Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Cõu 57: Cho hn hp gm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe
3
O
4
tỏc dng ht vi dung dch H
2
SO
4
loóng thu c dung dch A. Cho dung dch A tỏc dng vi dung dch NaOH d, lc kt ta em nung trong
khụng khớ n khi lng khụng i thu c m gam cht rn C. Tớnh m (g)
A. 70. B. 72. C. 65. D. 75.
Cõu 58: loi CuSO
4
ln trong dung dch FeSO
4
, cn dựng thờm cht no sau õy?
A. Al B. Fe C. Zn D. Ni
Cõu 59: Hờmatit l mt trong nhng qung quan trng ca st. Thnh phn chớnh quan trng ca qung l
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Cõu 60: Cho cỏc cht Fe, Cu, KCl, KI, H
2
S. St(III) oxit oxi húa c cỏc cht
A. Fe, Cu, KCl, KI. B. Fe, Cu. C. Fe, Cu, KI, H
2
S. D. Fe, Cu, KI.
Cõu 61: Cỏc hp kim ng cú nhiu trong cụng nghip v i sng l : Cu Zn (1), Cu Ni (2), Cu Sn (3),
Cu Au (4), ng thau c dựng ch to chi tit mỏy l :
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Cõu 62: Hũa tan 32 g CuSO
4
vo 200 g dung dch HCl 3,285 % thu c dung dch X. Ly 1/3 lng dung
dch X em in phõn vi in cc tr cú mng ngn vi cng dũng in I=1,34 A trong 2 gi. Bit hiu
sut in phõn l 100%. Khi lng kim loi thoỏt ra catot v th tớch khớ (ktc) thoỏt ra anot ln lt l
A. 1,18 g v 1,172 lit. B. 3,2 g v 1,12 lit. C. 1,30 g v 1,821 lit. D. 2,01 g v 2,105 lit.
Cõu 63: Ngõm mt inh st sch trong 200ml dung dch CuSO
4
a M. Sau khi phn ng kt thỳc ly inh st
khi dung dch, ra sch, sy khụ, thy khi lng inh st tng 0,8 gam, a cú giỏ tr l
A. 0,15. B. 0,05 . C. 0,0625. D. 0,5.
Cõu 64: Dóy kim loi b th ng trong axit HNO
3
c, ngui l
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
Cõu 65: Khi t núng crom(VI) oxit trờn 200
oC
thỡ to thnh oxi v mt oxit ca cromcú mu xanh. Oxit ú l
A. CrO. B. CrO
2
. C. Cr
2
O
5
. D. Cr
2
O
3
.
Cõu 66: Hũa tan hon ton 17,4 g hn hp 3 kim loi Al, Fe, Mg trong dung dch HCl thy thoỏt ra 13,44 lit
khớ H
2
(ktc). Mt khỏc nu cho 8,7 g hn hp ú tỏc dng vi dung dch KOH d thỡ thu c 3,36 lit khớ H
2
(ktc). Cũn nu cho 34,8 g hn hp ú tỏc dng vi dung dch CuSO
4
d, lc ly cht rn thu c sau phn
ng tỏc dng vi dung dch HNO
3
thỡ thu c bao nhiờu lit khi NO (ktc). (sn phm khụng to ra NH
4
+
).
A. 4,48 (lit). B. 3,36 (lit). C. 8,96 (lit). D. 17,92 (lit).
Cõu 67: Hũa tan hon ton 10 g hn hp mui khan FeSO
4
v Fe
2
(SO
4
)
3
thu c dung dch A. Cho A phn
ng hon ton vi 1,58 g KMnO
4
trong mụi trng H
2
SO
4
. Thnh phn % (m) ca FeSO
4
v Fe
2
(SO
4
)
3
ln
lt l
A. 76% ; 24%. B. 50%; 50%. C. 60%; 40%. D. 55%; 45%.
Cõu 68: Cho 3,6 g hn hp CuS v FeS tỏc dng vi dung dch HCl d thu c 896 ml khớ (ktc). Khi
lng mui khan thu c l (g)
A. 5,61. B. 5,16. C. 4,61. D. 4,16.
Cõu 69: Nhit phõn hon ton 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bỡnh kớn, sau phn ng thu c m gam cht rn. m
cú giỏ tr l:
A. 2,88. B. 3,09. C. 3,2. D. khụng xỏc nh c.
Cõu 70: Kim loi khi tỏc dng vi dung dch HNO
3
c, núng cho th tớch khớ NO
2
ln hn c l
A. Ag B. Cu C. Zn. D. Fe
Cõu 71: T qung pirit ng CuFeS
2
, malachit Cu(OH)
2
.CuCO
3
, chancozit Cu
2
S ngi ta iu ch c
ng thụ cú tinh khit 97 98%. Cỏc phn ng chuyn húa qung ng thnh ng l :
A. CuFeS
2
CuS
CuO
Cu. B. CuFeS
2
CuO
Cu.
C. CuFeS
2
Cu
2
S
Cu
2
O
Cu. D. CuFeS
2
Cu
2
S
CuO
Cu.
Cõu 72: Trong cỏc phn ng no sau õy, phn ng no khụng phi l phn ng oxi húa kh?
-
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Cõu 73: Cho ng tỏc dng vi tng dung dch sau : HCl (1), HNO
3
(2), AgNO
3
(3), Fe(NO
3
)
2
(4), Fe(NO
3
)
3
(5), Na
2
S (6). ng phn ng c vi
A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3.
Cõu 74: Cho 4,2 gam hn hp gm Mg, Fe, Zn tỏc dng vi dung dch HCl d thỡ c 2,24 lit khớ ( ktc).
Khi lng mui khan trong dung dch l (gam)
A. 11,5. B. 11,3. C. 7,85. D. 7,75.
Cõu 75: T qung pirit ng CuFeS
2
, malachit Cu(OH)
2
.CuCO
3
, chancozit Cu
2
S ngi ta iu ch c
ng thụ cú tinh khit 97 98%. thu c ng tinh khit 99,99% t ng thụ, ngi ta dựng phng
phỏp in phõn dung dch CuSO
4
vi
A. in cc dng (anot) bng ng thụ, in cc õm (catot) bng lỏ ng tinh khit.
B. in cc dng (anot) bng ng thụ, in cc õm (catot) bng than chỡ.
C. in cc dng (anot) bng ng thụ, in cc õm (catot) bng ng thụ.
D. in cc dng (anot) bng than chỡ, in cc õm (catot) bng ng thụ.
Cõu 76: c im no sau õy khụng phi l ca gang xỏm?
A. Gang xỏm kộm cng v kộm dũn hn gang trng. B. Gang xỏm núng chy khi húa rn thỡ tng th tớch.
C. Gang xỏm dựng ỳc cỏc b phn ca mỏy. D. Gang xỏm cha nhiu xementit.
Cõu 77: Crom(II) oxit l oxit
A. cú tớnh baz. B. cú tớnh kh. C. cú tớnh oxi húa.
D. va cú tớnh kh, va cú tớnh oxi húa v va cú tớnh baz.
Cõu 78: Chn cõu ỳng trong cỏc cõu sau:
A. Gang l hp kim ca st vi cacbon (2 5%). B. Gang xỏm cha ớt cacbon hn gang trng.
C. Thộp l hp kim ca st vi cacbon ( 2 - 4%).
D. luyn c nhng loi thộp cht lng cao, ngi ta dựng phng phỏp lũ in.
Cõu 79: Mui amoni icromat b nhit phõn theo phng trỡnh (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
Cr
2
O
3
+ N
2
+
4H
2
O.
Khi phõn hy 48 g mui ny thy cũn 30 gam gm cht rn v tp cht khụng b bin i. Phn trm tp
cht trong mui l (%)
A. 8,5. B. 6,5. C. 7,5. D. 5,5.
Cõu 80: Trong cụng nghip crom c iu ch bng phng phỏp
A. nhit luyn. B. thy luyn. C. in phõn dung dch. D. in phõn núng chy.
Cõu 81: Trong cỏc hp cht, crom cú s oxi húa ph bin l
A. +2, +3, +7. B. +2, +4, +6. C. +2, +3, +6. D. +2, +3, +5, +7.
Cõu 82: Ngõm mt lỏ kim loi cú khi lng 10g trong dung dch H
2
SO
4
. Sau khi thu c 448 ml khớ H
2
(ktc) thỡ khi lng kim loi gim 11,2%. Kim loi ó dựng l
A. Zn B. Cu C. Fe D. Al
Cõu 83: Phn ng to x trong lũ cao l
A. CaCO
3
CaO + CO
2
. B. CaO + SiO
2
CaSiO
3
.
C. CaO + CO
2
CaCO
3
. D. CaSiO
3
CaO + SiO
2
.
Cõu 84: Thi mt lung khớ CO
2
d qua hn hp Fe
2
O
3
v CuO nung núng n phn ng hon ton thu c
3,04 g cht rn. Khớ thoỏt ra sc vo bỡnh nc vụi trong d thy cú5g kt ta. Khi lng hn hp ban u l
(g)
A. 3,48. B. 3,84. C. 3,82. D. 3,28.
Cõu 85: Hũa tan a gam crom trong dung dch H
2
SO
4
loóng, núng thu c dung dch X v 3,36 lit khớ (dktc).
Cho X tỏc dng vi dung dch NaOH d trong khụng khớ n khi lng khụng i. Lc, em nung n khi
lng khụng i thỡ lng cht rn thu c l (gam)
A. 7,6. B. 11,4. C. 15 D. 10,2.
7
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Cõu 86: Cho dóy bin i sau
Cr
HCl+
X
2
Cl
+
Y
NaOHdu
+
Z
3
/
NaOH
Br
T
X, Y, Z, T l
A. CrCl
2
, CrCl
3
, NaCrO
2
, Na
2
CrO
7
. B. CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na
2
CrO
4
.
C. CrCl
2
, CrCl
3
, NaCrO
2
, Na
2
CrO
4
. D. CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na
2
CrO
7
.
Cõu 87: Cho 10,8 g hn hp Cr v Fe tỏc dng vi dung dch HCl d thu c 4,48 lit khớ H
2
(ktc). Tng
khi lng mui khan thu c l (g)
A. 18,7. B. 17,7. C. 19,7. D. 16,7.
Cõu 88: Cho cỏc cht Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dch NaOH, dung dch HNO
3
loóng. Cht no tỏc dng c
vi dung dch cha ion Fe
3+
l
A. Al, Cu, dung dch NaOH, khớ clo. B. Al, dung dch NaOH.
C. Al, Fe, Cu, dung dch NaOH. D. Al, Cu, dung dch NaOH, khớ clo.
Cõu 89: Cho 0,1 mol FeCl
3
tỏc dng ht vi dung dch Na
2
CO
3
d thu c kt ta X. em nung kt ta
nhit cao n khi lng khụng i thu c cht rn cú khi lng m gam. Giỏ tr ca m l (g)
A. 7,0. B. 8,0. C. 9,0. D. 10,0.
Cõu 90: Hũa tan hon ton 2,56 gam ng vo dung dch HNO
3
c. Sc khớ thu c vo dung dch NaOH
d. Khi lng mui ca natri thu c l (g)
A. 6,16. B. 6,18.l C. 7,16. D. 7,18.
Cõu 91: ng l kim loi thuc nhúm IB. So vi kim loi nhúm IA cựng chu k thỡ
A. liờn kt trong n cht ng kộm bn hn. B. ion ng cú in tớch nh hn.
C. ng cú bỏn kớnh nguyờn t nh hn. D. kim loi ng cú cu to kiu lp phng tõm khi, c chc.
Cõu 92: Khi lng ng thu c catot sau 1 gi in phõn dung dch CuSO
4
vi cng dũng in 2
ampe l (g)
A. 2,8. B. 3,0. C. 2,4. D. 2,6.
Cõu 93: Cỏc hp kim ng cú nhiu trong cụng nghip v i sng l : Cu Zn (1), Cu Ni (2), Cu Sn (3),
Cu Au (4), ng bch dựng ỳc tin l :
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Cõu 94: T 1 tn qung st cromit (cú th vit tt FeCrO
4
) ngi ta iu ch c 216 kg hp kim ferocrom
(hp kim Fe-Cr) cú cha 65% Cr. Gi s hiu sut ca quỏ trỡnh l 90%. Thnh phn %(m) ca tp cht trong
qung l
A. 33,6%. B. 27,2%. C. 30,2% D. 66,4%.
Cõu 95: Nung hn hp gm bt Al v bt Fe
3
O
4
trong iu kin khụng cú khụng khớ (gi s ch xy ra phn
ng Al kh oxit st thnh st kim loi). Hn hp sau phn ng, nu cho tỏc dng vi dung dch NaOH d thỡ
thu c 6,72 lit khớ H
2
(ktc); cũn nu cho tỏc dng vi dung dch HCl d s thu c 26,88 lit khớ H
2
(ktc).
Cỏc phn ng xy ra hon ton. Thnh phn % (m) ca Al v Fe
3
O
4
trong hn hp u l
A. 18,20%; 81,80%. B. 22,15%; 77,85%. C. 19,30%; 80,70%. D. 27,95%; 72,05%.
Cõu 96: Dóy cỏc kim loi c sp xp theo chiu gim dn tớnh kh l
A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
Cõu 97: Dóy cỏc ion c sp xp theo chiu tớnh oxi húa tng dn l:
A. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
3+
, Au
3+
B. Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
C. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
D. Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
3+
, Au
3+
Cõu 98: Tng h s ( cỏc s nguyờn, ti gin) ca tt c cỏc cht trong phng trỡnh húa hc ca phn ng
gia FeSO
4
vi dung dch KMnO
4
trong H
2
SO
4
l
A. 36 B. 34 C. 35 D. 33
Cõu 99: Trong khụng khớ m, cỏc vt dng bng ng b bao ph bi lp g mu xanh. Lp g ng l
R
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
A. (CuOH)
2
CO
3
. B. CuCO
3
. C. Cu
2
O. D. CuO.
Cõu 100: Hũa tan hon ton y gam mt oxit st bng H
2
SO
4 c
núng thy thoỏt ra khớ SO
2
duy nht. Trong thớ
nghim khỏc, sau khi kh hon ton cng y gam oxit ú bng CO nhit cao ri hũa tan lng st to
thnh bng H
2
SO
4
c núng thỡ thu c lng khớ SO
2
nhiu gp 9 ln lng khớ SO
2
thớ nghim trờn.
Cụng thc ca oxit st l
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Cõu 101: Mui st c dựng lm cht dit sõu b cú hi cho thc vt l
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
. C. FeSO
4
. D. (NH
4
)
2
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
Cõu 102: Hũa tan 9,02 g hn hp A gm Al(NO
3
)
3
v Cr(NO
3
)
3
trong dung dch NaOH d thu c dung
dch B. Sc t t CO
2
vo B ti d thỡ thỡ thu c 3,68 g kt ta. thnh phn %(m) ca Cr(NO
3
)
3
trong A l
A. 91,6%. B. 63,9%. C. 47%. D. 53%.
Cõu 103: Trong lũ cao, st oxit cú th b kh theo 3 phn ng
3Fe
2
O
3
+ CO
2Fe
3
O
4
+ CO
2
(1)
Fe
3
O
4
+ CO
3FeO + CO
2
(2)
FeO + CO
Fe + CO
2
(3)
nhit khoóng 700-800
oC
, thỡ cú th xy ra phn ng
A. (1). B. (2). C. (3). D. c (1), (2) v (3)
Cõu 104: t chỏy st trong khụng khớ, thỡ phn ng xy ra l
A. 3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
. B. 4Fe + 3O
2
2Fe
2
O
3
.
C. 2Fe + O
2
2FeO. D. to hn hp FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
.
Cõu 105: Trong quỏ trỡnh in phõn dung dch NaCl, cc õm xy ra quỏ trỡnh gỡ?
A. S oxi húa ion Na
+
. B. S kh ion Na
+
. C. S oxi húa phõn t nc. D. S kh phõn t nc.
Cõu 106: t chỏy hon ton m gam Na trong bỡnh cha 2,24 lit oxi (ktc), sau phn ng thu c oxit X, hũa tan ht
X trong 87,6 gam nc thỡ thu c dung dch cú nng % l bao nhiờu?
A. 17,6% B. 12,4% C. 16% D. Kt qu khỏc.
Cõu 107: Nhng c im no sau õy l chung cho cỏc kim loi kim?
A. Bỏn kớnh nguyờn t. B. in tớch ht nhõn ca nguyờn t.
C. S lp electron. D. S electron ngoi cựng ca nguyờn t.
Cõu 108: Hũa tan m gam Na kim loi vo nc thu c ddch X. Trung hũa ddch X cn 100 ml ddch H
2
SO
4
1M. Giỏ
tr ca m l
A. 6,9 gam B. 2,3 gam C. 9,2 gam D. 4,6 gam
Cõu 109: Sc 4,48 lit khớ CO
2
(ktc) vo dung dch cha 12 gam NaOH. Khi lng mui thu c l
A. 12,6 gam B. 9,5 gam C. 19 gam D. Kt qu khỏc.
Cõu 110: Dung dch no sau õy khụng lm i mu qu tớm?
A. NaCl B. NH
4
Cl. C. Na
2
CO
3
. D. NaOH
Cõu 112: Cho cỏc phỏt biu sau:
1/ KLK l kim loi cú tớnh kh mnh nht trong tt c cỏc kim loi. 2/ Mt s KLK nh hn nc.
3/ Tt c cỏc KLK u phn ng mnh vi nc. 4/ KLK cú nhit núng chy thp.
Cỏc phỏt biu ỳng l:
A. Ch cú 1, 2. B. Ch cú 1, 3,4. C. Ch cú 1, 2, 3. D. Ch cú 2, 3.
Cõu 113: bo qun cỏc kim loi kim cn phi lm gỡ?
A. Ngõm chỳng trong du ha. B. Ngõm chỳng vo nc.
C. Ngõm chỳng trong ru nguyờn cht. D. Gi chỳng trong l cú y np kớn.
Cõu 114: in phõn núng chy mui clorua kim loi kim A thỡ catot thu c 3,12 gam kim loi v anot thu c
896 ml khớ (ktc). Kim loi kim A l
A. Li B. Na C. Rb. D. K
Cõu 115: Phn ng c trng nht ca kim loi kim l phn ng no sau õy?
/
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
A. KLK tỏc dng vi dung dch mui. B. KLK tỏc dng vi oxi.
C. KLK tỏc dng vi nc. D. KLK tỏc dng vi dung dch axit.
Cõu 116: Nhng c im no sau õy khụng phi l chung cho cỏc kim loi kim?
A. S lp electron. B. S electron ngoi cựng ca nguyờn t.
C. Cu to n cht kim loi. D. S oxi húa ca nguyờn t trong hp cht.
Cõu 117: in phõn mui clorua kim loi kim núng chy thu c 1,792 lit khớ (ktc) anot v 6,24 gam kim loi
catot. Cụng thc húa hc ca mui em in phõn l
A. LiCl B. KCl C. NaCl D. RbCl.
Cõu 118: Trn 200 ml ddch H
2
SO
4
0,05M vi 200 ml ddch NaOH 0,06M. pH ca ddch to thnh l bao nhiờu?
A. 1,9 B. 2,4 C. 2,7 D. 1,6
Cõu 119: Phỏt biu no sau õu khụng ỳng?
A. KLK gm Li, Na, K, Ra, Cs v Fr. B. KLK thuc nhúm IA ca BTH.
C. Cỏc KLK u cú cu hỡnh electron húa tr l ns
1
. D. Trong hp cht, KLK cú mc oxi húa +1.
Cõu 200: Sc 4,48 lit khớ CO
2
(ktc) vo dung dch cha 4 gam NaOH. Khi lng mui thu c l
A. 12,6 gam B. 4,2 gam C. 8,4 gam D. Kt qu khỏc.
Cõu 201: Nu M l nguyờn t nhúm IA thỡ oxit ca nú cú cụng thc l gỡ?
A. MO B. M
2
O
3
. C. M
2
O D. MO
2
.
Cõu 202: Trong quỏ trỡnh in phõn dung dch KBr, phn ng no sau õy xy ra cc dng?
A. Ion K
+
b kh. B. Ion
Br
b kh. C. Ion
Br
b oxi húa. D. Ion K
+
b oxi húa.
Cõu 203: iu ch kim loi Na t tinh th NaCl ta dựng phng phỏp no sau õy?
A. Dựng CO kh ion Na
+
trong dd NaCl. B. in phõn dung dch NaCl.
C. Dựng kim loi K y Na khi dd NaCl. D. in phõn núng chy NaCl.
Cõu 204: Kim loi no sau õy cú tớnh kh mnh nht?
A. Na B. Li C. K D. Rb.
Cõu 205: Quỏ trỡnh no sau õy, ion Na
+
khụng b kh?
A. in phõn NaOH núng chy. B. in phõn ddch NaCl trong nc.
C. in phõn NaCl núng chy. D. in phõn Na
2
O núng chy.
Cõu 206: Cho 6,08 gam hn hp NaOH v KOH tỏc dng ht vi dung dch HCl to ra 8,3 gam hn hp mui clorua.
S gam NaOH trong hn hp u l:
A. 4,48 gam. B. 1,6 gam C. 3,2 gam D. Kt qu khỏc.
Cõu 207: Hin tng no ó xy ra khi cho Na kim loi vo dung dch CuSO
4
?
A. B mt kim loi cú mu v cú kt ta mu xanh. B. Si bt khớ khụng mu v cú kt ta mu xanh.
C. Si bt khớ khụng mu v cú kt ta mu . D. B mt kim loi cú mu .
Cõu 208: Hũa tan ht 4,6 gam Na vo 96,2 gam nc thỡ nng % ca dung dch thu c l bao nhiờu?
A. 8,0% B. 4,0% C. 5,8% D. Kt qu khỏc.
Cõu 209: Cho x mol CO
2
hp th hon ton vo dung dch cha 2x mol NaOH. Dung dch thu c cú giỏ tr pH l bao
nhiờu?
A. <7 B. =7 C. >7 D. Khụng xỏc nh.
Cõu 300:Cú dung dch NaCl trong nc. Quỏ trỡnh no sau õy biu din s iu ch kim loi Na t ddch trờn?
A. Nung núng ddch NaCl phõn hy. B. in phõn dung dch.
C. Dựng kim loi K y Na ra khi dung dch. D. Cụ cn ddch v in phõn NaCl núng chy.
Cõu 301: Nhng nguyờn t trong nhúm IA ca BTH c sp xp theo trỡnh t tng dn ca i lng no sau õy?
A. Bỏn kớnh nguyờn t. B. Nguyờn t khi. C. in tớch ht nhõn ca nguyờn t. D. S oxi húa.
Cõu 302: Cho 17 gam hn hp 2 KLK thuc 2 chu k liờn tip nhau trong BTH tỏc dng ht vi nc thỡ thu c 6,72
lit khớ hirụ (ktc). Hai kim loi ú l:
A. Li v Na B. Na v K C. K v Rb D. Rb v Cs.
Cõu 303: Tớnh cht húa hc chung ca cỏc kim loi kim l?
A. Tớnh oxi húa yu. B. Tớnh kh mnh. C. Tớnh kh yu. D. Tớnh oxi húa mnh.
Cõu 304: Trn 200 ml dung dch H
2
SO
4
0,05M vi 300 ml ddch NaOH 0,06M. pH ca dung dch to thnh l:
A. 2,4 B. 2,7 C. 1,6 D. 1,9
U
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Cõu 305: Quỏ trỡnh no sau õy, ion Na
+
b kh?
A. Ddch NaOH tỏc dng vi ddch HCl. B. Ddch NaCl tỏc dng vi ddch AgNO
3
.
C. Ddch Na
2
CO
3
tỏc dng vi ddch HCl. D. in phõn NaCl núng chy.
Cõu 306: Dn 5,6 lit khớ CO
2
(ktc) vo dd NaOH 0,5M. Th tớch dd NaOH cn thu c mui trung hũa (V1) v
mui axit (V2) ln lt l
A. 2 lit v 1,5 lit B. 0,5 lit v 1 lit C. 2 lit v 3,5 lit D. 1 lit v 0,5 lit
Cõu 307: Cho 24,2 gam hhp 2 mui cacbonat trung hũa ca 2 KLK 2 chu k liờn tip tan hon ton trong dd HCl d
thu c 4,48 lit CO
2
(ktc). Hai kim loi ú l
A. K v Cs B. Li v Na C. Na v K D. Kt qu khỏc.
Cõu 308: in phõn núng chy mui clorua kim loi kim A thỡ catot thu c 6,24 gam kim loi v anot thu c
1,792 lit khớ (ktc). Kim loi kim A l
A. K B. Rb. C. Li D. Na
Cõu 309: Sc 4,48 lit khớ CO
2
(ktc) vo dung dch cha 6 gam NaOH. Khi lng mui thu c l
A. 8,4 gam B. 4,2 gam C. 12,6 gam D. Kt qu khỏc.
Cõu 400: cú c NaOH, cú th chn PP no trong cỏc PP sau:
1/ in phõn dung dch NaCl. 2/ in phõn dung dch NaCl cú vỏch ngn xp.
3/ Thờm mt lng va Ba(OH)
2
vo dung dch Na
2
CO
3
.
4/ Nhit phõn Na
2
CO
3
Na
2
O + CO
2
v sau ú cho Na
2
O tỏc dng vi nc.
A. Ch cú 2,3 B. Ch cú 1,4 C. Ch cú 2 D. Ch cú 1
Cõu 401: Xỏc nh kim loi M bit rng M cho ra ion M
+
cú cu hỡnh electron Ar.
A. Na B. Cu C. K D. Cr
Cõu 402: Dung dch no sau õy khụng lm i mu qu tớm?
A. NaHCO
3
. B. NH
4
Cl. C. NaOH D. Na
2
CO
3
.
Cõu 403: Cho 1,15 g mt kim loi kim X tan ht vo nc. trung hũa dd thu c cn 50 gam dd HCl 3,65%. X l
kim loi no sau õy?
A. Rb B. K C. Na D. Li
Cõu 404: t chỏy hon ton m gam Na trong bỡnh cha 8,96 lit oxi (ktc), sau phn ng thu c oxit X, hũa tan ht
X trong 175,2 gam nc thỡ thu c dung dch cú nng % l bao nhiờu?
A. 24,8% B. 32% C. 28,5% D. Kt qu khỏc.
Bài 405. Đốt cháy hết 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thì thu đợc 5,96 gam hỗn hợp 3 ôxit.
Hoà tan hết hỗn hợp 3 ôxit bằng dung dịch HCl 2M thì phảI dùng bao nhiêu lít?
A. 0,5 lít B. 0,7 lít C. 0,12 lít D. 1 lít
Bài 406. Khử hết m gam Fe
3
O
4
bằng khí CO thu đợc hỗn hợp A gồm Fe và FeO. A tan vừa đủ trong 0,3 lít
dung dịch H
2
SO
4
1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Tính m và thể tích khí CO ?
A. 23,2 gam ; 2,24 lít B. 2,32 gam ; 6,72 lít C. 23,2 gam ; 4,48 lít D. 23,2 gam; 6,72lít
Bài 407. Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO
3
lấy d, ta đợc hỗn hợp gồm 2 khí NO
2
và NO có thể tích 8,96
lít (đktc) và tỉ khối đối với O
2
bằng 1,3125 . Xác định % NO và NO
2
theo thể tích trong hỗn hợp X và khối l-
ợng m của Fe đã dùng ?
A. NO: 25%; NO
2
75%; 1,12 gam B. NO : 25% ; NO
2
: 75%; 11,2 gam
C. NO: 35% ; NO
2
: 65% ; 11,2 gam D. NO : 45% ; NO
2
: 55% ; 1,12 gam
Bài 408. hoà tan hoàn toàn 23,8 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị I và muối cacbonat của kim loại hoá
trị II vào dung dịch HCl thì thu đợc 0,2 mol khí . Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu
gam muối khan ?
A. 18 gam B. 24 gam C. 26 gam D. 32 gam
Bài 409. Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dung dịch A. Nhúng thanh Mg vào
dung dịch A cho đến khi mất hết màu xanh của dung dịch , lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối khan. Tính m ?
A. 1,28 gam B. 2,48 gam C. 3,1 gam D. 0,48 gam
Bài 500.Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dung dịch A. Nhúng vào dung dịch
A một thanh Fe, sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thì thu đợc m gam muối khan. Giá trị của m là ?
A. 4,24 gam B. 2,48 gam C. 4,13 gam D. 1,49 gam
Bài 501. Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO
3
phản ứng vừa đủ thu đợc 1,792 lít khí X (đktc)
gồm N
2
và NO
2
có tỉ khối so với He bằng 9,25. Nồng độ mol HNO
3
trong dung dịch đầu là.
A. 0,28M B. 1,4 M C. 1,7M D. 1,2M
4
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Bài 502. Cho hỗn hợp NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO
3
d, thu đợc kết tủa đúng bằng khối lợng
AgNO
3
đã phản ứng. Tính % theo khối lợng NaCl trong hỗn hợp đầu.
A. 27,83% B. 33,2% C. 43,23% D. 31,3%
Bài 503. Cho dung ịch AgNO
3
d tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hoà tan 12,5 gam 2 muối KCl và KBr thu
đợc 20,78 gam hỗn hợp AgCl và AgBr. Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu.
A. 0,13 mol B. 0,15 mol C. 0,12 mol D. 0,14 mol
Bài 504. Trộn 100ml dung dịch A gồm ( KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M) vào 100ml dung dịch B gồm ( NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
1M ) thu đợc dung dịch C. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm ( H
2
SO
4
1M và HCl 1M) vào
dung dịch C thu đợc V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới d vào dung dịch E thu đ-
ợc m gam kết tủa. m và V có giá trị thuộc phơng án nào sau đây
A. 34 gam ; 2,24 lít B. 4,3 gam ; 1,12 lít C. 82,4 gam ; 2,24 lít D. 3,4 gam ; 5,6 lít
Bài 505. Hỗn hợp chất rắn X gồm ( Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hoà tan hết vào
dung dịch Y gồm ( HCl và H
2
SO
4
loãng d ) thu đợc dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M vào dung
dịch Z cho tới khi ngừng thoát ra khí NO. Thể tích dung dịch Cu(NO
3
)
2
cần dùng và thể tích khí thoát ra ở
đktc thuộc phơng án nào?
A. 25 ml và 1,12 lít B. 0,5 lít và 22,4 lít C. 50ml và 2,24 lít D. 50ml và 1,12 lít
Bài 506. Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe (n Al= nFe) vào 100ml dung dịch Y gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
sau khi
phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn A gồm 3 kim loại. Hoà tan chất rắn A vào dung dịch HCl thấy có 1,12 lít
khí thoát ra ở đktc và còn lại 28 gam chất rắn không tan B. Nồng độ mol của Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
trong dung
dịch Y là.
A. 2M và 1 M B. 1M và 2M C. 0,2M và 0,1M D. Kết quả khác
Bài 507. Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch Y gồm HNO
3
và H
2
SO
4
đặc thu
đợc 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, NO
2
, N
2
O. % khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp X lần lợt là
A. 63% và 37% B. 36% và 64% C. 50% và 50% D. 46% và 54%
Bài 508. Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu phản ứng với dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
d thu đợc 13,44 lít
hỗn hợp khí SO
2
và NO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 26. Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc khối lợng muối là :
A. 55,8 gam B. 50 gam C. 61,2 gam D. 56 gam
Bài 509. Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn X gồm Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,
FeO. Hoà tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO
3
d thu đợc 2,24 lít khí NO
2
(đktc) là sản phẩm khử duy
nhất. Giá trị của m là :
A. 11,2 gam B. 10,2 gam C. 7,2 gam D. 6,9 gam
Bài 600. Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng HNO
3
đặc nóng thu đợc 4,48 lít khí NO
2
(đktc) cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 35,7 gam B. 46,4 gam C. 15,8 gam D. 77,7 gam
Bài 601. Hoà tan 49,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc dung dịch Y và 8,96
lít khí SO
2
(đktc). Tính khối lợng muối trong dung dịch Y
A. 160 gam B. 140 gam C. 120 gam D. 100 gam
Bài 602. Nung m gam Fe trong O
2
, thu đợc 3 gam hỗn hợp X. Hoà tan hết 3 gam hỗn hợp X bằng dung dịch
HNO
3
d thoát ra 0,56 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là :
A. 2,52 gam B. 2,22 gam C. 2,62 gam D. 2,32 gam
Bài 603. Thổi một luồng khí CO qua m gam Fe
2
O
3
nung nóng thu đợc 6,72 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn là
Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho X tác dụng với dung dịch HNO
3
d thu đợc 0,16 mol NO
2
. Tính giá trị của m
A. 8 gam B. 7 gam C. 6 gam D. 16 gam
Bài 604. Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch Na
2
CO
3
1,5 M thu đợc V lít khí CO
2
(đktc).
Hỏi V có giá trị nào ?
A. 2,24 lít B. Giá trị khác C. 1,12 lít D. 1,68 lít
Bài 605. Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
0,75M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,3M trong bình điện phân với điện
cực trơ, I=5A trong 48 phút 15 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân gồm những chất nào :
A. CuSO
4
, H
2
SO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
B. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
C. FeSO
4
và H
2
SO
4
D. CuSO
4
, FeSO
4
và H
2
SO
4
Bài 606. Hoà tan 35 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
bằng dung dịch HCl d, khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn
trong bình chứa 200ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Tạo m gam kết tủa . Tính m
A. 39,4<m<49,96 B. 39,4<m<65,04 C. 13,75<m<28,83 D. 19,7<m<39,4
Bài 607. Cho 30,7 gam hỗn hợp X gồm Fe và M có hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 : hoà tan trong dung dịch HCl d, khi hoà tan hết thu đợc 5,6 lít khí H
2
(đktc)
Phần 2 : hoà tan trong dung dịch HNO
3
d thì thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc). Hỏi M là kim loại nào ?
A. Zn B. Kl khác C. Al D. Mg
Bài 608. Cho 450ml dung dịch KOH 1M vào 125ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1M đợc kết tủa. Nếu cho m gam
NaOH vào 450ml dung dịch KOH 1M thu đợc dung dịch A, cho dung dịch A vào 125ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1M. Hỏi m có giá trị nào để thu đợc lợng kết tủa bằng lợng kết tủa trên.
A. 16 gam B. 8 gam C. 12 gam D. Không có giá trị nào
Bài 609. Cho hỗn hợp A gồm a mol FeS
2
và b mol Cu
2
S vào dung dịch HNO
3
d thu đợc dung dịch B chỉ chứa 2
muối sufat và giảI phóng khí NO. Tính % khối lợng FeS
2
trong hỗn hợp:
A. 40% B. 60% C. 33,33% D. 66,67%
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
Bài 610. Cho m gam dung dịch HCl nồng độ a % tác dụng hết với một lợng hỗn hợp kim loại K và Mg ( dùng
d ) they khối lợng khí thoát ra là 0,05 m gam. Tính a :
A. 16% B. 19,73% C. 20% D. 29,73%
Bài 611. Hoà tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe
2
O
3
trong 320ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng
có m gam chất rắn không tan. Tính m
A. 1,6<m<2,4 B. 3,2<m<4,8 C. 4<m<8 D. 6,4<m<9,6
Bài 612. Dẫn 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào 100ml dung dịch A chứa NaOH 4M và Ba(OH)
2
3M. Khối lợng kết
tủa thu đợc là :
A. 59,1 gam B. 49,1 gam C. 29,1 gam D. 19,7 gam
Bài 613. Cho 0,1 mol Ba vào dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO
4
và 0,12 mol HCl kết thúc phản ứng thu đợc kết
tủa nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn . Tính m
A. 13,98 gam B. 23,3 gam C. 26,5 gam D. Kết quả khác
Bài 614. Thêm dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na AlO
2
khi kết tủa thu đợc là
0,08 mol thì số mol HCl là bao nhiêu ?
A. 0,08mol hoặc 0,16 mol B. 0,26 mol C. 0,16 mol D. 0,18 mol hoặc 0,26 mol
KIM LOAẽI KIM, KIM TH, NHễM
1+%$'<%J"#$<&21)3
A.) B.)*)
C.*) D.
2.'%$'<%*)1"&A 3
A.F&$%$J"#%'&"#&D+
B.F'%$'<%='()"*#&')2)"*
'&A#=>"$'&)&
C.F&$%$J"#%"#&D+
D+KB+
3.LJ=**2(%"#2221)V
A.%"# C.%"#$
B.%<* D+B**'(%
4.%$'<%('"*%$&1&'%$A 3
A+T"#$<2JA#:%$"#J"#%'&*'%
$'<%"#&*
B. %$'<%2":)&='()"*"#&#T
"#$<&J"#&*
C. KB< D.KB1
5.'%$'<%'J%$J3
A+P"#%'& C.P"#%
B+P$"#M'& D+*='J
6.1#<)J13
KBK
+&KB23
A+
G
5
A2
G
5
C+G0A2
G
5
B+
G0
A2G
5
D+*=KB<
7.;WE2#$&A#*%'%$'&#*$"*%2
A23
;HWEH0
G WEH0
GHX
XH;WMEX2#$&*=
;WEX<"#$2":&21)3
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
A+G0
G
5
0G
5
G
C+G00G
5
G
G
5
B+G00G
5
G
5
G
D+G0
G
5
G
0G
5
8+8('(G
'&$22=#*-4%G09+&"#$%&
"#$23
A.8 B.-5 C./8 D.U-
9.N&2*)%&*%'%$%$+YZ"#$557'(
'A2#*"#$R'%$+
a.%$%&2
A. B. C. D.B
b.!<=J'A<'%$ %"#$#*3
A+)"*#*#22+
B.)"*('"*%$#K")&#
C.J<&=>*)O
D.LB+
10.N44%0
,G
8
49A#-4%G049+F$2
023
A.57 B.7
C.54 D./
11.L%44%9%A#"$#%2TO&+#*
8'(#*' "+=&<<T%*
13
A./6 B.46
C -6 D.L'
12.N2<(*ML%(23
A.G
5
+9G
5
B.IG+IG
5
C.G
5
+,G
5
D.N&*<1
13+?"#2J.$"*'%)"%'%$V
A.?G
B.NJ
C.?* D.?"#
14.'%$&A2"%&K
5
A2
"#$'&*K+K&'&
"#$'J"#$&.B+%<'(0
B"#$&.X
<%&+N2<$*X23
A.KA2 B.GA2K
C.K
G
5
A2 D.K
G
5
A2G
15+N%&"#"%
H
=%9
H
%
[
A2%0G
[
5
+
BJ"":=23
A.H=H B.5H5=H
C.H=[H4 D.H=[[4
5
Chng trỡnh chun v nõng cao Lp 12 Nm hc 2008-2009 ( Hc K II)
16.N%&"#"%
H
=%9
H
A2%0G
[
5
+&!2"#A
<%J2%*%"& "#2&)'C("#A
A2"= 2=&+BJ"":=23
A.C=H B.CH=
C.C5H= D.C=H
17.81&%D!"%$A2%$+$
*8<%B
H
9
H
?=
H
H
[
G
5
[
G
5
[
+L28 V
A+B
9,G
8
G
5
?=G
5
C+B
?=,G
8
9
G
5
B+BG
5
9,G
8
?=G
5
D+9G
5
B
G
5
?=,G
8
18.9%D"#"A\"*445%
H
45%9
H
4%A2%,G
8
]
+
*
A.4% B.4-%
C.448% D.44-%
19.;"13
H
H
9
H
B
H
0
H
[
+9&"#$<
'*;%2'"$A2J;$A#&2
&13
A+F
G
5
A"2* C+F
,G
8
A"2*
B+G0A"2* D+
G
5
A"2*
20+FK"-39
H
H
B
H
A24%
[
A24%G
5
[
+N%<C(
G
5
9A2K&'"#$"#$'&*#&+C2
A.-4% B.544%
C.44% D.-4%
21.02%D#$'%B[A2"#"#$KA2588('(0
=)'+
<2=%09J2224KV
A.R-4% B.744%
C.84% D.4%
22.02D#$BA2)*1&%3A20
G""#$KA28(
'(#*'+588('(G
#*'&$&A2K+&"#$'&*$2
23
A.-7R% B./%
C.U/-% D.L'
23+J$"2"*"#A 3
A."#1#*44
B+1:2%T*&'&*
C.1&'(=)+
D.9
H
A2
H
'&*"#$#$&'+
24+%'(G
'=&$22=#*44%G0
4'&
*+
<%*"#A23
A.44-9 B.444-9 C.4449 D.44-9
8
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét