5
Xõy dng cu trỳc mt s sn
Xõy dng cu trỳc mt s sn
phm
phm
g
Bú hoa
Thit b cụng ngh
Thc n nhanh
Giy th thao
Sỏch bỏo
M phm
in thoi di ng
Tin nghi, s sang trng
Thanh lch, nim hy vng
Ham mun tng nng sut,
CL
Thi gian, s tin li
Model, tớnh thi trang,
thun tin
Hiu bit, tri thc
Cỏi p, c m, hy vng
Tin nghi, siờu khụng gian
PHN CNG
Khụng bỏn
PHN MM
M bỏn
6
VAI TRề CA CHT LNG
VAI TRề CA CHT LNG
Bn hóy cho bit, cht lng kộm
tỏc ng th no i vi i sng
ca doanh nghip?
Bn õu?
7
- 90% khaùch haỡng seợ tổỡ
chọỳi trong tổồng lai.
- KH mồùi: Chi phờ gỏỳp 5
lỏửn duy trỗ KH cuợ
Mọựi mọỹt ngổồỡi trong sọỳ
khaùch haỡng naỡy seợ tuyón truyóửn
vóử sổỷ khọng haỡi loỡng cuớa hoỹ cho
ờt nhỏỳt laỡ 9 thỏỷm chờ
õóỳn 20 ngổồỡi khaùc
60 - 80% caùc vỏỳn õóử cuớa chỏỳt lổồỹng
bừt nguọửn tổỡ thióỳt kóỳ,
chuỏứn bở saớn xuỏỳt , cung ổùng
Chố coù 4% khaùch haỡng phaỡn
naỡn vóử chỏỳt lổồỹng yóỳu vaỡ khióỳu naỷi
vồùi ngổồỡi saớn xuỏỳt.
Cht lng kộm
v mt vi s liu
ỏng suy ngm!
8
CHT LNG V HI NHP
CHT LNG V HI NHP
KINH T QUC T
KINH T QUC T
CA VIT NAM
CA VIT NAM
Gia nhp AFTA, WTO, EU, M, Nht
Ro cn Thng mi
Thu quan
Hn ngch
Hip nh v ro cn k thut TBT (Technical
Barriers to International Trade)
Cht lng cú vai trũ ht sc quan trng v ang tr thnh
mt thỏch thc to ln ca Vit Nam trờn con ng hi
nhp!
9
Cht lng l gỡ?
Cht lng l gỡ?
Hóy tỡm tt c cỏc t cú liờn quan n
cht lng m bn bit!
10
11
MT S QUAN NIM V
MT S QUAN NIM V
CHT LNG
CHT LNG
Quan
nim
v
Cht
lng
Cht lng l s tuyt vi,
hon ho nht ca sn phm
CL ca SP s phự hp
ca sn phm vi mt tp hp
cỏc yờu cu, tiờu chun hoc
qui cỏch ó c xỏc nh
trc trong thit k.
Siờu vit
Ngi sn xut
Kinh t
th trng
12
MT S QUAN NIM V
MT S QUAN NIM V
CHT LNG
CHT LNG
Ngi tiờu dựng
CL ca SP l nng lc ca mt SP
tho món nhng nhu cu ũi hi
ca ngi s dng
Kinh t th trng
Giỏ tr
CL l i lng o bng t s gia
li ớch thu c t vic s dng
sn phm vi chi phi b ra t c
li ớch ú.
Cnh tranh
Cht lng l nhng c tớnh ca sn phm
v dch v mang li li th cnh tranh
nhm phõn bit nú vi sn phm cựng loi
trờn th trng
13
Mt s quan nim cht lng
Mt s quan nim cht lng
ca cỏc nh QLCL hng u
ca cỏc nh QLCL hng u
European Organization for Quality Control
Cht lng l mc phự hp ca sn phm i vi yờu cu
ca ngi tiờu dựng
W.E. Deming
Cht lng l mc d oỏn trc v tớnh ng u v cú th
tin cy c, ti mc chi phớ thp v c th trng chp nhn
J.M.Juran
Cht lng l s phự hp vi mc ớch hoc s s dng
Philip.B Crosby
Cht lng l s phự hp vi yờu cu
14
NH NGHA CHT LNG
NH NGHA CHT LNG
Cht lng l mc
ca mt tp hp
cỏc c tớnh vn cú
ca mt sn phm,
h thng hoc mt
quỏ trỡnh nhm tho
món nhng nhu cu
ca khỏch hng v
cỏc bờn cú liờn
quan.
ISO 9000:2000
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét