Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
-Thẩm địnhvà đề xuất cho vay các dự án tín dụng theo phân cấp uỷ quyền.
-Tiếp nhận vầ thực hiện các chương trình, dự án thuộc nguồn vốn trong nước ,
ngoài nước. Trực tiếp làm dịch vụ uỷ thác nguồn vốn thuôc Chính phủ, bộ,ngành
khác và các tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước.
-Xây dựng và thực hiện các mô hình tín dụng thí điểm đồng thời theo dõi đánh
giá, sơ kết tổng kết đánh giá đễúât Tổng giám đốc cho phép nhân rộng
-Phân loại dư nợ, nợ quá hạn, tìm nguyên nhân và hướng khắc phục
-Chịu trách nhiệm Marketing tín dụng: thiết lập mở rộng phát triển hệ thống
khách hàng, giới thiệu các sản phẩm tín dụng, dịch vụ cho khách hàng…
-Hướng dẫn,giải đáp thắc mắc cho khách hàng về các quy định , quy trình tín
dụng của ngân hàng.
-Quản lý hồ sơ tín dụng theo quy định, tổng hợp phân tích, quản lý thông tin
và lập báo cáo về công tác tín dụng
1.4.3.Phòng kế toán ngân quỹ
-Trực tiếp hạch toán kế toán, hạch toán thống kê và thanh toán theo quy định
-Xây dựng chỉ tiêu kế hoạch tài chính, quyết toán kế hoạch thu chi tài chính,
quỹ tiền lương đối với các chi nhánh trên địa bàn
-Quản lý sử dụng các quỹ chuyên dùng, tổng hợp, lưu trữ hồ sơ tài liệu về
hạch toán kế toán, quyết toán và các báo cáo theo quy định
-Thực hiện các khoản nộp ngân sách Nhà nước theo luật định
-Thực hiện nghiệp vụ thanh toán trong và ngoài nước theo quy định, chấp
hành quy định về an toàn kho quỹ và định mức tồn quỹ theo quy định
-Quản lý sử dụng thiết bị thông tin, điện toán phục vụ nghiệp vụ kinh doanh
theo quy định của NHNo&PTNT Việt Nam
-Chấp hành chế độ báo cáo và kiểm tra chuyên đề
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
1.4.4. Phòng hành chính nhân sự
-Xây đựng chương trình công tác hàng tháng, quý và có trách nhiệm thường
xuyên đôn đốc việc thực hiện chương trình đã được Giám đốc chi nhánh phê duyệt
-Xây dựng và triểnkhai chương trình giao ban nội bộ chi nhánh và các chi
nhánh trực thuộc trên địa bàn
-Tư vấn pháp chế trong việc thực thi các nhiệm vụ cụ thể về giaokết hợp
đồng,hoạt động tố tụng, tranh chấp dân sự, hình sự…liên quan đến cán bộ nhân
viên và tài sản của chi nhánh
-Thực thi pháp luật có liên quan đến an ninh trật tự,phòng cháy nổ tại địa
phương, đầu mối quan hệ với cơ quan tư pháp địa phương, lưu giữ các văn bản
pháp luật cóliên quan đến ngân hàng và văn bản định chế của Ngân hàng Nông
nghiệp, phân tích đánh giá văn bản pháp luật có liên quan hoạt động tại chi nhánh
-Đầu mối giao tiếp với khách hàng đến làm việc, công tác tại chi nhánh
-Trực tiếp quản ký con dấu của chi nhánh, thực hiện công tác hành chính văn
thư, lễ tân, bảo vệ, y tế của chi nhánh
-Thực hiện công tác xây dựng cơ bản, mua sắm sửa chữa tài sản cố định, công
cụ lao động, quản lýnhà nghỉ nhà khách của cơ quan
-Đầu mối trong việc chăm lo đời sống vật chất, văn hoá tinh thần cán bộ nhân
viên
-Dự thảo lề lối làm việc trong đơn vị và mối quan hệ với tổ chức Đảng, Công
Đoàn, chi nhánh
-Tham gia, đề xuất mở rộng mạng lưới, chuẩn bị nhân sự cho mở rộng mạng
lưới, hoàn tất hồ sơ và thủ tục liên quan đến phòng giao dịch và chi nhánh
-Trực tiếp thực hiện chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm, quản lý lao động theo
dõi thực hiện nội quy lao động, thoả ước lao động tập thể
-Đề xuất định mức lao động, giao khoán quỹ lương đến các chi nhánh theo quy
chế khoán tài chính cả Ngân hàng Nông nghiệp
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
-Thực hiện công tác quy hoạch cán bộ, đề xuất cử cán bộ, nhân viên đI công
tác, học tập trong và ngoài nước theo quy định. Tổng hợp theo dõi thường xuyên
cán bộ, nhân viên được quy hoạch đào tạo
-Đề xuất, hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ trong việc bổ nhiệm miễm nhiệm, khen
thưởng,kỷluật cán bộ,nhân viên trong phạm vi uỷ quyền
-Trực tiếp qủan lý hồ sơ cán bộ thuộc chi nhánh quản lý và hoan tất hồ so chế
độ đối với cán bộ nghỉ hưu, nghỉ chế độ theo quy định của Nhà nước, của Ngân
hàng
-Thực hiện công tác thi đua khen thưởng của chi nhánh
-Chấp hành công tác báo cáo thông kê, kiểm tra chuyên đề
1.4.5.Tổ kiểm tra, kiểm toán nội bộ
-Xây dựng chương trình công tác năm, quý phù hợp với chương trình công tác
kiểm tra kiểm soát của Ngân hàng Nông nghiệp và đặc điẻm cụ thể của ngân hàng
mình
-Sơ kết, tổng kết chuyên dề theo định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm. Tổng hợp và
báo cáo kịp thời các kết quả kiểm tra kiểm soát, việc chỉnh sửa các tồn tại thiếu xót
của chi nhánh
-Đầu mối phối hợp với các đoàn kiểm tra của Ngân hàng Nông nghiệp các cơ
quan thanh tra cua Ngân hàng Nông nghiệp thực hiẹn kiểm tra chi nhánh
-Thực hiện tổ chức xác minh, tham mưu cho giám đốc giảI quyết đơn thư
thuộc thẩm quyền. Làm nhiệm vụ thường trực Ban chống tham nhũng, tham mưu
cho lãnh đạo trong hoạt động
1.4.6. Phòng Thanh toán quốc tế
-Thực hiện giao dịch với khách hàng đúng quy trình tài trợ thương mại và
hạch toán kế toán những nghiệp vụ liên quan mà phòng thực hiện trên cơ sở hạn
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
mức khoản vay, bảo lãnh đã được phê duyệt, thực hiện các tác nghiệp tài trợ
thương mại phục vụ giao dịch thanh toán xuất nhập khẩu hco khách hàng
-Chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc phát triển và nâng cao hợp tác kinh doanh
đối ngoại của Chi nhánh, chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính đúng đắn, đảm
bảo an toàn tiền vốn tài sản của Ngân hàng, khách hàng trong các giao dịch kinh
doanh đối ngoại
-Tiếp thị, tiếp cận phát triển khách hàng, giới thiệu sản phẩm, tiếp thu tìm hiểu
nhu cầu sử dụng dịch vụ khách hàng
-Thực hiện quản ký thông tin liên quan đến công tác của phòng và lậpc ác loại
báo cáo theo quy định
-Tham gia ý kiến, phối hợp với các phòng trong quy trình tín dụng và quy
trình quản lý rủi ro theo chức trách của phòng
-Đầu mối đề xuất, tham mưu, giúp Giám đốc Chi nhánh xây dựng kế hoạch
chương trình công tác, các biện pháp, giảI pháp triển khai nhiệm vụ thuộc phạm vi
của phòng, cácvăn bản hướng dẫn, pháp chế thuộc lĩnh vực nghiệp vụ được giao
1.4.7. Phòng Thẩm định
-Trực tiếp thực hiện công tác thẩm định, táI thẩm theo quy định của Nhà nước
và các quy trình nghiệp vụ liên quan (quy trình thẩm định cho vay, quản lý tín
dụng, bảo lãnh ) đối với các khoản vay, dự án, bảo lãnh, đánh giá tài sản đảm bảo
nợ; có ý kiến độc lập về quyết định cấp tín dụng, phê duyệt khoản vay, bảo lãnh
cho khách hàng
-Đầu mối tham mưu, đề xuất với giám đốc Chi nhánh xây dựng những văn bản
hướng dẫn công tác thẩm định, xây dựng chương trình và các giảI pháp thực hiện
nhằm nâng cao chất lượng công tác thẩm định theo quy dịnh, quy trình của nhà
nước và NHNo&PTNT về công tác thẩm định
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
-Chịu trách nhiệm quản lý thông tin vềkinh tế kỹ thuật, thị trường phục vụ
công tác thẩm định đầu tư, thẩm định tín dụng
-Tham gia ý kiến và chịu trách nhiệm về ý kiến tham gia trong quá trình quản
lý rủi ro, quản lý tín dụng và theo nhiệm vụ của phòng
-Tham gia ý kiến về chính sách tín dụng của Chi nhánh. Tham gia ý kiến và
phối hợp với các phòng trong việc tham gia ý kiến đối với các vấn đề chung của
Chi nhánh
-Lập các báo cáo về công tác thẩm định tín dụng theo quy định
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
CHƯƠNG 2
ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ KẾT QUẢ HOẠT DỘNG KINH DOANH CỦA
NHNo & PTNT TÂY HÀ NỘI
2.1. năm 2005:
2.1.1 Nguồn vốn:
Đơn vị: tỷ đồng
ST
T
Chỉ tiêu
Tổng số khách
hàng
Số dư
31/12/0
5
+,- so
KH
+,-
đầu
năm
LS
BQ
Ghi
chú
Tổng
số
+,- so
31/12/04
1 Tiền gửi dân cư
1.37
6
572 1,016 -53 302 0.68%
- Không kỳ hạn 11 7
- TG < 12 tháng 182 122
- TG > 12 tháng 822 172
2
Tiền gửi các
TCKT
220 80 373 -403 0.65%
- Không kỳ hạn 107 -27
- TG < 12 tháng 172 -183
- TG > 12 tháng 94 -146
3
TG TCTD và
khác
5 -3 1,284 311 0.70%
- Không kỳ hạn 150 119
- TG < 12 tháng 814 -128
- TG > 12 tháng 320 320
Tổng cộng 1.601 2,673 -227 210 0.69%
TĐ: Ngoại tệ quy
677 27 2
đổi VNĐ
Tổng nguồn vốn đến 31/12/2005: 2.673 tỷ đồng đạt 92,2% so với KH năm
2005, tăng 302 tỷ đồng so với 31/12/2004, bằng 108% so với năm 2004.
- Cơ cấu nguồn vốn theo đồng tiền huy động:
+ Nguồn vốn nội tệ: 1.996 tỷ, chiếm 74,7% tổng nguồn vốn, đạt 87.6% kế
hoạch năm 2005.
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
+ Nguồn vốn ngoại tệ qui đổi VNĐ: 677 tỷ, chiếm 25,3% tổng nguồn vốn;
đạt 104% kế hoạch năm 2005.
- Cơ cấu nguồn vốn theo thời gian:
+ Nguồn vốn không kỳ hạn: 267 tỷ, chiếm 10% tổng nguồn vốn.
+ Nguồn vốn có kỳ hạn < 12 tháng: 1.168 tỷ, chiếm 43,7% tổng nguồn vốn.
+ Nguồn vốn có kỳ hạn > 12 tháng: 1.237 tỷ, chiếm 46,3% tổng nguồn vốn.
- Cơ cấu nguồn vốn theo tính chất nguồn huy động:
+ Nguồn vốn huy động từ dân cư: 1.016 tỷ đồng, chiếm 38% tổng nguồn
vốn; đạt 95% kế hoạch năm 2005.
Trong đó: Ngoại tệ qui đổi VNĐ: 68 tỷ, chiếm 2,5% tổng nguồn vốn.
+ Nguồn vốn của các TCKT: 373 tỷ, chiếm 14% tổng nguồn vốn.
Trong đó: Ngoại tệ qui đổi VNĐ: 15 tỷ, chiếm 0.6% tổng nguồn vốn.
+ Tiền gửi, tiền vay các TCTD: 973 tỷ đồng, trong đó tiền gửi không kỳ
hạn 150 tỷ, tiền gửi, tiền vay các TCTD có kỳ hạn chiếm 30.8% tổng nguồn vốn.
Trong đó: Ngoại tệ qui đổi VNĐ: 509 tỷ đồng, chiếm 19% tổng nguồn vốn.
2.1.2. Dư nợ:
STT Chỉ tiêu
Tổng số khách
hàng
Dư nợ
31/12/0
5
+,-
So
KH
+,-
đầu
năm
LSBQ
% Nợ
xấu
Tổng số
KH
+,-
đầu
năm
1 Dư nợ DNNN 97 13 473 -22 0.98% 0
- Ngắn hạn 45 10 171 -22 0
- Trung hạn 48 3 136 11
- Dài hạn 4 0 166 -11 0
2 Dư nợ DNNQD 318 28 661 307
1.08
%
0.25%
- Ngắn hạn 245 15 297 27 0
- Trung hạn 73 13 277 234 3.2
- Dài hạn 0 87 46
3 Dư nợ HTX 2 0 2 -1 1.05
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
%
- Ngắn hạn 1 0 1 1
- Trung hạn 1 0 1 -1
- Dài hạn 0
4 Hộ kinh doanh 808 308 134 19
1.05
%
0.23%
- Ngắn hạn 334 84 104 52 0.0
- Trung hạn 474 224 30 -33 2.9
- Dài hạn 0
Tổng cộng 1,225 1,225 1,270 70 304
1.04
%
0.48%
TĐ: Ngoại tệ quy đổi
VNĐ
29
3
7
Tổng dư nợ đến 31/12/2005: 1.270 tỷ đồng (kể cả cho vay hộ TW) vượt
5.8% so với KH năm 2005, so với năm 2004 tăng 304 tỷ đồng bằng131.4%% so
với năm 2004. Trong đó cho vay trung, dài hạn 697 tỷ đồng (bao gồm cả cho vay
hộ TW là 183 tỷ). Nếu loại trừ khoản vay này thì dư nợ trung dài hạn chiếm 40%
trong tổng dư nợ.
- Dư nợ theo loại tiền:
+ Dư nợ nội tệ: 977 tỷ đồng, chiếm 76.9% tổng dư nợ.
+ Dư nợ ngoại tệ qui đổi VNĐ: 293 tỷ, chiếm 23.1% tổng dư nợ
- Dư nợ theo thời gian:
+ Dư nợ ngắn hạn: 573 tỷ, chiếm 45% tổng dư nợ.
+ Dư nợ trung, dài hạn: 697 tỷ, chiếm 55% tổng dư nợ.
- Dư nợ phân theo thành phần kinh tế:
+ Doanh nghiệp nhà nước: 473 tỷ, chiếm 37,2% tổng dư nợ.
+ Doanh nghiệp ngoài quốc doanh: 661 tỷ, chiếm 52% tổng dư nợ.
+ Hợp tác xã: 1,9 tỷ, chiếm 0.15% tổng nguồn vốn.
+ Hộ gia đình, cá nhân: 134 tỷ, chiếm 10,6% tổng nguồn vốn.
* Nợ xấu: Nợ nhóm 3 đến 31/12/2005 (Chi nhánh chỉ có nợ nhóm 3, không
có nợ nhóm 4,5): 6.113 triệu, chiếm 0.48% tổng dư nợ.
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
Nguyên nhân:
- Xác định đối tượng đầu tư chưa phù hợp.
- Việc quản lý, đôn đốc thu hồi nợ chưa được chặt chẽ.
* Dịch vụ và các tiện ích thực hiện:
Năm 2005 chi nhánh đã triển khai dịch vụ thẻ ATM, tính đến cuối năm
2005 đã có 1.500 khách hàng sử dụng thẻ ATM của Chi nhánh.
2.1.3- Kết quả tài chính:
- Tổng thu: 206 tỷ, tăng so với 31/12/2004 là 107 tỷ. Trong đó thu từ hoạt
động tín dụng: 202 tỷ; thu dịch vụ là 2,3 tỷ chiếm 4.4%% tổng thu.
- Tổng chi: 179 tỷ tăng so với 31/12/2004 là 99 tỷ. Trong đó chi về hoạt
động huy động vốn: 152 tỷ, chiếm 84.9% trong tổng chi.
- Chênh lệch thu nhập – chi phí : 27 tỷ, tăng so với 31/12/2004 là: 9 tỷ, đạt
100 % kế hoạch năm 2005.
- Lãi suất bình quân đầu vào, đầu ra: 0.35%.
- Hệ số tiền lương đạt được: 1.99
2. 2. năm 2006:
Năm 2006 Ngân hàng No&PTNT Tây Hà Nội đã đạt được những kết quả
sau:
2.2.1 Nguồn vốn:
Đơn vị: Tỷ VNĐ
ST
T
Chỉ tiêu
Tổng số khách
hàng
Số dư
31/12/06
+,- so
KH
+,-
đầu
năm
LSBQ
Ghi
chú
Tổng
số
+,- so
đầu năm
1 Tiền gửi dân cư 9,303 360 1,425 681 409 0.67%
- Không kỳ hạn 14 3
- TG < 12 tháng 430 248
- TG > 12 tháng 980 158
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Báo cáo thực tập tổng hợp
2
Tiền gửi các
TCKT
764 544 1,123 750 0.68%
- Không kỳ hạn 184 77
- TG < 12 tháng 313 141
- TG > 12 tháng 627 533
3
TG TCTD và
khác
6 1 203 -1,081 0.69%
- Không kỳ hạn 9 -141
- TG < 12 tháng 194 -620
- TG > 12 tháng -320
Tổng cộng 10,073 905 2,751 351 78 0.68%
TĐ: Ngoại tệ quy
đổi VNĐ
507 67 -170
Tổng nguồn vốn đến 31/12/2006: 2,751 tỷ đồng đạt 115% so với KH năm
2006, tăng 78 tỷ đồng so với 31/12/2005, bằng 128% so với năm 2005.
- Cơ cấu nguồn vốn theo đồng tiền huy động:
+ Nguồn vốn nội tệ: 2,244 tỷ, chiếm 82% tổng nguồn vốn, đạt 115% kế
hoạch năm 2006.
+ Nguồn vốn ngoại tệ qui đổi VNĐ: 507 tỷ, chiếm 18% tổng nguồn vốn;
đạt 115% kế hoạch năm 2006.
- Cơ cấu nguồn vốn theo thời gian:
+ Nguồn vốn không kỳ hạn: 207 tỷ, chiếm 8% tổng nguồn vốn.
+ Nguồn vốn có kỳ hạn < 12 tháng: 937 tỷ, chiếm 34% tổng nguồn vốn.
+ Nguồn vốn có kỳ hạn > 12 tháng: 1.607 tỷ, chiếm 58% tổng nguồn vốn.
- Cơ cấu nguồn vốn theo tính chất nguồn huy động:
+ Nguồn vốn huy động từ dân cư: 1,425 tỷ đồng, chiếm 52% tổng nguồn
vốn; đạt 192% kế hoạch năm 2006.
Trong đó: Ngoại tệ qui đổi VNĐ: 266 tỷ, chiếm 9.6% tổng nguồn vốn.
+ Nguồn vốn của các TCKT: 1,123 tỷ, chiếm 41% tổng nguồn vốn.
Trong đó: Ngoại tệ qui đổi VNĐ: 48 tỷ, chiếm 1.8% tổng nguồn vốn.
Cao Thanh Lan Lớp : Tài Chính B K35
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét