Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 06/2005/QĐ-BNN về nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 06/2005/QĐ-BNN Hà Nội ngày 24 tháng 1 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH
SỐ 06/2005/QĐ-BNN NGÀY 24/01/2005 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG, KHOANH NUÔI
XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG, CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG, BẢO VỆ RỪNG, KHOANH NUÔI
PHỤC HỒI RỪNG TỰ NHIÊN.
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ nghị định số 86/2003/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ vào Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn QPN- 13 - 91, ban hành kèm theo
Quyết định số 134/QĐ-KT ngày 04/4/1991 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn);
Căn cứ vào Quy trình kỹ thuật trồng rừng thâm canh các loài thông, bạch đàn, bồ đề, keo lá to để cung
cấp nguyên liệu giấy (QTN 27-87), ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ ngày 23/6/1987 của Bộ
Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
Căn cứ vào Quy phạm phục hồi rừng bằng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh kết hợp trồng bổ sung (QPN 21-
98), ban hành kèm theo Quyết định số 175/1998/QĐ -BNN-KHCN ngày 04/11/1998 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc
tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Bãi bỏ Quyết định
số 162/1999/QĐ-BNN-PTLN ngày 10/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
"Ban hành quy định tạm thời nghiệm thu khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh kết hợp trồng
bổ sung, trồng rừng và chăm sóc rừng".
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ các đơn vị có liên quan,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hứa Đức Nhị

QUY ĐỊNH
NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG, KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG, CHĂM SÓC RỪNG
TRỒNG, BẢO VỆ RỪNG, KHOANH NUÔI PHỤC HỒI RỪNG TỰ NHIÊN
(ban hành kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Chương 1
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định nội dung, phương pháp tiến hành và tiêu chuẩn nghiệm
thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục
hồi rừng tự nhiên (gọi tắt là các công trình lâm sinh).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân thực hiện giao, nhận khoán các công trình lâm sinh bằng vốn
ngân sách Nhà nước cấp.
Đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện giao, nhận khoán các công trình lâm sinh bằng nguồn vốn viện trợ
nước ngoài, vốn vay ngân sách và vay tín dụng các ngân hàng thương mại Nhà nước nếu không có quy
định khác thì cũng thực hiện việc nghiệm thu theo Quy định này.
Đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện giao, nhận khoán các công trình lâm sinh bằng một phần vốn hỗ
trợ từ ngân sách Nhà nước thì thực hiện việc nghiệm thu các hoạt động lâm sinh được ngân sách hỗ trợ
theo Quy định này hoặc theo các quy định riêng của chính sách hỗ trợ.
Đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện giao, nhận khoán các công trình lâm sinh bằng vốn vay tín dụng
khác thì không thực hiện việc nghiệm thu theo quy định này.
Điều 3. Căn cứ để tiến hành nghiệm thu
1. Kế hoạch lâm sinh (trồng rừng, chăm sóc… ) được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Hồ sơ giao khoán; hợp đồng giao, nhận công việc giữa bên A (bên giao khoán) và bên B (bên nhận
khoán).
3. Hồ sơ thiết kế, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Nội dung nghiệm thu
1. Nghiệm thu khối lượng công việc: nghiệm thu khối lượng từng loại công việc thực hiện so với khối
lượng hợp đồng được ký kết.
2. Nghiệm thu chất lượng công việc: nghiệm thu chất lượng từng loại công việc thực hiện theo các tiêu
chuẩn kỹ thuật so với thiết kế kỹ thuật được phê duyệt và hợp đồng ký kết.
Điều 5. Nghiệm thu cơ sở và phúc tra nghiệm thu.
1. Nghiệm thu cơ sở: Là nghiệm thu kết quả thực hiện giữa bên A (bên giao khoán) và bên B (bên nhận
khoán).
a) Đối với các hạng mục lâm sinh cần thiết phải thực hiện qua 2 bước nghiệm thu - bước 1, bước 2, thì kết
quả nghiệm thu các lần trong bước 1, là căn cứ để tiến hành nghiệm thu cơ sở (bước 2).
b) Kết quả nghiệm thu cơ sở là căn cứ sau cùng để thanh quyết toán công trình.
2. Phúc tra nghiệm thu: Là kiểm tra lại kết quả nghiệm thu cơ sở. Phúc tra nghiệm thu do cấp trên trực
tiếp của bên A tiến hành đối với bên A, là công việc thuộc chức năng quản lý của cấp trên khi thấy cần
thiết phải kiểm tra nghiệm thu. Thành phần phúc tra nghiệm thu do cấp trên của bên A quyết định. Mẫu
biên bản nghiệm thu phúc tra tại Phụ biểu 5.
a) Phúc tra nghiệm thu chỉ thực hiện sau khi hoàn thành nghiệm thu cơ sở, chậm nhất 30 ngày kể từ khi
có báo cáo kết quả nghiệm thu cơ sở.
b) Khối lượng phúc tra nghiệm thu bằng 10% khối lượng nghiệm thu cơ sở. Trường hợp cần thiết có thể
tăng khối lượng phúc tra nghiệm thu để tăng cường chức năng kiểm tra giám sát.
c) Kết quả nghiệm thu phúc tra sẽ phủ nhận kết quả nghiệm thu cơ sở, là căn cứ sau cùng để thanh quyết
toán công trình.
Chương 2
NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG
Điều 6. Quy định các bước nghiệm thu, nội dung, phương pháp tiến hành nghiệm thu cơ sở.
1. Các bước nghiệm thu
a) Bước 1: Nghiệm thu công tác chuẩn bị trồng rừng
Bước nghiệm thu này làm cơ sở để quyết định bên nhận khoán được tiếp tục trồng rừng theo hợp đồng đã
ký.
- Thành phần tham gia nghiệm thu: Cán bộ kỹ thuật giám sát của bên A nghiệm thu trực tiếp với bên B.
- Nội dung nghiệm thu: nghiệm thu toàn diện trên toàn bộ diện tích, bao gồm phát dọn thực bì, cuốc hố,
kích thước hố, cự ly hố, bón lót.
- Kết quả nghiệm thu bước 1 được thể hiện trên phiếu nghiệm thu theo mẫu tại Phụ biểu la và là cơ sở cho
nghiệm thu trồng rừng (bước 2).
b) Bước 2: Nghiệm thu sau khi trồng, tiến hành hai đợt, đợt một thời gian nghiệm thu sau khi trồng 2
tháng đối với tất cả các loài cây đợt hai nghiệm thu phần diện tích không đạt tiêu chuẩn trong nghiệm thu
đợt một, nghiệm thu đợt hai tiến hành sau khi trồng dặm một tháng.
- Thành phần tham gia nghiệm thu.
Bên giao khoán: Gồm đại diện chủ dự án cấp cơ sở (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán).
Bên nhận khoán: Người đại diện nhận khoán và một trong các đại diện hợp tác xã chính quyền xã, thôn
bản (nếu thấy cần thiết)
2. Nội dung nghiệm thu bước 2, phương pháp tiến hành.
a) Nghiệm thu khối lượng: Kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, xác định vị trí ranh giới, đối chiếu với bản
đồ triết kế, khoanh và xác định tỷ lệ thực hiện bằng mục trắc hoặc đo đạc trực tiếp.
b) Nghiệm thu chất lượng: Nghiệm thu các tiêu chuẩn kỹ thuật trồng rừng được quy định: trong hợp đồng
giao khoán.
- Đối với rừng trồng toàn diện:
Đo đếm toàn bộ diện tích hoặc đo đếm ô tiêu chuẩn.
Nếu đo đếm ô tiêu chuẩn thì diện tích ô tiêu chuẩn là 100m
2
, được lập trên tuyến đại diện của lô rừng. Số
ô tiêu chuẩn tối thiểu được quy định như sau:
Diện tích lô < 3 ha: 10 ô
Diện tích lô > 3 - 4 ha 15 ô
Diện tích lô > 4 - 5 ha: 20 ô
- Đối với rừng trồng theo băng: Đo đếm toàn bộ số lượng cây trên diện tích băng trồng.
c) Kết quả nghiệm thu bước 2 là căn cứ để thanh quyết toán hợp đồng, được thể hiện theo mẫu tại Phụ
biểu 1b.
3. Các chỉ tiêu nghiệm thu, biện pháp xử lý
- Chỉ tiêu nghiệm thu bước 1 (chuẩn bị trồng rừng).
Các chỉ
tiêu
Nội dung nghiệm
thu
Tiêu chuẩn đánh giá Biện pháp xử lý

1. Phát
dọn thực

Kỹ thuật phát dọn
thực bì
- Đúng thiết kế trong
hợp đồng ký kết
Đạt tiêu chuẩn trồng
- Một trong các nội
dung không đúng
thiết kế trong hợp
đồng
Phát dọn lại, nếu không thực
hiện, không được trồng rừng
2. Kích
thước hố,
cự ly hố
Kích thước hố, cự ly
hố theo thiết kế trong
hợp đồng
- Đúng kích
thước, đúng cự ly
Đạt tiêu chuẩn trồng
- Không đúng
kích thước, sai
Không đạt tiêu chuẩn trồng
rừng, cuốc lại cho đúng kích
cự ly thước, nếu không thực hiện
không được trồng rừng
3. Bón lót Quy định bón lót
theo thiết kế trong
hợp đồng
- Đúng thiết kế Đạt tiêu chuẩn trồng rừng
- Không đúng quy
định theo thiết kế
trong hợp đồng
Không đạt tiêu chuẩn trồng
rừng, yêu cầu bón lót lại đúng
quy định, nếu không thực hiện
không được trồng rừng
- Chỉ tiêu nghiệm thu bước 2 (nghiệm thu cơ sở)
Các chỉ
tiêu
Nội dung nghiệm
thu
Tiêu chuẩn đánh
giá
Đánh giá, kết luận

1. Diện
tích
Diện tích thực trồng
so với diện tích trong
hợp đồng
Trồng đủ diện tích
theo hợp đồng
Nghiệm thu thanh toán 100%
Thực trồng < 100% Nghiệm thu thanh toán theo
thực trồng
2. Tỷ lệ
cây sống
tốt
So với quy định theo
thiết kế trong hợp
đồng
≥ 85% cây sống tốt
Nghiệm thu thanh toán 100%
giá trị hợp đồng
< 85% cây sống tốt Không nghiệm thu, bên B tự lo
cây giống đúng tiêu chuẩn,
trồng bổ sung để đạt quy định,
sau 1 tháng nghiệm thu lại, nếu
không thực hiện, diện tích này
không được nghiệm thu thanh
toán
4. Hồ sơ nghiệm thu trồng rừng gồm hợp đồng giao khoán và biên bản nghiệm bước 1 (Phụ biểu 1a), biên
bản nghiệm thu bước 2 (Phụ biểu 1b).
Chương 3
NGHIỆM THU KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG
Điều 7. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng kết hợp trồng bổ sung cây lâm nghiệp.
1. Các bước nghiệm thu thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 6.
2. Nội dung nghiệm thu, phương pháp tiến hành: Thực hiện như nghiệm thu trồng rừng theo băng quy
định tại khoản 2 Điều 6.
3. Các chỉ tiêu nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung.
Các chỉ tiêu Nội dung nghiệm thu Biện pháp xử lý
1. Diện tích thực hiện Đủ diện tích ký trong hợp
đồng
Nghiệm thu 100%
Không đủ diện tích Nghiệm thu theo diện tích
thực hiện
2. Trồng bổ sung cây lâm
nghiệp
Thực hiện như quy định tại khoản 3 Điều 6
4. Hồ sơ nghiệm thu gồm hợp đồng giao khoán và biên bản nghiệm thu theo mẫu tại Phụ biểu 1a, 1b.
Điều 8. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh.
1. Các bước nghiệm thu
Các bước nghiệm thu tùy theo số lần tác động kỹ thuật được quy định trong hợp đồng giao khoán. Nếu
tác động 1 lần/năm thì chỉ nghiệm thu 1 bước, nghiệm thu ngay sau khi bên B thực hiện xong khối lượng
công việc. Nếu tác động kỹ thuật nhiều lần/năm thì các bước nghiệm thu được quy định như sau:
a) Bước 1: Nghiệm thu các tác động biện pháp kỹ thuật được quy định cho các lần 1, 2,
- Thời gian nghiệm thu tiến hành ngay sau khi thực hiện xong công việc.
- Thành phần nghiệm thu gồm cán bộ kỹ thuật bên A giám sát nghiệm thu trực tiếp với đại diện bên B.
- Kết quả nghiệm thụ bước 1 (kết quả nghiệm thu của các lần 1, 2, 3 ) là cơ sở để tiến hành nghiệm thu
bước 2, được thể hiện theo mẫu tại Phụ biểu 2a.
b) Bước 2: Nghiệm thu cơ sở – nghiệm thu lần cuối toàn bộ khối lượng, chất lượng khu rừng khoanh nuôi
có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh.
- Thời gian nghiệm thu tiến hành ngay sau khi bên B thực hiện xong các lần tác động kỹ thuật theo quy
định trong hợp đồng giao khoán.
- Thành phần tham gia nghiệm thu:
Bên giao khoán: Gồm đại diện chủ dự án cấp cơ sở, cán bộ kỹ thuật, kế toán.
Bên nhận khoán: Người đại diện nhận khoán và một trong các đại diện hợp tấc xã chính quyền xã, thôn
bản (nếu thấy cần thiết).
- Kết quả nghiệm thu bước 2 là căn cứ để thanh quyết toán hợp đồng, được thể hiện theo mẫu tại Phụ biểu
2b.
2. Nội dung nghiệm thu, phương pháp tiến hành:
a) Nghiệm thu khối lượng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6.
b) Nghiệm thu chất lượng: Khảo sát toàn bộ diện tích, đối chiếu với tiêu chuẩn kỹ thuật quy định, đánh
giá tỷ lệ % chất lượng kỹ thuật thực hiện.
3. Các chỉ tiêu nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh
Các chỉ tiêu Nội dung nghiệm thu Biện pháp xử lý
1 . Diện tích thực
hiện
Đủ diện tích ký trong hợp
đồng
Nghiệm thu 100%
Không đủ diện tích Nghiệm thu theo diện tích
thực hiện
2. Phát luỗng dây leo, cây
bụi, sửa gốc tái sinh chồi,
cuốc rạch v.v
Đúng thiết kế kỹ thuật quy
định trong hợp đồng
Nghiệm thu
Không đúng thiết kế kỹ
thuật
Không nghiệm thu
3. Rừng bị tác động phá
hoại
Thực hiện như quy định tại khoản 4 Điều 10
4. Hồ sơ nghiệm thu gồm hợp đồng giao khoán và biên bản nghiệm thu theo mẫu tại Phụ biểu 2a, 2b.
Chương 4
NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG
Điều 9. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng
1. Các bước nghiệm thu: Thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 8.
2. Nội dung nghiệm thu, phương pháp tiến hành
a) Nghiệm thu khối lượng: Thực hiện như quy định tại khoản 2 Điều 6.
b) Nghiệm thu chất lượng: Nghiệm thu các chỉ tiêu kỹ thuật chăm sóc.
- Phát dọn thực bì, cuốc xới vun gốc cây: Khảo sát toàn bộ diện tích.
- Bón thúc, tỷ lệ cây sống: Thực hiện như quy định tại khoản 2 Điều 6.
3. Các chỉ tiêu nghiệm thu chăm sóc rừng trồng
Các chỉ tiêu

Nội dung

Tiêu chuẩn đánh giá Biện pháp xử lý

1. Phát dọn thực bì Diện tích phát dọn
thực bì đúng thiết kế
kỹ thuật
≥ 90%
Nghiệm thu thanh
toán 100%
< 90% Không nghiệm thu
2. Cuốc xới vun gốc Diện tích cuốc xới
vun gốc đúng thiết kế
kỹ thuật
≥ 90%
Nghiệm thu thanh
toán 100%
< 90% Không nghiệm thu
3. Bón thúc Số gốc có bón thúc
đúng loại phân quy
định
≥ 90%
Nghiệm thu thanh
toán 100%
< 90% Không nghiệm thu
4. Mật độ cây sống
tốt
Mật độ cây sống tốt
sau khi trồng dặm so
với mật độ thiết kế
≥ 90%
Nghiệm thu thanh
toán 100%
< 90% Không nghiệm thu
• Chỉ tiêu 4 chỉ thực hiện đối với rừng trồng năm thứ nhất thời vụ trồng Xuân, Hè và rừng trồng năm thứ
2.
4. Hồ sơ nghiệm thu gồm hợp đồng giao khoán và biên bản nghiệm thu theo mẫu tại Phụ biểu 3a, 3b.
Điều 10. Nghiệm thu chăm sóc rừng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung: Thực hiện như quy
định tại Điều 9.
Chương 5
NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG, KHOANH NUÔI PHỤC HỒI RỪNG TỰ NHIÊN
Điều 11. Nghiệm thu bảo vệ rừng
Thành phần tham gia nghiệm thu
Bên giao khoán: Gồm đại diện chủ dự án cấp cơ sở (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán).
Bên nhận khoán: Người đại diện nhận khoán và một trong các đại diện hợp tác xã chính quyền xã, thôn
bản.
2. Thời gian nghiệm thu: Tiến hành vào cuối năm kế hoạch, kết quả nghiệm thu hoàn thành chậm nhất
vào tháng 1 năm sau.
3. Nội dung nghiệm thu: Nghiệm thu khối lượng và chất lượng bảo vệ rừng.
4. Phương pháp tiến hành: Khảo sát toàn bộ diện tích, đối chiếu với bản đồ thiết kế để xác định vị trí ranh
giới, xác định tỷ lệ thực hiện bằng mục trắc hoặc đo đạc trực tiếp.
5. Kết quả nghiệm thu: Đánh giá về các mặt gia súc phá hoại, tác động tiêu cực của con người và lửa
rừng;
a) 100% diện tích rừng không bị tác động phá hoại: Được nghiệm thu và thanh toán 100% giá trị hợp
đồng.
b) Một số diện tích rừng bị phá hoại (chặt phá, xâm lấn, phát đốt làm nương ), sẽ xử lý như sau:
- Người nhận khoán phát hiện rừng bị xâm hại và báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền (cụ thể là chủ đầu
tư và chính quyền địa phương): Được xem là hoàn thành nhiệm vụ bảo vệ rừng và được thanh toán tiền
công bảo vệ theo hợp đồng.
- Người nhận khoán không phát hiện được việc rừng bị xâm hại, hoặc phát hiện nhưng không báo với cơ
quan có thẩm quyền: Chỉ được thanh toán tiền công bảo vệ đối với diện tích rừng không bị xâm hại, diện
tích rừng bị xâm hại tùy theo mức độ, sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
- Cách xác định diện tích rừng bị thiệt hại thực hiện như quy định tại khoản 4 Điều này.
6. Hồ sơ nghiệm thu gồm hợp đồng giao khoán và biên bản nghiệm thu theo mẫu tại Phụ biểu 4.
Điều 12. Nghiệm thu khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên
Thực hiện như quy định tại Điều 11 .
Chương 6
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Cục Lâm nghiệp và các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai thực
hiện, kiểm tra theo dõi, đôn đốc việc thực hiện theo Quy định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hứa Đức Nhị
Phụ biểu 1a
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG/KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ
SUNG CÂY LÂM NGHIỆP
(Bước l)
1. Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3. Địa điểm: (tên lô, khoảnh, tiểu khu)
4. Thành phần nghiệm thu:
- Cán bộ kỹ thuật bên A:
+ ông/bà:
+…….
- Bên B:
+ ông/bà:
+ …….
5. Kết quả nghiệm thu bước 1 (chuẩn bị trồng rừng)
a) Diện tích thực hiện ha, so với hợp đồng đạt %
b) Đúng thiết kế kỹ thuật/không đúng thiết kế kỹ thuật.
6. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số
thứ
tự
Số hiệu lô
hoặc số
hiệu ô tiêu
chuẩn đo
đếm
Phát dọn thực bì Cuốc hố Cự ly, kích
thước hố
Bón lót
Đúng
thiết kế
Không
đúng
thiết kế
Số
hố/diện
tích đo
Tỷ lệ
đạt %
Đúng
thiết kế
Không
đúng
thiết kế
Đúng
thiết kế
Không
đúng
thiết kế
đếm
1 Đo đếm
toàn diện
(đối với lô
1- 3 ha)

2 Đo đếm
theo ô tiêu
chuẩn

- Lô….
Ô số 1 lô
Ô số 2
… …….
… …….
7. Kết luận và kiến nghị
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Cán bộ kỹ thuật bên A Đại diện bên B
Phụ biểu 1b
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG/KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ
SUNG CÂY LÂM NGHIỆP
(Bước 2 - Nghiệm thu cơ sở)
1. Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu)
4. Loài cây trồng mới/trồng bổ sung theo thiết kế
5. Mật độ trồng theo thiết kế:
6. Thành phần nghiệm thu:
- Cán bộ bên A:
+ ông/bà:
+…….
- Đại diện bên B:
+ ông/bà:
+ …….
7. Kết quả nghiệm thu cơ sở
a) Diện tích thực hiện . . . . . . . . . . . ha , so với hợp đồng đạt . . . . . . . . . %
b) Loài cây trồng: Đúng thiết kế trong hợp đồng/không đúng thiết kế trong hợp đồng
c) Mật độ trồng, tỷ lệ sống (số liệu tổng hợp đo đếm ô tiêu chuẩn) . . . . . . . . . 8. Số liệu đo đếm chi
tiết:
Số thứ
tự
Số hiệu lô hoặc số hiệu ô tiêu chuẩn đo
đếm
Mật độ trồng Tỷ lệ cây sống
Số
cây/ha
Tỷ lệ
đạt %
Số cây
sống
tốt/ha
Tỷ lệ
đạt %
1 Đo đếm toàn diện (đối với lô 1- 3 ha)
2 Đo đếm theo ô tiêu chuẩn
- Lô….
Ô số 1 lô
Ô số 2
… …….
… …….
9. Kết luận và kiến nghị
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Bên A Bên B Đại diện địa phương Người lập biên bản
bên B (nếu có)
Phụ biểu 2a
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU /KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TÁC ĐỘNG CÁC BIỆN
PHÁP KỸ THUẬT LÂM SINH
(Bước 1, lần l/2/3 )
1. Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3. Địa điểm (tên lô , kho ảnh , tiểu khu) . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Thành phần nghiệm thu:
Cán bộ kỹ thuật bên A:
+ ông/bà:
+ ……
- Đại diện bên B:
+ ông/bà:
+ ……
5 . Kết quả nghiệm thu lần 1/2/3 . . . . . .
a) Diện tích thực hiện . . . . . . . . . . . ha , so với hợp đồng đạt . . . . . . . . . %
b) Tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh: Đúng thiết kế trong hợp đồng. . . . . . . . . . . ha , không đúng thiết
kế trong hợp đồng . . . . . . . . . . . ha , đạt tỷ lệ . . . . . . . . . % .
6. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số thứ
tự
Số hiệu lô hoặc số hiệu ô tiêu chuẩn đo
đếm
Phát luỗng dây leo cây bụi, sửa gốc
tái sinh chồi
Đúng kỹ
thuật (ha)
Không đúng
kỹ thuật (ha)
Tỷ lệ
đạt %
1 Đo đếm toàn diện (đối với lô 1- 3 ha)
2 Đo đếm theo ô tiêu chuẩn
- Lô….
Ô số 1
Ô số 2 ………
… ……
7. Kết luận và kiến nghị
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Cán bộ kỹ thuật bên A Đại diện bên B
Phụ biểu 2b
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU /KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TÁC ĐỘNG CÁC BIỆN
PHÁP KỸ THUẬT LÂM SINH
(Bước 2 - Nghiệm thu cơ sở)
1. Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu)
4. Thành phần nghiệm thu:
- Đại diện bên A:
+ ông/bà:
+ …
Đại diện bên B:
+ ông/bà:
+ ….
5. Kết quả nghiệm thu cơ sở
a) Diện tích thực hiện ha, so với hợp đồng đạt %
b) Tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh: Đúng thiết kế trong hợp đồng. . . . . . . . . ha , không đúng thiết
kế trong hợp đồng . . . . . . . . . . . ha , đạt tỷ lệ . . %
6. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số thứ
tự
Số hiệu lô hoặc số hiệu ô tiêu chuẩn đo
đếm
Phát luỗng dây leo cây bụi, sửa gốc
tái sinh chồi
Đúng kỹ
thuật (ha)
Không đúng
thiết kế (ha)
Tỷ lệ
đạt %
1 Đo đếm toàn diện (đối với lô 1- 3 ha)
2 Đo đếm theo ô tiêu chuẩn
- Lô….
Ô số 1
Ô số 2 ………
… ……
7. Kết luận và kiến nghị.
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Đại diện bên A Bên B Đại diện địa phương Người 1ập biên bản
bên B (nếu có)
Phụ biểu 3a
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM THỨ. . . . .
(Bước 1, lần l/2/3 )
1 Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3 . Địa điểm (tên lô, khoảnh , tiểu khu) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Thành phần nghiệm thu:
- Cán bộ kỹ thuật bên A:
+ ông/bà:
+ ……
- Đại diện bên B:
+ ông/bà:
+ ……
5. Kết quả nghiệm thu lần l/2/3
a) Diện tích thực hiện . . . . . . . . . . . ha , so với hợp đồng đạt . . . . . . . . . %
b) Kỹ thuật chăm sóc: Đúng thiết kế trong hợp đồng. . . . . . . . . . . ha, không đúng thiết kế trong hợp
đồng ha, đạt tỷ lệ %.
6. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số thứ
tự
Ô đo
đếm
Phát chăm sóc Xới đất vun gốc

Bón thúc Số cây sống
trong ô sau khi
dặm
Đạt kỹ
thuật
(ha)

Không
đạt kỹ
thuật
(ha)
Đạt kỹ
thuật
(ha)
Không
đạt kỹ
thuật
(ha)

Bón đủ
số gốc
(ha)
Không
đủ số
gốc (ha)
Cây/ô
Cây/lô
Tỷ lệ
1 Đo đếm
toàn
diện
tích đối
với lô
1-3 ha

2 Đo đếm
theo ô
tiêu
chuẩn

- Lô…
Ô 1
Ô 2
… …
7. Kết luận và kiến nghị
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Cán bộ kỹ thuật bên A Đại diện bên B
Phụ biểu 3b
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM THỨ. . . . .
(Bước 2 - Nghiệm thu cơ sở)
1. Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu)
4. Thành phần nghiệm thu:
- Đại diện bên A:
+ ông/bà:
+ …
- Đại diện bên B:
+ ông/bà:
+ …
5. Kết quả nghiệm thu cơ sở
a) Diện tích thực hiện . . . . . . . . . . . ha , so với hợp đồng đạt . . . . . . . . . %
b) Kỹ thuật chăm sóc : Đúng thiết kế trong hợp đồng. . . . . . . . . . . ha, không đúng thiết kế trong hợp
đồng ha, đạt tỷ lệ %.
6. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số thứ
tự
Số liệu
đo đếm
toàn
diện
hoặc
theo ô
tiêu
chuẩn
Phát chăm sóc Xới đất vun gốc

Bón thúc Số cây sống
trong lô/ô sau
khi dặm
Đạt kỹ
thuật
(ha)

Không
đạt kỹ
thuật
(ha)
Đạt kỹ
thuật
(ha)
Không
đạt kỹ
thuật
(ha)

Bón đủ
số gốc
(ha)
Không
đủ số
gốc (ha)
Cây/ô
Cây/lô
Tỷ lệ %
1 Đo đếm
toàn
diện
tích đối
với lô
1-3 ha

2 Đo đếm
theo ô
tiêu
chuẩn

- Lô…
Ô 1
Ô 2
… …
…. …
7. Kết luận và kiến nghị.
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Đại diện bên A Đại diện bên B Đại diện địa phương Người lập biên bản
bên B (nếu có)
Phụ biểu 4
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG/KHOANH NUÔI
PHỤC HỒI RỪNG TỰ NHIÊN
1. Tên dự án:
2. Cấp nghiệm thu:
3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu)
4. Thành phần nghiệm thu:
- Đại diện bên A:
+ ông/bà:
+ …
- Đại diện bên B:
+ ông/bà:
+ …
5. Kết quả nghiệm thu bảo vệ rừng/khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên
a) Diện tích giao khoán theo hợp đồng. . . . . . . . . . . . . ha
b) Diện tích thực hiện . . . . . . . . . . . ha , so với hợp đồng đạt . . . . . . . . . %
c) Diện tích rừng bị mất do tàn phá, cháy, xâm lấn có phát hiện kịp thời và báo cáo cơ quan có thẩm
quyền xử lý/không phát hiện kịp thời hoặc phát hiện nhưng không báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý.
6. Kết luận và kiến nghị
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Bên A Bên B Đại diện địa phương Người lập biên bản
bên B (nếu có)
Phụ biểu 4
Tên đơn vị CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN PHÚC TRA NGHIỆM THU
1. Tên công trình:
2. Thuộc dự án:
3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu)
4. Thành phần nghiệm thu:
- Đại diện bên phúc tra nghiệm thu (bên A):
+ ông/bà:
+ …
- Đại diện bên được phúc tra nghiệm thu (bên B):
+ ông/bà:
+ …
5. Kết quả nghiệm phúc tra nghiệm thu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét