Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 25/2005/QĐ-TTg về Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân do Thủ tướng Chính phủ ban hành

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 25/2005/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 27 tháng 1 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 25/2005/QĐ-TTG NGÀY 27 THÁNG 01 NĂM 2005 VỀ VIỆC
QUY ĐỊNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 02 tháng 12 năm 1998;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân gồm 4 cấp.
- Cấp I: Trình độ giáo dục, đào tạo.
- Cấp II: Lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
- Cấp III: Nhóm chương trình (nhóm ngành, nhóm nghề) giáo dục, đào tạo.
- Cấp IV: Chương trình, ngành, nghề giáo dục, đào tạo.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giáo dục, đào tạo Việt <?xml:namespace prefix =
u1 />Nam cấp I (trình độ giáo dục đào tạo) và cấp II (lĩnh vực giáo dục, đào tạo).
Điều 3. Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ vào chức năng, nhiệm
vụ được giao và quy định tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với Tổng cục Thống kê xây dựng và ban
hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp III và cấp IV.
Điều 4. Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Tổng cục
Thống kê hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Tổng cục Thống kê có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện các
quy định này.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH MỤC
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VIỆT NAM (CẤP I VÀ CẤP II)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Thủ tướng Chính
phủ)
Phần 1:
DANH MỤC
1. Danh mục giáo dục, đào tạo Việt Nam
CẤP I - TRÌNH ĐỘ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
STT Tên gọi Mã số
1 Giáo dục mầm non 00
2 Giáo dục tiểu học 10
3 Giáo dục trung học cơ sở 20
4 Dạy nghề ngắn hạn 22
5 Giáo dục trung học phổ thông 30
6 Dạy nghề dài hạn sau trung học cơ sở 32
7 Trung học chuyên nghiệp sau trung học cơ sở 36
8 Dạy nghề dài hạn sau trung học phổ thông 40
9 Trung học chuyên nghiệp sau trung học phổ thông 42
10 Cao đẳng 50
11 Đại học 52
12 Thạc sĩ 60
13 Tiến sĩ 62

2. Danh mục giáo dục, đào tạo Việt Nam
CẤP II - LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
Mã Cấp I Mã cấp II Tên gọi
00 Giáo dục mầm non
0001 Các chương trình cơ bản
10 Giáo dục tiểu học
1001 Các chương trình cơ bản
1008 Các chương trình xoá mù
1009 Các chương trình giáo dục chuyên biệt
20 Giáo dục trung học cơ sở
2001 Các chương trình cơ bản
2009 Các chương trình giáo dục chuyên biệt
22 Dạy nghề ngắn hạn
2221 Nghệ thuật
2222* Nhân văn
2231* Khoa học xã hội và hành vi
2232 Báo chí và thông tin
2234 Kinh doanh và quản lý
2238* Pháp luật
2244* Khoa học tự nhiên
2246* Toán và thống kê
2248* Máy tính
2251 Công nghệ kỹ thuật
2252 Kỹ thuật
2253 Kỹ thuật mỏ
2254 Chế biến
2258 Xây dựng và kiến trúc
2262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
2264 Thú y
2272 Sức khỏe
2276 Dịch vụ xã hội
2281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
2284 Vận tải
2285 Môi trường và bảo vệ môi trường
2286 An ninh, quốc phòng
2290* Khác
30 Giáo dục trung học phổ thông
3001 Các chương trình cơ bản
3009 Các chương trình giáo dục chuyên biệt
32 Dạy nghề dài hạn sau trung học cơ sở
3214* Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
3221 Nghệ thuật
3222* Nhân văn
3231* Khoa học xã hội và hành vi
3232 Báo chí và thông tin
3234 Kinh doanh và quản lý
3238* Pháp luật
3244* Khoa học tự nhiên
3246* Toán và thống kê
3248* Máy tính
3251 Công nghệ kỹ thuật
3252 Kỹ thuật
3253 Kỹ thuật mỏ
3254 Chế biến
3258 Xây dựng và kiến trúc
3262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
3264 Thú y
3272 Sức khoẻ
3276 Dịch vụ xã hội
3281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
3284 Vận tải
3285 Môi trường và bảo vệ môi trường
3286 An ninh, quốc phòng
3290* Khác
36 Trung học chuyên nghiệp sau trung học cơ sở
3614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
3621 Nghệ thuật
3622 Nhân văn
3631 Khoa học xã hội và hành vi
3632 Báo chí và thông tin
3634 Kinh doanh và quản lý
3638 Pháp luật
3644 Khoa học tự nhiên
3646 Toán và thống kê
3648 Máy tính
3651 Công nghệ kỹ thuật
3652 Kỹ thuật
3653 Kỹ thuật mỏ
3654 Chế biến
3658 Xây dựng và kiến trúc
3662 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
3664 Thú y
3672 Sức khoẻ
3676 Dịch vụ xã hội
3681 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
3684 Vận tải
3685 Môi trường và bảo vệ môi trường
3686 An ninh, quốc phòng
3690* Khác
40 Dạy nghề dài hạn sau trung học phổ thông
4014* Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
4021 Nghệ thuật
4022* Nhân văn
4031* Khoa học xã hội và hành vi
4032 Báo chí và thông tin
4034 Kinh doanh và quản lý
4038* Pháp luật
4044* Khoa học tự nhiên
4046* Toán và thống kê
4048 Máy tính
4051 Công nghệ kỹ thuật
4052 Kỹ thuật
4053 Kỹ thuật mỏ
4054 Chế biến
4058 Xây dựng và kiến trúc
4062 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
4064 Thú y
4072 Sức khoẻ
4076 Dịch vụ xã hội
4081 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
4084 Vận tải
4085 Môi trường và bảo vệ môi trường
4086 An ninh, quốc phòng
4090* Khác
42 Trung học chuyên nghiệp sau trung học phổ thông
4214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
4221 Nghệ thuật
4222 Nhân văn
4231 Khoa học xã hội và hành vi
4232 Báo chí và thông tin
4234 Kinh doanh và quản lý
4238 Pháp luật
4244 Khoa học tự nhiên
4246 Toán và thống kê
4248 Máy tính
4251 Công nghệ kỹ thuật
4252 Kỹ thuật
4253 Kỹ thuật mỏ
4254 Chế biến
4258 Xây dựng và kiến trúc
4262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
4264 Thú y
4272 Sức khoẻ
4276 Dịch vụ xã hội
4281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
4284 Vận tải
4285 Môi trường và bảo vệ môi trường
4286 An ninh, quốc phòng
4290* Khác
50 Cao đẳng
5014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
5021 Nghệ thuật
5022 Nhân văn
5031 Khoa học xã hội và hành vi
5032 Báo chí và thông tin
5034 Kinh doanh và quản lý
5038 Pháp luật
5042 Khoa học sự sống
5044 Khoa học tự nhiên
5046 Toán và thống kê
5048 Máy tính
5051 Công nghệ kỹ thuật
5052 Kỹ thuật
5053 Kỹ thuật mỏ
5054 Chế biến
5058 Xây dựng và kiến trúc
5062 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
5064 Thú y
5072 Sức khoẻ
5076 Dịch vụ xã hội
5081 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
5084 Vận tải
5085 Môi trường và bảo vệ môi trường
5086 An ninh, quốc phòng
5090* Khác
52 Đại học
5214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
5221 Nghệ thuật
5222 Nhân văn
5231 Khoa học xã hội và hành vi
5232 Báo chí và thông tin
5234 Kinh doanh và quản lý
5238 Pháp luật
5242 Khoa học sự sống
5244 Khoa học tự nhiên
5246 Toán và thống kê
5248 Máy tính
5251 Công nghệ kỹ thuật
5252 Kỹ thuật
5253 Kỹ thuật mỏ
5254 Chế biến
5258 Xây dựng và kiến trúc
5262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
5264 Thú y
5272 Sức khoẻ
5276 Dịch vụ xã hội
5281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
5284 Vận tải
5285 Môi trường và bảo vệ môi trường
5286 An ninh, quốc phòng
5290* Khác
60 Thạc sĩ
6014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
6021 Nghệ thuật
6022 Nhân văn
6031 Khoa học xã hội và hành vi
6032 Báo chí và thông tin
6034 Kinh doanh và quản lý
6038 Pháp luật
6042 Khoa học sự sống
6044 Khoa học tự nhiên
6046 Toán và thống kê
6048 Máy tính
6051 Công nghệ kỹ thuật
6052 Kỹ thuật
6053 Kỹ thuật mỏ
6054 Chế biến
6058 Xây dựng và kiến trúc
6062 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
6064 Thú y
6072 Sức khoẻ
6081 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
6084 Vận tải
6085 Môi trường và bảo vệ môi trường
6086 An ninh, quốc phòng
6090* Khác
62 Tiến sĩ
6214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
6221 Nghệ thuật
6222 Nhân văn
6231 Khoa học xã hội và hành vi
6232 Báo chí và thông tin
6234 Kinh doanh và quản lý
6238 Pháp luật
6242 Khoa học sự sống
6244 Khoa học tự nhiên
6246 Toán và thống kê
6248 Máy tính
6251 Công nghệ kỹ thuật
6252 Kỹ thuật
6253 Kỹ thuật mỏ
6254 Chế biến
6258 Xây dựng và kiến trúc
6262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
6264 Thú y
6272 Sức khoẻ
6281 Khách sạn, du lịch thể thao và dịch vụ cá nhân
6284 Vận tải
6285 Môi trường và bảo vệ môi trường
6286 An ninh, quốc phòng
6290* Khác
Ghi chú: Mã số có dấu (*) chỉ áp dụng cho công tác thống kê
Phần 2:
NỘI DUNG CHỦ YẾU
CẤP II - LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
1. Các chương trình cơ bản: gồm các chương trình chung cho trẻ trước khi đến trường, chương trình tiểu
học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.
2. Các chương trình xóa mù: gồm các chương trình rèn luyện kỹ năng đọc, viết và tính toán đơn giản.
3. Các chương trình giáo dục chuyên biệt: gồm các chương trình nâng cao kỹ năng cá nhân như năng lực
đối xử, năng lực trí tuệ, khả năng tổ chức cá nhân, các chương trình định hướng cuộc sống.
4. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Đào tạo giáo viên cho trẻ trước khi đến trường, tiểu học, nghề, thực hành, các môn không phải nghề
nghiệp, giáo dục người lớn, những người đào tạo giáo viên và giáo viên cho trẻ khuyết tật. Các chương
trình đào tạo giáo viên chung và chuyên môn;
* Khoa học giáo dục: phát triển nội dung các môn nghề và không phải nghề, kiểm tra và đánh giá chương
trình, nghiên cứu giáo dục, khoa học giáo dục khác.
5. Nghệ thuật: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Mỹ thuật: vẽ, đồ hoạ, điêu khắc;
* Nghệ thuật trình diễn: âm nhạc, kịch, múa, xiếc;
* Nghệ thuật nghe nhìn: chụp ảnh, phim, sản xuất âm nhạc, sản xuất các chương trình phát thanh và truyền
hình, in ấn và xuất bản;
* Thiết kế, kỹ năng thủ công.
6. Nhân văn: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Tôn giáo và thần học, văn hoá và ngôn ngữ nước ngoài, nghiên cứu văn hoá vùng;
* Các ngôn ngữ bản xứ: ngôn ngữ chính thống và các ngôn ngữ của các dân tộc và văn hoá của chúng;
* Nhân văn khác: diễn giải và dịch thuật, ngôn ngữ học, văn hoá so sánh, lịch sử, khảo cổ, triết học, đạo
đức học.
7. Khoa học xã hội và hành vi: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Kinh tế học, lịch sử kinh tế, khoa học chính trị, xã hội học, nhân khẩu học, nhân chủng học, dân tộc học,
tương lai học, tâm lý học, địa lý học (loại trừ địa lý tự nhiên), nghiên cứu hòa bình và đấu tranh, nhân
quyền.
8. Báo chí và thông tin: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Báo chí; khoa học và kỹ thuật viên thư viện; kỹ thuật viên trong bảo tàng và các nơi bảo quản tương tự;
* Kỹ thuật tư liệu;
* Khoa học văn thư.
9. Kinh doanh và quản lý: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Bán buôn, bán lẻ, tiếp thị, các quan hệ công cộng, bất động sản;
* Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, phân tích đầu tư;
* Kế toán, kiểm toán;
* Quản lý, quản trị hành chính, quản trị cơ sở, quản trị nhân sự;
* Thư ký và công việc văn phòng.
10. Pháp luật: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Luật địa phương, công chứng, luật (luật chung, luật quốc tế, luật lao động, luật hàng hải, v.v ), xét xử,
lịch sử luật.
11. Khoa học sự sống: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Sinh vật học, thực vật học, vi khuẩn học, chất độc học, vi sinh, động vật học, vi trùng học, điểu loại học,
di truyền học, hoá sinh, lý sinh, khoa học có liên quan khác, không bao gồm khoa học vệ sinh và y tế.
12. Khoa học tự nhiên: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Thiên văn học và khoa học không gian, vật lý học, các môn có liên quan khác, hoá học, các môn có liên
quan khác, địa chất học, địa vật lý, khoáng vật học, nhân chủng học hình thái, địa lý tự nhiên và khoa học
địa lý khác, khí tượng học và khoa học khí quyển bao gồm nghiên cứu về khí hậu, khoa học về biển, núi
lửa, cổ sinh thái.
13. Toán và thống kê: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Toán học, nghiên cứu điều hành, phân tích số, khoa học tính toán bảo hiểm, thống kê và các lĩnh vực có
liên quan khác.
14. Máy tính: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Khoa học máy tính: thiết kế hệ thống, lập trình máy tính, xử lý số liệu, mạng, phát triển phần mềm - hệ
thống điều hành (phát triển phần cứng phân vào mã kỹ thuật).
15. Công nghệ kỹ thuật: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; công nghệ kỹ thuật xây dựng, công nghệ điện, điện tử và viễn thông; công
nghệ cơ điện và bảo trì; công nghệ môi trường; công nghệ sản xuất công nghiệp; công nghệ quản lý chất
lượng; công nghệ có liên quan đến kỹ thuật cơ khí; công nghệ dầu khí và khai thác; công nghệ kỹ thuật máy
tính, công nghệ kỹ thuật vẽ thiết kế, công nghệ kỹ thuật hạt nhân, công nghệ có liên quan đến kỹ thuật
khác.
16. Kỹ thuật: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Vẽ kỹ thuật, cơ khí, luyện kim, điện, điện tử, viễn thông, kỹ thuật năng lượng và kỹ thuật hoá, trắc địa.
17. Kỹ thuật mỏ: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Kỹ thuật khai thác mỏ và kỹ thuật tuyển khoáng.
18. Chế biến: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Chế biến thực phẩm và đồ uống, dệt, may, giầy dép, da, các vật liệu (gỗ, giấy, nhựa, thuỷ tinh ).
19. Xây dựng và kiến trúc: gồm nội dung chủ yếu sau:
* Kiến trúc và quy hoạch đô thị: kiến trúc kết cấu, kiến trúc phong cảnh, quy hoạch cộng đồng, đồ bản.
* Xây dựng nhà cửa, công trình (như công trình giao thông, thủy lợi ).
20. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản: gồm nội dung chủ yếu sau:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét