Mẫu số 10/HSKT-KTNN Biên bản họp thông qua Dự thảo Báo cáo kiểm toán của Kiểm
toán Nhà nước chuyên ngành (khu vực)
Mẫu số 11/HSKT-KTNN Thông báo kết quả xét duyệt Dự thảo Báo cáo kiểm toán của
Lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước
Mẫu số 12/HSKT-KTNN Báo cáo bảo lưu ý kiến của thành viên Đoàn kiểm toán
Mẫu số 13/HSKT-KTNN Công văn gửi Dự thảo Báo cáo kiểm toán
Mẫu số 14/HSKT-KTNN Biên bản họp thông báo Dự thảo Báo cáo kiểm toán với đơn vị
được kiểm toán
Mẫu số 15/HSKT-KTNN Công văn gửi Báo cáo kiểm toán
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM…
Mẫu số 01/KHKT-NSNN
(áp dụng cho kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-KTNN ngày 26/6/2007
của Tổng Kiểm toán Nhà nước)
Hà Nội, ngày ……… tháng ……… năm ………
MẪU SỐ 01/KHKT-NSNN
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC CN…
*******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
*******
Số: …./KH-KTNN CN… Hà Nội, ngày… tháng… năm…
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM…
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-KTNN ngày …/…/… của Tổng Kiểm toán Nhà nước về việc giao kế
hoạch kiểm toán năm …cho các đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước, KTNN chuyên ngành …đã tiến
hành khảo sát, thu thập thông tin để lập Kế hoạch kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước
năm …từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…
Phần thứ nhất
KHẢO SÁT VÀ THU THẬP THÔNG TIN
I. MỘT SỐ THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI NĂM…
1. Khái quát tình hình kinh tế - xã hội
Nêu khái quát một số khó khăn, thuận lợi về tình hình kinh tế - xã hội
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tăng (giảm) …% so với năm trước; trong đó:
- Giá trị sản xuất công nghiệp tăng (giảm) …% so với năm trước;
- Kim ngạch xuất khẩu tăng (giảm) …% so với năm trước;
- Tổng vốn đầu tư toàn xã hội đạt …% GDP;
………
2. Khái quát về thu, chi ngân sách nhà nước (theo số liệu Chính phủ báo cáo Quốc hội)
2.1. Tổng thu NSNN trên địa bàn
a) Tổng thu cân đối ngân sách nhà nước …., trong đó:
(Chi tiết một số chỉ tiêu chủ yếu), như:
- Thu nội địa (không kể dầu thô);
- Thu từ dầu thô;
- Thu cân đối NSNN từ hoạt động xuất nhập khẩu;
- Thu viện trợ không hoàn lại.
b) Thu kết chuyển từ năm trước chuyển sang;
c) Các khoản thu quản lý qua ngân sách nhà nước;
d) Các khoản vay nước ngoài về cho vay lại.
2.2. Tổng chi ngân sách nhà nước
a) Chi trong cân đối ngân sách nhà nước … , trong đó:
(Chi tiết một số chỉ tiêu thu chủ yếu), như:
- Chi đầu tư phát triển;
- Chi trả nợ viện trợ;
- Chi thường xuyên, trong đó:
+ Chi giáo dục - đào tạo;
+ Chi y tế;
+ Chi khoa học, công nghệ và môi trường;
+ Chi hành chính, đảng, đoàn thể;
+ Chi sự nghiệp kinh tế.
………
b) Chi chuyển nguồn sang năm sau;
II. MỘT SỐ THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Nêu khái quát về thực trạng công tác thẩm định, xét duyệt và tổng hợp báo cáo quyết toán NSNN lấy
thông tin từ kết quả kiểm toán các bộ, ngnàh, các tỉnh trong năm.
III. XÁC ĐỊNH TRỌNG YẾU VÀ RỦI RO KIỂM TOÁN
1. Đối với Kiểm toán Báo cáo quyết toán thu NSNN:
- Tập trung vào các chỉ tiêu thu chủ yếu và các chỉ tiêu không hoàn thành có số quyết toán vượt cao so
với số dự toán đầu năm được Quốc hội phê chuẩn;
- Căn cứ vào thông tin về tình hình quản lý thu NSNN của năm kiểm toán để dự kiến một số rủi ro chủ
yếu.
2. Đối với Kiểm toán Báo cáo quyết toán chi NSNN:
- Tập trung vào các lĩnh vực đang được các cơ quan chức năng của Nhà nước và xã hội quan tâm;
các chỉ tiêu chi có số quyết toán vượt cao so với số dự toán đầu năm được Quốc hội phê chuẩn;
- Căn cứ vào thông tin về tình hình quản lý thu NSNN của năm kiểm toán để dự kiến một số rủi ro chủ
yếu.
Phần thứ hai
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
- Xác định tổng thể tính trung thực và hợp pháp của Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm…;
- Kiểm tra việc tuân thủ Luật ngân sách nhà nước, các Nghị quyết của Quốc hội và các văn bản pháp
luật trong quản lý điều hành và sử dụng ngân sách nhà nước.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG VÀ GIỚI HẠN KIỂM TOÁN
- Kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm…;
- Các đơn vị được kiểm toán:
+ Bộ Kế hoạch và đầu tư: Vụ Tổng hợp
+ Bộ Tài chính: Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ Đầu tư, Vụ Tài chính đối ngoại,
Kho bạc nhà nước, Tổng cục thuế; Tổng cục Hải quan; Cục tài chính doanh nghiệp…;
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TOÁN
1. Nội dung kiểm toán
1.1. Về quyết toán thu NSNN
1.1.1. Do ngành Hải quan quản lý:
- Phân tích, đánh giá công tác lập và giao dự toán thu thuế xuất nhập khẩu.
- Đánh giá phân tích kết quả thực hiện dự toán thu thuế xuất nhập khẩu theo từng sắc thuế (thuế xuất
nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu, thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu); xác định nguyên
nhân đạt, không đạt dự toán;
- Xác định số thuế xuất, nhập khẩu thực hiện năm… (có đối chiếu chi tiết số thu giữa Báo cáo quyết
toán NSNN với số liệu của Tổng cục Hải quan và Kho bạc nhà nước);
- Xác định số thuế nợ đọng cuối năm ngân sách năm…, phân tích và đánh giá số thuế nợ đọng: nợ
không có khả năng thu hồi…
1.1.2. Do ngành Thuế quản lý:
- Phân tích, đánh giá công tác lập và giao dự toán thu ngân sách.
- Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện dự toán thu NSNN ở các lĩnh vực và theo sắc thuế, phí; xác
định nguyên nhân đạt, không đạt dự toán;
- Xác định số thu nội địa theo các lĩnh vực và theo sắc thuế, phí (đối chiếu số liệu Báo cáo quyết toán
NSNN với số liệu của Tổng cục thuế và Kho bạc nhà nước);
- Xác định số thuế nợ đọng cuối năm …, phân tích và đánh giá số thuế nợ đọng: nợ luân chuyển, nợ
không có khả năng thu hồi…;
- Kiểm tra việc chấp hành chính sách, chế độ trong việc thực hiện miễn giảm thuế, khoanh nợ, xóa nợ,
thực hiện các Luật thuế.
1.1.3. Thu việc trợ: Xác định tổng số viện trợ (đối chiếu số liệu giữa Báo cáo quyết toán NSNN với số
liệu báo cáo của KBNN, báo cáo của Vụ Tài chính đối ngoại).
1.1.4. Các khoản thu chuyển nguồn: Đối chiếu với số liệu quyết toán năm trước.
1.1.5. Các khoản vay đầu tư cơ sở hạ tầng NSĐP: Xác định tổng số vay đầu tư cơ sở hạ tầng trong
năm và số dư nợ đến hết năm …. của các tỉnh, thành phố.
1.1.6. Các khoản thu quản lý qua ngân sách nhà nước: Xác định tổng số thu quản lý qua ngân sách
nhà nước và chi tiết theo từng khoản thu.
1.1.7. Các khoản vay về cho vay lại: Xác định tổng số vay (đối chiếu số liệu Báo cáo quyết toán NSNN
với số liệu báo cáo của KBNN, báo cáo của Vụ Tài chính đối ngoại).
1.1.8. Các khoản vay bù đắp bội chi ngân sách: Xác định tổng số vay trong nước, vay ngoài nước trong
năm; trong đó số đưa vào cân đối ngân sách (đối chiếu số liệu Báo cáo quyết toán NSNN với số liệu
báo cáo của KBNN, báo cáo của Vụ Tài chính đối ngoại).
1.1.9. Dư nợ vay của Chính phủ, dư nợ vay quốc gia đến hết năm….
1.1.10. Các khoản tạm thu, tạm giữ chưa đưa vào quyết toán NSNN.
1.1.11. Các quỹ ngoài ngân sách, như quỹ cổ phần hóa; quỹ dự trữ tài chính….
………
1.2. Quyết toán chi NSNN
1.2.1. Chi đầu tư phát triển
- Phân tích, đánh giá công tác lập và giao dự toán chi đầu tư phát triển, lưu ý việc điều chỉnh bổ sung
dự toán NSTW (thẩm quyền và nguồn sử dụng);
- Đánh giá phân tích kết quả thực hiện dự toán đầu tư phát triển, xác định nguyên nhân vuợt dự toán.
1.2.2. Chi thường xuyên
- Phân tích, đánh giá công tác lập và giao dự toán chi thường xuyên, lưu ý việc điều chỉnh bổ sung dự
toán NSTW (thẩm quyền và nguồn sử dụng);
- Đánh giá phân tích kết quả thực hiện dự toán theo từng lĩnh vực; xác định nguyên nhân (khách quan,
chủ quan) đạt, không đạt dự toán theo từng lĩnh vực;
- Xác định số chi thường xuyên (đối chiếu với báo cáo quyết toán của các bộ, ngành trung ương và
báo cáo quyết toán của các tỉnh, thành phố), lưu ý một số lĩnh vực mà cơ quan của Quốc hội, xã hội
quan tâm.
1.2.3. Chi trả nợ viện trợ:
- Xác định tổng số chi trả nợ nước ngoài (đối chiếu số liệu giữa Báo cáo quyết toán NSNN với số liệu
báo cáo của KBNN, báo cáo của Vụ Tài chính đối ngoại);
- Xác định tổng số chi trả nợ trong nước (đối chiếu số liệu Báo cáo quyết toán NSNN với số liệu báo
cáo của KBNN).
1.2.4. Các khoản chi chuyển nguồn: Xác định tổng số chi chuyển nguồn và chi tiết từng nội dung chi và
tính xác thực của chi tiêu này.
1.2.5. Chi trích lập quỹ dự trữ tài chính: Xác định tổng số trích lập và tình hình sử dụng quỹ dự trữ tài
chính.
1.2.6. Các khoản chi ngân sách từ nguồn thu quản lý qua NSNN: Xác định tổng số chi quản lý qua
ngân sách nhà nước và chi tiết theo từng lĩnh vực (đối chiếu với từng nguồn nguồn thu quản lý qua
NSNN).
1.2.7. Các khoản chi cho vay từ nguồn vay nước ngoài về cho vay lại: Xác định tổng số cho vay (đối
chiếu số liệu giữa Báo cáo quyết toán NSNN với số liệu báo cáo của KBNN, báo cáo của Vụ Tài chính
đối ngoại).
1.2.8. Chi bổ sung từ NSTW cho các tỉnh: Xác định tổng số bổ sung cân đối, bổ sung theo mục tiêu, bổ
sung thưởng vượt thu, chú ý kiểm tra căn cứ thưởng vượt thu.
1.2.9. Các khoản chi ứng trước cho năm sau.
………
2. Phương pháp kiểm toán
- Tính toán, phân tích các chỉ tiêu trong Báo cáo quyết toán NSNN, lưu ý tính toán, phân tích cụ thể chi
tiết các khoản thu, chi một phần tập hợp vào các chỉ tiêu thu, chi cân đối ngân sách, một phần tập hợp
vào các chỉ tiêu thu, chi quản lý qua ngân sách; Xác định một số chỉ tiêu chi tiết như thu doanh nghiệp
nhà nước, thu khác, chi hành chính, chi khác…
- So sánh, phân tích, đánh giá giữa số thực hiện và dự toán; lưu ý phân tích đánh giá nguyên nhân các
chỉ tiêu thu, chi không đạt hoặc vượt dự toán và các khoản chi ngân sách trung ương được bổ sung
ngoài dự toán đầu năm được Quốc hội phê chuẩn;
- So sánh đối chiếu số liệu tổng hợp và chi tiết;
- So sánh, đối chiếu giữa một số chỉ tiêu Báo cáo quyết toán NSNN với:
+ Báo cáo quyết toán của một số bộ, cơ quan trung ương (các đơn vị dự toán cấp I của ngân sách
trung ương và báo cáo quyết toán của một số tỉnh, thành phố;
+ Báo cáo của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính (KBNN, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Vụ Đầu
tư XDCB, Vụ Tài chính đối ngoại…).
+ Báo cáo kết quả kiểm toán quyết toán năm … của các bộ, cơ quan trung ương (các đơn vị dự toán
cấp I của ngân sách trung ương) và báo cáo quyết toán của một số tỉnh, thành phố.
IV. KẾ HOẠCH NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BIÊN CHẾ ĐOÀN KIỂM TOÁN
Căn cứ vào khối lượng công việc và khả năng kiểm toán viên, dự kiến biên chế đoàn kiểm toán Báo
cáo quyết toán NSNN năm … như sau:
1. Lãnh đạo đoàn
2. Các tổ kiểm toán
3. Kiểm toán viên
V. THỜI GIAN KIỂM TOÁN
VI. DỰ KIẾN KINH PHÍ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN VẬT CHẤT CẦN THIẾT KHÁC
1. Kinh phí trực tiếp
2. Trang thiết bị
Kế hoạch kiểm toán đã được lãnh đạo KTNN phê duyệt ngày … tháng … năm … Trong quá trình
thực hiện nếu có vướng mắc hoặc thay đổi phải được sự đồng ý bằng văn bản của lãnh đạo KTNN.
Nơi nhận:
- Lãnh đạo KTNN;
- Đoàn Kiểm toán Nhà nước;
- Vụ Tổng hợp;
- Vụ Pháp chế;
- Văn phòng KTNN (Phòng TKTH, Phòng Tài vụ);
- ….
- Lưu: VT, KTNN chuyên ngành…
KIỂM TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM…
Mẫu số 01/BCKT-NSNN
(Áp dụng cho kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-KTNN ngày 26/6/2007 của Tổng Kiểm toán
Nhà nước)
Hà Nội, ngày ……… tháng ……… năm ………
MẪU SỐ 01/BCKT-NSNN
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
*******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
*******
Hà Nội, ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM…
Thực hiện Quyết định số …/QĐ-KTNN ngày …/…/… của Tổng Kiểm toán Nhà nước về việc
kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm …, Đoàn KTNN thuộc KTNN chuyên
ngành …đã tiến hành kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm … do Bộ Tài
chính lập từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…
1. Nội dung kiểm toán (Ghi theo Quyết định kiểm toán của Tổng KTNN).
2. Phạm vi và giới hạn kiểm toán
- Tên đơn vị được kiểm toán:……
- Năm ngân sách được kiểm toán:……
- Giới hạn kiểm toán: Nêu các giới hạn về nội dung các chỉ tiêu mà đoàn KTNN không thực
hiện kiểm toán bởi những lý do (khách quan, chủ quan).
3. Căn cứ kiểm toán
- Luật kiểm toán nhà nước, Luật NSNN, Luật kế toán và các văn bản quy phạm pháp luật có
liên quan;
- Hệ thống chuẩn mực kiểm toán, Quy trình kiểm toán, Quy chế Tổ chức và hoạt động Đoàn
kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước;
Báo cáo kiểm toán được lập trên cơ sở các bằng chứng kiểm toán, Biên bản xác nhận số liệu
của các đơn vị được kiểm toán, Báo cáo quyết toán NSNN năm … Báo cáo kiểm toán gồm
các nội dung cơ bản sau:
Phần thứ nhất
KẾT QUẢ KIỂM TOÁN
I. KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NSNN
Đơn vị tính: …
STT Nội dung Dự
toán
Số quyết toán Số kiểm toán
Số
tiền
Tỷ lệ Số
tiền
Tỷ lệ
A B 1 2 3=2/1 4 5=4/1 6=4-2
A Thu NSNN
I Thu theo dự toán Quốc hội
1 Thu nội địa (không kể dầu thô)
2 Thu từ dầu thô
3 Thu cân đối NSNN từ xuất khẩu,
nhập khẩu
4 Thu viện trợ không hoàn lại
II Thu từ quỹ dự trữ tài chính
III Thu huy động đầu tư theo K3 Đ8
Luật NSNN
IV Thu chuyển nguồn NSTW năm
trước
V Số thu chuyển nguồn từ năm trước
VI Chênh lệch thu chi ngân sách năm
trước
B Chi NSNN
I Chi cân đối NSNN
1 Chi đầu tư phát triển
2 Chi trả nợ và viện trợ
3 Chi thường xuyên
4 Cho bổ sung tăng quỹ dự trữ tài
chính
5 Hỗ trợ tài chính cho DNKD xăng
dầu NK…
6 Chi tinh giảm biên chế
7 Dự phòng
II Chi chuyển nguồn sang năm sau
III Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP
C Cân đối NSNN
1 Bội thu NSĐP
2 Chênh lệch chi lớn hơn thu NSTW
(Bội chi NS)
3 Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP
* Nguyên nhân chênh lệch:
II. KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NSNN
1. Kiểm toán báo cáo quyết toán thu NSNN
Đơn vị tính: …
STT Nội dung Dự
toán
Số quyết toán Số kiểm toán
Số
tiền
Tỷ lệ Số tiền Tỷ lệ
A B 1 2 3=2/1 4 5=4/1 6=4-2
A Thu NSNN theo dự toán Quốc hội
I Thu nội địa (không kể dầu thô)
1 Thu từ kinh tế quốc doanh
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét