ứng dụng của các cơ cấu máy.
- Về kỹ năng:
Giải được các bài toán cơ học mang tính chất thực tiễn, giải thích được các
hiện tượng cơ học trong thực tế.
- Về thái độ:
Rèn luyện tính nghiêm túc, cẩn thận chính xác và khoa học
c. Nội dung môn học
- Nội dung tổng quát
Số
T
NỘI DUNG MÔN HỌC
Thời gian (giờ)
Tổng
cộng

thuyết
Thực
hành
PHẦN I : CƠ LÝ THUYẾT
1 Chương1: Những khái niệm cơ bản về tĩnh học. 1 1
2 Chương 2: Hệ lực phẳng đồng qui và song song 3 2 1
3 Chương 3: Mô men và Ngẫu lực 3 2 1
4 Chương 4: Trọng tâm và tính ổn định cân bằng. 3 2 1
5 Chương 5: Ma sát 1 1
6
Chương 6: Chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố
định
1 1
7 Chương 7: Công và năng lượng 2 2
PHẦN II: SỨC BỀN VẬT LIỆU
8 Chương 8: Những khái niệm cơ bản. 1 1
9 Chương 9: Các trường hợp chịu lực cơ bản của thanh. 6 4 2
PHẦN III: NGUYÊN LÝ MÁY,
CHI TIẾT MÁY
12
10 Chương 10: Những khái niệm cơ bản về máy và cơ cấu. 1 1
11 Chương 11: Các loại mối ghép. 2 2
12 Chương 12: Các cơ cấu truyền động. 2 1 1
13 Chương 13: Các cơ câu biến đổi chuyển động. 2 2
14 Thi hết môn 2 2
Cộng 30 22 8
- Nội dung chi tiết.
TT
NỘI DUNG MÔN HỌC
Thời gian (giờ)
Tổng
cộng

thuyết
Thực
hành
PHẦN I : CƠ LÝ THUYẾT
1 Chương1: Những khái niệm cơ bản về tĩnh học. 1 1
1.1. Các khái niệm cơ bản.
1.1.1. Vật rắn tuyệt đối.
1.1.2. Lực và Hệ lực.
1.2. Các nguyên lý tĩnh học cơ bản.
1.2.1. Nguyên lý về quán tính.
1.2.2. Nguyên lý cân bằng của 2 lực.
1.2.3. Nguyên lý hợp lực của hai lực đồng quy.
1.2.4. Nguyên lý về tác dụng và phản tác dụng.
1.3. Liên kết và phản lực liên kết.
1.3.1. Định nghĩa
1.3.2.Các loại liên kết cơ bản.
2 Chương 2: Hệ lực phẳng đồng qui và song song 3 2 1
2.1. Hệ lực phẳng đồng qui
2.1.1. Định nghĩa
2.1.2. Hai hợp lực đồng qui
2.1.3. Hợp hệ lực phẳng đồng qui
2.1.4. Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng qui
2.2. Hệ lực phẳng song song
2.2.1. Hợp hai lực song song cùng chiều
2.2.2. Hợp hai lực song song ngược chiều
2.2.3. Hợp hệ lực phẳng song song
3 Chương 3: Mô men và Ngẫu lực 3 2 1
3.1. Mô men của hai lực đối với một điểm
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Định lý Va-ri-nhong
3.2. Ngẫu Lực
3.2.1. Định nghĩa
3.2.2. Hợp hệ ngẫu lực phẳng
13
3.2.3. Định lý dời lực
3.3. Thu hệ ngẫu lực phẳng, điều kiện can bằng của
hệ ngẫu lực phẳng.
3.4. Kiểm tra
4 Chương 4: Trọng tâm và tính ổn định cân bằng. 3 2 1
4.1. Trọng tâm
4.1.1. Khái niệm
4.1.2. Toạ độ trọng tâm của số hình phẳng
4.2. Tíh cân bằng ổn định
4.2.1. Khái niệm
4.2.2. Điều kiện cân bằng của vật tựa trên mặt phẳng
ngang
5 Chương 5: Ma sát 1 1
5.1. Ma sát trượt
5.1.1. Định nghĩa
5.1.2. Hệ số ma sát, góc ma sát
5.1.3. Ví vụ ứng dụng
5.2. Ma sát lăn
5.2.1. Định nghĩa
5.2.2. Mô men ma sát
5.2.3. Điều kiện cân bằng
5.2.4. Ví dụ ứng dụng
6
Chương 6: Chuyển động quay của vật rắn quanh trục
cố định
1 1
6.1. Chuyển động đều của một vật rắn quanh trục cố
định.
6.1.1. Định nghĩa
6.1.2. Góc quay
6.1.3. Vận tốc góc
6.1.4. Gia tốc góc
6.2. Các chuyển động quay cơ bản
6.2.1. Chuyển động quay đều
6.2.2. Chuyển động quay biến đổi đều
6.2.3. Quĩ đạo, vận tốc, gia tốc của điểm trên vật quay
6.2.4. Lực ly tâm
7 Chương 7: Công và năng lượng 2 2
7.1. Công
7.1.1. Công của lực trong chuyển động thẳng
7.1.2. Công của lực trong chuyển động quay
7.2. Công suất, hiệu suất
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét