Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 21/2003/QĐ-BXD ban hành Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD VN 60 : 2003 "Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

B XY DNG
******
CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
********
S: 21/2003/Q-BXD H Ni, ngy 28 thỏng 07 nm 2003

QUYT NH
V VIC BAN HNH TIấU CHUN XY DNG VIT NAM TCXD VN 60 : 2003 "TRNG DY
NGH - TIấU CHUN THIT K"
B TRNG B XY DNG
Cn c Ngh nh s 36/2003/N-CP ngy 04/04/2003 ca Chớnh Ph quy nh chc nng, nhim v,
quyn hn v c cu t chc ca B Xõy dng.
Cn c biờn bn s 118/BB-HKHKT ngy 25/9/2003 ca Hi ng Khoa hc k thut chuyờn ngnh
nghim thu tiờu chun 2003 " Trng dy ngh - Tiờu chun thit k "
Xột ngh ca V trng V Khoa hc Cụng ngh v Vin trng Vin Nghiờn cu Kin trỳc.
QUYT NH:
iu 1 : Ban hnh kốm theo Quyt nh ny 01 Tiờu chun Xõy dng Vit Nam : TCXD VN 60 : 2003 "
Trng dy ngh - Tiờu chun thit k ".
Tiờu chun ny thay th cho TCXD 60 - 1974 " Trng dy ngh - Tiờu chun thit k " ban hnh nm
1974.
iu 2 : Quyt nh ny cú hiu lc sau 15 ngy k t ngy ký ban hnh.
iu 3 : Cỏc ễng: Chỏnh Vn phũng B, V trng V Khoa hc Cụng ngh, Vin trng Vin Nghiờn
cu Kin trỳc v Th trng cỏc n v cú liờn quan chu trỏch nhim thi hnh Quyt nh ny ./.

Ni nhn:
- Nh iu 3
- Tng Cc TCLCL
- Lu VP&V KHCN
KT/B TRNG
TH TRNG
PGS,TSKH Nguyn Vn Liờn

TIấU CHUN XY DNG VIT NAMTCXDVN 60-2003
TRNG DY NGH - TIấU CHUN THIT K
SCHOOL OF VOCATIONAL TRAINING - DESIGN STANDARDS
H NI 2003
Li núi u
TCXDVN 60-2003 soỏt xột TCXD 60-1974
TCXDVN 60-2003 do Vin Nghiờn cu Kin trỳc ch trỡ soỏt xột, biờn son.
V Khoa hc Cụng ngh - B Xõy dng ngh v c B Xõy dng ban hnh.
TIấU CHUN XY DNG VIT NAM
TRNG DY NGH - TIấU CHUN THIT K
Schoolol ofof Vocationalal Trainingng - Designgn Standards
1.Phm vi ỏp dng
Tiờu chun ny c ỏp dng thit k xõy dng mi hoc ci to nh v cụng trỡnh ca cỏc trng dy
ngh chớnh qui, cỏc c s dy ngh o to di hn, ngn hn thuc Trung ng, a phng hoc cỏc t
chc kinh t do Nh nc qun lý trong phm vi c nc.
Chỳ thớch: Tiờu chun ny cng c ỏp dng khi thit k nh v cụng trỡnh ca trng o to giỏo viờn
dy ngh.
2. Tiờu chun trớch dn:
-TCVN 2748-1991:Phõn cp cụng trỡnh xõy dng. Nguyờn tc chung
-TCVN 4450-1987:Nh . Nguyờn tc c bn thit k
-TCXD 13-1991:Phõn cp nh v cụng trỡnh dõn dng. Nguyờn tc chung
-TCVN 4601-1988 :Tr s c quan. Tiờu chun thit k
-TCVN 4513-1988:Cp nc bờn trong. Tiờu chun thit k
-TCVN 4474-1987:Thoỏt nc bờn trong. Tiờu chun thit k
-TCXD 33-1985: Cp nc. Mng li bờn ngoi v cụng trỡnh
-TCXD 51-1984: Thoỏt nc. Mng li bờn ngoi v cụng trỡnh
-TCXD 16 -1986: Chiu sỏng nhõn to trong cụng trỡnh dõn dng. Tiờu chun thit k
-TCXD 29-1991: Chiu sỏng t nhiờn trong cụng trỡnh dõn dng. Tiờu chun thit k
-TCXD 25-199: t ng dõy dn in trong nh v cụng trỡnh cụng cng. Tiờu chun thit k.
-TCXD 27-1991:t thit b in trong nh v cụng trỡnh cụng cng.Tiờu chun thit k
-TCVN 2622-1995: Phũng chỏy, chng chỏy cho nh v cụng trỡnh. Yờu cu thit k
-TCVN 5674 -1992: Cụng tỏc hon thin trong xõy dng. Tiờu chun thi cụng nghim thu
3. Quy nh chung
3.1. Hc sinh trng dy ngh c chia thnh lp, mi lp khụng quỏ 35 hc sinh. S lng hc sinh ca
trng dy ngh c tớnh theo nhim v thit k vi cỏc quy mụ nh sau:
- Qui mụ nh: t 300 hs n 600 hs;
- Qui mụ va: t 600 hs n 1000 hs;
- Qui mụ ln: t 1000 hs n 1500 hs.
Chỳ thớch:
1) Qui mụ trng dy ngh c tớnh theo s lng hc sinh nhiu nht ca h hc chớnh qui di hn
2)Trng hp c bit, cho phộp s lng hc sinh ca trng dy ngh ln hn quy nh iu 3.1
3.2. Trng dy ngh c thit k vi cp cụng trỡnh t cp I n cp IV. Ni dung c th ca tng cp
cụng trỡnh ỏp dng theo quy nh trong tiờu chun Phõn cp cụng trỡnh xõy dng - Nguyờn tc chung -
TCVN 2748 - 1991.
3.3. Trong mt trng c phộp thit k xõy dng cỏc hng mc cú cp cụng trỡnh khỏc nhau, nhng
khụng vt quỏ 3 cp v phi u tiờn cp cụng trỡnh cao cho khi nh hc.
Chỳ thớch: Nh v cụng trỡnh cp IV ch thit k xõy dng khu vc cha cú quy hoch hoc i vi mt
s cụng trỡnh ph tr ca trng dy ngh.
4. Yờu cu v khu t xõy dng v quy hoch tng mt bng
4.1. a im xõy dng trng dy ngh cn phi:
- Phự hp vi quy hoch cỏc im dõn c v mng li trng dy ngh;
- Gn cỏc c s sn xut cú ngnh ngh m trng o to nh xớ nghip cụng nghip, cụng trng xõy
dng, nụng trng, lõm trng, bn cng v.v
4.2. Khu t xõy dng trng dy ngh cn bo m cỏc yờu cu sau:
- Yờn tnh cho vic ging dy v hc tp;
- Giao thụng thun tin v an ton;
- Thun tin cho vic cung cp in, nc;
- trờn nn t tt, cao rỏo;
- m bo khong cỏch ly v sinh i vi cỏc xớ nghip cụng nghip thi ra cht c hi.
Khong cỏch ly v sinh c ly theo bng 1
BNG 1. KHONG CCH V SINH
CP C HI CA NH MY,
X NGHIP, KHO TNG
KHONG CCH LY V SINH
NH NHT (m)
Cp I 1.000
Cp II 500
Cp III 300
Cp IV 100
Cp V 50
4.3. Din tớch khu t xõy dng trng dy ngh c chia lm 3 khu vc sau:
a. Khu hc tp: gm cỏc lp hc, ging ng, phũng thớ nghim, xng thc hnh v nh
lm vic;
b. Khu rốn luyn th cht: gm cỏc sõn, bói tp th dc th thao;
c. Khu phc v sinh hot cho hc sinh.
Din tớch khu t xõy dng trng c tớnh theo bng 2
BNG 2. TIấU CHUN DIN TCH KHU T XY DNG (m
2
/hs).
S lng
hc sinh
Ton trng Khu hc tp Khu rốn luyn th
cht
Khu phc v sinh
hot hc sinh
ng
bng
Trung du,
min nỳi
ng
bng
Trung du,
min nỳi
ng
bng
Trung du,
min nỳi
ng
bng
Trung du,
min nỳi
300á500 35á40 45á62 15 á20 20 á 30 8 10 á12 12 15á20
600á1000 33á36 46á52 14 á16 25 7 á 8 8 á12 12 13á15
1000á1500 27á30 45á47 12 á14 25 5 á 6 8 á10 10 12
S lng
hc sinh
Ton trng Khu hc tp Khu rốn luyn th
cht
Khu phc v sinh
hot hc sinh
ng
bng
Trung du,
min nỳi
ng
bng
Trung du,
min nỳi
ng
bng
Trung du,
min nỳi
ng
bng
Trung du,
min nỳi
300á500 35á40 45á62 15 á20 20 á 30 8 10 á12 12 15á20
600á1000 33á36 46á52 14 á16 25 7 á 8 8 á12 12 13á15
1000á1500 27á30 45á47 12 á14 25 5 á 6 8 á10 10 12
Chỳ thớch:
1) Din tớch khu t xõy dng bng 2 cha k n din tớch t xõy dng cỏc c s thc hnh hay thớ
nghim ln nh bói tp lỏi ụ tụ, mỏy kộo, t trng thớ nghim, tri chn nuụi thớ nghim.
2) i vi cỏc trng dy ngh cú nhu cu xõy dng nh cho cỏn b cụng nhõn viờn ca trng,
cho phộp tng thờm giỏ tr trong bng 2 theo nhim v thit k c duyt.
3) Trng hp phi xõy dng trờn t nụng nghip cú sn lng cõy trng cao cho phộp gim din
tớch t trong bng t 15% n 20%.
4) t d tr phỏt trin phi tớnh thờm t 20% n 25%
4.4. Mt xõy dng cụng trỡnh ca trng dy ngh khụng nh hn 20% v khụng ln hn 40%.
4.5. Ch gii xõy dng cỏc cụng trỡnh ca trng dy ngh phi cỏch ng ớt nht l 15m. Nu gn trc
giao thụng chớnh, khong cỏch ú phi ln hn 50m.
4.6. Din tớch cõy xanh ca khu trng dy ngh tớnh t 30% n 40% din tớch khu t ton trng.
Chỳ thớch: Nu trng dy ngh xõy dng giỏp vi rng nỳi, vn cõy hoc gia cỏnh ng thỡ din tớch
xõy xanh cú th gim xung, nhng khụng nh hn 20%
4.7. Khu t xõy dng cỏc cụng trỡnh phc v sinh hot phi c ngn cỏch vi khu hc tp bng di cõy
xanh hoc sõn th thao v cú li i riờng bit.
4.8. Khu t xõy dng trng phi c bo v bng hng ro. Chiu cao ca hng ro khụng nh hn
1,5m. Vt liu lm hng ro tu theo iu kin ca tng a im xõy dng nhng phi m bo yờu cu
bo v v m quan.
5. Ni dung cụng trỡnh v cỏc yờu cu v gii phỏp thit k
5.1. Trng dy ngh bao gm cỏc khi chc nng cụng trỡnh ch yu sau:
- Khi hc tp;
- Khi thc hnh-lao ng;
- Khi phc v hc tp;
- Khi rốn luyn th cht (TDTT);
- Khi hnh chớnh qun tr v ph tr;
- Khi phc v sinh hot (vi trng cú ni trỳ).
5.2. Gii phỏp thit k trng dy ngh phi phự hp vi dõy chuyn cụng ngh, iu kin khớ hu, kinh t,
t ai; phự hp vi v trớ v tm quan trng ca cụng trỡnh trong h thng xõy dng a phng (thnh
ph, th xó, th trn, nụng trng v.v ), ng thi phi phự hp vi mc tiờu o to ca trng, bo m
mi liờn h cht ch gia cỏc cụng trỡnh nhm phc v tt cho hc tp v sinh hot.
5.3. Thnh phn, c cu v din tớch cỏc phũng trong cỏc khi ca trng c xỏc nh trờn c s quy mụ,
c cu t chc, ngnh ngh o to, k hoch ging dy ca mi trng dy ngh.
Chỳ thớch: Cụng sut s dng tớnh cho phũng hc khụng nh hn 75%; cho xng thc hnh khụng nh
hn 85%.
5.4. Chiu rng ca cu thang v hnh lang trong cỏc nh hc c thit k theo quy nh sau:
- Cu thang chớnh: t 2,1m n 2,4m tựy theo s lng hc sinh;
- Chiu rng hnh lang chớnh: t 1,8m n 2,4m tu theo s lng hc sinh.
5.5. Chiu cao phũng hc v phũng thớ nghim : t 3,6 m tr lờn.
Khi hc tp
5.6. Cỏc phũng hc chung hay phũng hc chuyờn mụn cn b trớ theo cỏc nguyờn tc sau:
a. Cỏc phũng hc ca cỏc lp cựng nm hc, cựng khoa, b mụn t gn nhau.
b. Cỏc phũng hc s dng chung cn b trớ gia cỏc nhúm phũng hc.
c. Ngn cỏch vi cỏc phũng cú ngun gõy ting n hoc cú mựi v (xng thc hnh, phũng thớ nghim hoỏ,
nh n, nh bp ).
5.7. Cỏc phũng thuc khi hc tp khụng b trớ tng hm, tng na hm hay tng giỏp mỏi. Cỏc phũng thớ
nghim cú thit b nng cú th b trớ tng di cựng. Cỏc phũng ph, kho v cỏc phũng k thut khỏc cú
th t tng hm.
5.8. Din tớch cỏc phũng trong khi hc tp c ly theo bng 3
BNG 3. DIN TCH CC PHềNG HC
Tờn phũng Quy mụ lp Din tớch phũng tớnh theo
quy mụ lp
Phũng hc cỏc mụn khoa hc c bn v k
thut c s, thớ nghim v cỏc mụn chuyờn
mụn
1 lp
48m
2
á 60m
2
Phũng hc ghộp lp 2 lp
1,4á1,5 (m
2
/ch)
Phũng v k thut 1/2 lp
42 m
2
á 60 m
2
Phũng chun b cho cỏc phũng hc v phũng
thớ nghim
2 lp
12 m
2
á 18 m
2
Phũng in v phim ốn chiu Ton trng
18 m
2
á 24 m
2
Tờn phũng Quy mụ lp Din tớch phũng tớnh theo
quy mụ lp
Phũng hc cỏc mụn khoa hc c bn v k
thut c s, thớ nghim v cỏc mụn chuyờn
mụn
1 lớp
48m
2
á 60m
2
Phũng hc ghộp lp 2 lớp
1,4á1,5 (m
2
/chỗ)
Phũng v k thut 1/2 lớp
42 m
2
á 60 m
2
Phũng chun b cho cỏc phũng hc v phũng
thớ nghim
2 lớp
12 m
2
á 18 m
2
Phũng in v phim ốn chiu Ton trng
18 m
2
á 24 m
2
Chỳ thớch:
1) Mi phũng chun b phc v cho hai phũng hc (phũng thớ nghim) k hai bờn.
2) Din tớch cỏc phũng hc chuyờn mụn, phũng thớ nghim v phũng v k thut c xỏc nh theo
iu kin cụng nng v trang thit b.
3) Phũng v k thut tớnh cho hai ca.
5.9. mi tng ca nh hc, cn cú phũng ngh cho giỏo viờn. Din tớch phũng ngh t 2,4 m
2
n 3,0m
2
/
1 phũng hc, nhng khụng nh hn 15 m
2
.
5.10. Khong cỏch gia cỏc trang thit b trong phũng hc ca khi hc tp c ly theo hỡnh 1 v bng 4
Hỡnh 1:
1. Bn hc sinh
2. Gh hc sinh
3. Bn giỏo viờn
4. Gh giỏo viờn
5. Bng en
6. Bc ging
BNG 4. KHONG CCH GIA CC THIT B TRONG PHềNG HC

hiu
Tờn gi cỏc khong cỏch Kớch thc
(m)
b Chiu rng phũng hc, khụng nh hn: 6,0
n
1
Khong cỏch gia cỏc dóy bn, khụng nh hn: 0,60
n
2
Khong cỏch gia dóy bn ngoi v tng ngoi, khụng nh hn: 0,50
y Khong cỏch t dóy bn cui n bng, khụng ln hn: 10,0
y
1
Khong cỏch t dóy bn u n bng, khụng nh hn:
- Vi phũng hc chuyờn ngnh
- Vi phũng hc lý thuyt chung
2,0
1,6
y
2
Khong cỏch gia hai bn trong cựng mt dóy, khụng nh hn: 0,60
y
3
Khong cỏch t dóy bn cui ti tng sau, khụng nh hn: 0,70
y
4
Khong cỏch t bn giỏo viờn n bng, khụng nh hn: 0,80
a Gúc nhỡn t ch ngi ngoi cựng bn u n mộp trong ca bng,
khụng nh hn:
30
0
5.11. Cỏc trng dy ngh cú t 400 hc sinh tr lờn, cú th t chc mt phũng hc ln (ging ng).
Quy mụ ging ng c tớnh cn c vo s lng hc sinh, chng trỡnh hc tp, mc tiờu o to, kh
nng thit b v theo nhim v thit k c duyt. Cụng sut s dng ca ging ng khụng nh hn
60%.
5.12. Din tớch ging ng c ly theo bng 5
BNG 5. TIấU CHUN DIN TCH TRONG GING NG
S ch ngi trong ging ng
Din tớch mt ch ngi (m
2
)
200 350 1á1,1
120 150 1,2
80 100 1,3
Chỳ thớch:
1) Chiu di ging ng khụng ln hn 21m, chiu rng tựy theo s ch.
2) Ging ng cú chiu di ln hn 10m phi cú bc ging cao hn mt sn 0,3m.
3) Trờn ging ng cn b trớ ch chiu phim hay ốn chiu phc v ging dy.
5.13. Tu theo yờu cu ca ngnh ngh o to, cú th xõy dng phũng mụ hỡnh, hc c, phũng in-trỏng
nh v phim ốn chiu phc v cho hc tp. Yờu cu k thut ca cỏc phũng ny do nhim v thit k quy
nh.
5.14. Phũng hc phi thit k ớt nht cú hai ca ra vo, mt ca b trớ u lp, mt ca b trớ cui lp.
Ca phi thit k hai cỏnh v m ra phớa hnh lang.
5.15. Cỏc phũng trong khi hc tp phi thit k ch m, nún v ỏo ma ca hc sinh.
Khi thc hnh
5.16. Xng thc hnh cn bo m hai nhim v o to: thc hnh c bn v thc hnh sn xut.
5.17.Ni dung v quy mụ din tớch cỏc xng thc hnh trong trng dy ngh c thit k tu theo iu
kin trang b, mỏy múc tng ng vi ngnh, ngh c o to (cụng nghip, nụng nghip, thng
nghip, lõm nghip )
Chỳ thớch:
1) Cn tn dng cỏc c s sn xut a phng (nh mỏy, cụng trng, nụng trng v.v ) lm ni thc
hnh sn xut cho hc sinh. Trng ch xõy dng xng thc hnh c bn, khụng xõy dng xng thc
hnh sn xut nu ó cú c s sn xut bo m cho hc sinh tham gia thc hnh ngh.
2) Thit k xng thc hnh cn chỳ ý sao cho vic s dng thit b c linh hot. Khi cn thay i trang
thit b, mỏy múc, cụng trỡnh ch phi ci to ớt nht.
3)) Thit k xng thc hnh tựy theo ngnh, ngh o to cn tuõn theo cỏc tiờu chun, qui phm hin
hnh cú liờn quan.
5.18. C cu chung cỏc xng thc hnh gm cú:
a. Ch lm vic ca ph trỏch xng (hay phõn xng).
b. Ch dng c, ngh, vt liu (kho).
c. Ch lờn lp trc khi thc hnh.
d. Ch thay qun ỏo, tm ra, v sinh.
e. Ch t mỏy múc, thit b v thc hnh.
f. Ch chun b phụi liu cho thc hnh.
g. Ch sa cha mỏy múc v hon chnh sn phm.
Chỳ thớch: Din tớch ch t mỏy múc, thit b tớnh theo s lng cỏc chng loi m trng c trang b
theo nhim v thit k. Cn b trớ din tớch i li v vn chuyn. Trng hp cn ch cho ngi tham
quan v kin tp, phi quy nh trong nhim v thit k.
5.19. Cỏc phõn xng thc hnh cn b trớ thnh khu vc riờng, bo m khong cỏch ly cn thit vi cỏc
khu vc khỏc v cui hng giú chớnh.
Khi phc v hc tp
5.20. Hi trng ca trng dy ngh phi bo m phc v c cỏc cuc hi hp, hot ng vn húa,
xem phim v hc chớnh tr tp trung. Quy mụ ca hi trng c tớnh nh sau:
a. i vi cỏc trng vựng ng bng: t 20% á 30% s hc sinh ton trng.
b. i vi trng vựng trung du, min nỳi: t 30% á 50% s hc sinh ton trng.
Chỳ thớch: Trng dy ngh qui mụ nh v va cú th s dng phũng hc ln (ging ng) lm hi
trng.
5.21. Din tớch cỏc phũng trong hi trng tớnh theo bng 6.
5.22. Tng ngn v cỏc trang b trong hi trng cn thit k linh hot phự hp vi nhu cu hot ng
ca cỏc chc nng khỏc nhau.
5.23. Cõu lc b ca trng dy ngh, tu iu kin ca tng trng, cú th b trớ khu ký tỳc xỏ hc sinh
hoc kt hp vi hi trng nhng cn bo m tớnh cht s dng c lp ca tng b phn cụng trỡnh.
Din tớch cỏc phũng trong cõu lc b tớnh theo bng 7.
BNG 6. TIấU CHUN DIN TCH CC PHềNG TRONG HI TRNG
Tờn phũng n v tớnh
Din tớch (m
2
)
- Phũng khỏn gi ch ngi 0,7 á 0,75
- Kho thit b, dng c ch ngi 0,02
- Khu v sinh chung Theo tiờu chun v sinh chung
- Sõn khu ch ngi 0,15 á 0,18
- Phũng truyn thanh, hỡnh nh Phũng 15 á18
- Kho (dng c) sõn khu Phũng 12 á 15
- Phũng Ch tch on; Phũng din viờn Phũng 24 á 36
- Khu v sinh, tm cnh sõn khu phũng 2 á 4
- Snh, hnh lang kt hp ngh ch ngi 0,20 á 0,25
BNG 7. TIấU CHUN DIN TCH CC PHềNG TRONG CU LC B
Tờn phũng
Din tớch (m
2
)
Di 1000 hc sinh Trờn 1000 hc sinh
Phũng din tp vn ngh 18 á 24 24 á 30
Phũng tp ca nhc 15 á18 18 á 24
Phũng xem vụ tuyn 36 á 42 45 á 65
Phũng th thao 28 - 42 42 - 65
Chỳ thớch: Trng dy ngh qui mụ nh nờn kt hp xõy dng cõu lc b vi hi trng
5.24. Th vin trong trng dy ngh bao gm kho sỏch, phũng c cho giỏo viờn v phũng c cho hc
sinh. Din tớch cỏc phũng trong th vin tớnh theo bng 8.
BNG 8. TIấU CHUN DIN TCH CC PHềNG TRONG TH VIN
Tờn phũng n v tớnh
Din tớch (m
2
)
- Kho sỏch Cho 1.000 n v sỏch 2,2
- Phũng c ca hc sinh Ch 1,5 á 1,8
- Phũng c ca cỏn b, giỏo viờn Ch 2,0 á 2,4
5.25.S ch trong phũng c ca th vin tớnh nh sau:
a. Cho 3% s hc sinh ton trng tr lờn
b. Cho 20% cỏn b ging dy.
Chỳ thớch:
1) S lng sỏch trong kho tớnh t 25 n v sỏch tr lờn cho mt hc sinh.
2) Khụng b trớ li i ngang qua phũng c v kho sỏch n phũng khỏc.
5.26. Phũng truyn thng ca trng dy ngh c thit k cho tt c cỏc quy mụ vi din tớch t 36 m
2
tr lờn.
5.27. khu vc hc tp, thớ nghim v thc hnh cn b trớ khu v sinh cú xớ, tiu v ch ra tay riờng
cho giỏo viờn v hc sinh nam, n tng tng riờng bit. S lng thit b v sinh tớnh nh sau: 1 xớ, 2 tiu,
1 ch ra tay cho 40 ngi.
5.28. Cỏc xng thc hnh ngh cú gõy bn, bi c b trớ phũng tm cụng cng theo tiờu chun khụng
quỏ 8 ngi cú 1 vũi tm hng sen v phũng thay qun ỏo theo tiờu chun 0,25 m
2
/ngi-0,3 m
2
/ngi.
S lng ngi tớnh theo s hc sinh v giỏo viờn ca thc hnh ụng nht.
Chỳ thớch:
1) Nu khu thc hnh cỏch ký tỳc xỏ khụng quỏ 200 m, cú th khụng thit k phũng tm.
2) Khụng b trớ khu v sinh i din vi phũng hc.
Khi rốn luyn th cht
5.29. Trong trng dy ngh, tựy theo qui mụ v iu kin c th cú th xõy dng cụng trỡnh th thao cú
mỏi che. Din tớch cụng trỡnh tớnh t 0,13 n 0,17 m
2
/ hc sinh v c thit k theo cỏc kớch thc
chớnh: 24mx12m; 36mx18m.
Chỳ thớch: Cn kt hp phũng tp th thao trong cõu lc b vo cụng trỡnh th thao cú mỏi che.
5.30. Khu th dc-th thao ngoi tri trng dy ngh cn b trớ cỏc cụng trỡnh sau:
- Sõn tp th dc, in kinh;
- Sõn búng r, búng truyn, cu lụng ;
Nu cú iu kin, cú th xõy dng cỏc cụng trỡnh sau:
- Sõn búng ỏ;
- Bói tp th thao quc phũng ;
- H bi n gin.
Chỳ thớch:
1) Cỏc cụng trỡnh th thao khụng b trớ ngay ca phũng hc, khong cỏch gia cỏc sõn bói n khu
hc tp phi ln hn 20 m.
2) Kớch thc v quy nh cỏc loi sõn th thao cn c theo cỏc tiờu chun hin hnh.
3) i vi cỏc ngh cn cú yờu cu rốn luyn th lc c bit nh thu th, lỏi cu thỏp , cú th b
trớ thờm sõn bói tp luyn riờng tựy theo s lng hc sinh.
4) Nu cú nhiu trng dy ngh tp trung mt khu vc, cú th xõy dng chung mt khu th dc th
thao.
Khi hnh chớnh qun tr v ph tr
5.31. Din tớch cỏc phũng lm vic ca Ban giỏm hiu, phũng nghip v, on th qun chỳng tớnh theo
bng 9.
BNG 9. DIN TCH CC PHềNG LM VIC
Tờn phũng n v
Din tớch (m
2
)
Phũng hiu trng Phũng 20 á 25
Phũng phú hiu trng Phũng 12 á 15
Phũng giỏo viờn, cỏc b mụn, khoa Giỏo viờn 5 á 6
Phũng cỏn b hnh chớnh, nghip v, qun lý Cỏn b 4 á 4,5
Phũng hp hi ng:-Trng cú di 500 hs
-Trng cú trờn 600 hs
Phũng
Phũng
18 á24
24 á 36
Phũng truyn thng ( theo nhim v thit k) Phũng 36 á 54
Phũng chun b ging dy ca giỏo viờn Giỏo viờn 1,2 á 1,5
Chỳ thớch:
1) Cỏc trng, phú, phũng ban tớnh theo tiờu chun 10 m2/ngi á12 m2/ngi.
2) Cú th tỏch riờng vn phũng ng u v vn phũng cỏc on th qun chỳng (cụng on, on
thanh niờn, ph n), din tớch mi phũng khụng quỏ 15m2 nu s hc sinh di 500, khụng quỏ
18m2 nu s hc sinh trờn 500.
3) Phũng giỏo viờn cú th chia theo b mụn hoc tp trung thnh mt vi phũng ln tin lm
vic, hi hp tu theo s lng cỏn b.
4) Phũng chun b ging dy ca giỏo viờn nờn chia theo b mụn, din tớch mi phũng khụng nh
hn 18m2.
5) Phũng hp chớnh nờn nh hc chớnh.
5.32. Tu theo loi hỡnh v qui mụ trng dy ngh, cú th thit k cỏc kho tng v cụng trỡnh cn thit nh
trm bin th, nh xe, trm cp nc S lng v quy mụ cỏc loi cụng trỡnh trờn c quy nh trong
nhim v thit k v tớnh toỏn theo cỏc tiờu chun hin hnh cú liờn quan.
Khi phc v sinh hot
5.33. Khi phc v sinh hot ni trỳ ca hc sinh trong trng dy ngh gm : ký tỳc xỏ, nh n v cỏc
cụng trỡnh phc v sinh hot khỏc.
5.34. Ký tỳc xỏ hc sinh trng dy ngh c tớnh toỏn cho 100% hc sinh ni trỳ. Nờn b trớ hc sinh
nam, n riờng tng nh, tng tng hay tng khu vc cú ca i riờng.
Chỳ thớch: Cú th b trớ phũng qun lý hc sinh trong khu nh tu theo yờu cu v t chc v qun
lý hc sinh
5.35. Din tớch cho hc sinh trong trng dy ngh ly theo bng 10.
BNG 10. TIấU CHUN DIN TCH CA HC SINH
Thnh phn
Din tớch (m
2
)
Ghi chỳ
Hc sinh nam 3,5 Ging 2 tng
Hc sinh n 4,0 Ging 1 tng
Hc sinh nc ngoi 6 á7 Ging 1 tng
Chỳ thớch:
1) Mi phũng khụng ớt hn 2 v khụng nhiu hn 6 hc sinh. Nu ging 2 tng khụng nhiu
hn 8 hc sinh.
2) Phũng dựng ging 2 tng c tng chiu cao phũng lờn 3,3m.
5.36. Khu v sinh nờn b trớ cho tng cp phũng hoc riờng bit cho tng phũng cú xớ, ra, tm. Trỏnh
b trớ khu v sinh cụng cng hoc chung cho mi tng.
Nu thit k nh tp th, s lng thit b trong khu v sinh cụng cng tớnh theo bng 11.
BNG 11. KHU V SINH CễNG CNG TRONG NH CA HC SINH
Thnh phn v
s hc sinh
Tiờu chun (ch)
Tm
Ra Git Xớ
Tiu
VS kinh nguyt
Nam t 12 á 16 hc sinh 1 1 1 1 1 -
N t 12 á 16 hc sinh 1 1 1 1 1 1
5.37. i vi cỏc trng dy ngh cú yờu cu thit k nh cho giỏo viờn v cỏn b, cụng nhõn viờn ca
trng thỡ tiờu chun din tớch c ly theo nhim v thit k do cỏc cp cú thm quyn phờ duyt v phi
tuõn theo nhng quy nh trong tiờu chun TCVN 4450-1987 Nh . Nguyờn tc c bn thit k.
5.38. Trong trng dy ngh c xõy dng mt nh n tp th phc v cho hc sinh v mt phn cỏn b,
cụng nhõn viờn nh trng.
5.39. Khi thit k nh n tp th, cn kt hp vi cỏc sinh hot khỏc ca trng v tuõn theo nhng tiờu
chun hin hnh cú liờn quan.
5.40. Qui mụ nh n tp th c xỏc nh theo s hc sinh ni trỳ v tớnh toỏn s dng cho 2 ca/ba n.
5.41. Din tớch phũng n v cỏc b phn trong nh n tớnh theo bng 12.
BNG 12. DIN TCH CC B PHN TRONG NH N
Phũng - b phn
Din tớch (m
2
/ch)
Nh n 300
ch
Nh n 500
ch
Khu bp v kho ( gia cụng thụ, gia cụng k,bp, kho). 0,88 0,63
Phũng n (phũng n,tin snh,ra tay,ung nc,ra v bỏt). 1,12 0,99
Khu vc hnh chớnh,sinh hot,thanh toỏn tin, kho ph. 0,25 0,16
5.42. Nh n cn b trớ c lp nhng phi liờn h thun tin vi khu nh hc v khu nh , khong cỏch xa
nht khụng quỏ 500m.
5.43. Trong khu ký tỳc xỏ ca hc sinh cú th b trớ mt s quy phc v, thnh phn v din tớch nh sau:
- Quy bỏch húa, cụng ngh phm: 15 m
2
n18 m
2
;
- Quy gii khỏt: 12 m
2
n18 m
2
;
- Cỏc dch v khỏc ( ct túc, may vỏ,sỏch bỏo,tem th ): 24 m
2
n30 m
2
.
Chỳ thớch: Din tớch cỏc quy bỏch húa, cụng ngh phm, gii khỏt c tớnh gp c ch bỏn hng, kho
cha v ch ch bin.
5.44.Tu thuc vo c im, yờu cu thc t ca tng trng dy ngh cú th thit k mt trm y t. Din
tớch cỏc phũng ca trm y t ly theo bng 13.
5.45. Cỏc trng dy ngh xa thnh ph hoc cỏc khu dõn c, tu theo qui mụ cú th thit k nh khỏch
din tớch t 36 m
2
n 54m
2

BNG 13. DIN TCH CC PHềNG CA TRM Y T
Tờn phũng n v tớnh
Din tớch (m
2
)
Phũng trng trm, y tỏ trc phũng 9 á 12
Phũng khỏm bnh Phũng 12
Phũng y t, h s, phỏt thuc Phũng 12
Phũng tiờm v th thut cú 1á2 ging Phũng 12 á18
Phũng bnh nhõn 1ging/100 hs 4 á 6
Kho ch 6 á 9
Chỳ thớch:
Cỏc trng dy ngh qui mụ di 800 hc sinh ch nờn b trớ mt phũng y t kiờm cỏc chc nng
khỏm, phỏt thuc v cha bnh thụng thng.
Trm y t b trớ ni yờn tnh, cui hng giú chớnh, cú ng ụtụ v li ra vo riờng.
Yờu cu v chiu sỏng, k thut in v thit b in yu
Chiu sỏng t nhiờn
6.1. Chiu sỏng t nhiờn ca cỏc phũng trong trng dy ngh ỏp dng theo TCXD 29 - 1991 " Chiu sỏng
t nhiờn trong cụng trỡnh dõn dng. Tiờu chun thit k ".
H s chiu sỏng t nhiờn tiờu chun i vi cỏc phũng hc, phũng thớ nghim, ly theo chớnh xỏc ca
cụng vic.
6.2. Cỏc phũng hc phi cú chiu sỏng t nhiờn trc tip. Ca s ly ỏnh sỏng ca cỏc phũng hc, ging
ng b trớ phớa bờn trỏi hc sinh. Khụng b trớ ca s tng treo bng vit.
6.3. Cỏc phũng v k thut cn b trớ ca s ly ỏnh sỏng hng Bc, Tõy bc. Cỏc phũng hc núi chung
khụng ly ỏnh sỏng theo hng ụng Tõy.
6.4. Khi thit k hnh lang gia cn m bo:
B trớ chiu sỏng t nhiờn mt u khi chiu di hnh lang khụng quỏ 20 m.
B trớ chiu sỏng t nhiờn hai u khi chiu di hnh lang khụng quỏ 40m.
Khi hnh lang di hn 40 m, phi b trớ cỏc khoang ly ỏnh sỏng cú chiu rng khụng nh hn 3m, khong
cỏch gia cỏc khoang hay t khoang cui cựng ti u hi nh ly t 20m n 25m.
Chỳ thớch: Cỏc bung thang h cng c coi l khoang ly ỏnh sỏng.
H s phn x b mt bao che v c trong phũng hc khụng c nh hn cỏc ch s sau:
3) Trn, lỏ chp ca s, ca i : 0,70
4) Phn trờn ca tng : 0,60
5) Tng : 0,50
6) c (thit b bng g) : 0,35
7) Sn : 0,25
Chiu sỏng nhõn to - k thut in v thit b in yu
6.6. Thit k chiu sỏng nhõn to trong trng dy ngh phi tuõn theo TCXD 16- 1986 Chiu sỏng nhõn
to trong cụng trỡnh dõn dng.Tiờu chun thit k. Yờu cu chiu sỏng cho cỏc khu vc tớnh theo bng
14.
BNG 14. YấU CU V RI NH NHT TRấN MT PHNG LM VIC
Khu vc
ri nh nht
(lux)
Mt phng c
chiu sỏng
ốn hunh
quang
ốn nung sỏng
Phũng hc tp, thớ nghim, v:
- Bn hc sinh 300 150 Ngang 0,8m
- Bng ốn 300 150 ng -Trờn bng
- Xng thc hnh 300 150 Ngang 0,8m
- Phũng lm vic 150 75 Ngang 0,8m
- Phũng c sỏch 300 150 Ngang 0,8m
- Phũng mn sỏch 150 75 Ngang 0,8m
- Phũng hp, phũng khỏch 150 75 Ngang 0,8m
- Phũng n, bp 100 50 Ngang 0,8m
- Hnh lang, cu thang, khu v sinh - 30 Ngang 0,8m
Chỳ thớch:
4) ri nh nht ti bt k im no ca cỏc im lm vic trong cỏc phũng hc, ging ng,
phũng c sỏch m bo khụng nh hn 2/3 ri trung bỡnh ca phũng ú.
5) ri trong xng thc hnh v phũng thớ nghim cú th cho phộp cao hn quy nh trong bng
14 bng cỏch b sung chiu sỏng ti ch bo m yờu cu v chớnh xỏc cn thit ti ú
(theo nhim v thit k quy nh).
6.7. Chiu sỏng cho bng en nờn dựng ốn hunh quang. Cỏc ốn nung sỏng phi cú chp hng ỏnh sỏng
vo bng, khụng hng vo mt hc sinh.
6.8. Cp in ỏp dựng trong trng dy ngh l in xoay chiu 3 pha 220/380 hoc 127/220vụn.
6.9. H thng in yu trong trng dy ngh gm;
in thoi .
in truyn thanh, thit b õm thanh trong ging ng, hi trng.
Chuụng in bỏo gi, ng h in.
Tớn hiu bo v.
6.10. t thit b in v ng dn in trong trng dy ngh tuõn theo cỏc qui nh trong tiờu chun
thit k t ng dõy dn in v t thit b in trong nh v cụng trỡnh cụng cng: TCXD 25 - 1991,
TCXD 27-1991.
6.11. Chng sột cho cỏc cụng trỡnh trng dy ngh cn tuõn theo cỏc qui nh trong tiờu chun thit k v
thi cụng chng sột cho cỏc cụng trỡnh xõy dng hin hnh.
Cỏc cụng trỡnh trong trng dy ngh c xp vo loi cú yờu cu chng sột cp III v cụng trỡnh
thng xuyờn tp trung ụng ngi.
Yờu cu phũng chỏy cha chỏy
7.1. Khi thit k trng dy ngh, phi bo m yờu cu phũng chỏy cha chỏy theo cỏc quy nh trong tiờu
chun "Phũng chỏy, chng chỏy cho nh v cụng trỡnh. Yờu cu thit k. TCVN 2622 - 1995".
7.2. Cỏc phũng hc c thit k theo gii hn cho phộp v bc chu la, s tng v chiu di quy nh
bng 15.
BNG 15. QUY NH V YấU CU PHềNG CHY CHO CễNG TRèNH
Cp cụng
trỡnh
Bc chu
la
S tng nh Chiu di ln nht (m)
Khụng cú tng
ngn chỏy
Cú tng ngn
chỏy
I I
II
Khụng quy nh
1 - 8
110
110
Khụng quy nh
Khụng quy nh
II III 1 - 5 90 Khụng quy nh
III IV 2
1
50
70
100
140
IV IV
V
1
1
70
50
140
100
Chỳ thớch: Trong cỏc ngụi nh cú tng ngn chỏy, khong cỏch gia cỏc tng ngn chỏy khụng c
vt quỏ chiu di ca ngụi nh khụng cú tng ngn chỏy cú bc chu la tng ng.
7.3. Khong cỏch xa nht t ca i cỏc phũng (tr phũng v sinh, ra tay, phũng tm v cỏc phũng ph) n
li i bờn ngoi gn nht hoc cu thang c ly theo bng 16.
BNG 16. KHONG CCH T CC PHềNG N CU THANG GN NHT
Bc chu la Khong cỏch xa nht cho phộp (m)
T cỏc phũng gia cỏc cu
thang hoc li ra bờn ngoi
T cỏc phũng cú li ra
hnh lang ct
I - II 40 25
III 30 15
IV 25 12
V 20 10
7.4. Khong cỏch phũng chỏy gia cỏc ngụi nh cú bc chu la khỏc nhau phi bng hoc ln hn khong
cỏch qui nh trong bng17.
BNG 17. KHONG CCH PHềNG CHY GIA CC NGễI NH Cể BC CHU LA KHC
NHAU
Bc chu la ca ngụi nh
th nht
Khong cỏch n ngụi nh th hai, cú bc chu la (m)
I-II III IV V
I-II 6 8 10 10
III 8 8 10 10
IV 10 10 12 15
V 10 10 15 15
7.5. Phũng hc, ging ng cú 100 ch tr lờn v cỏc phũng hp phi cú ớt nht 2 li thoỏt.
7.6. Gh ngi cỏc phũng hc, hi trng trờn 100 ch phi liờn kt c nh vo sn nh.
7.7. Phũng cú ụng ngi s dng khụng c t cỏc cu thang xon c, chiu ngh ngt on, bc thang
ln hỡnh r qut trờn ng thoỏt nn, tr cu thang lờn tng giỏp mỏi.
7.8. Trờn ng thoỏt nn an ton, ca ra vo khụng nh hn1,4m. Hnh lang rng ớt nht1,5m. Cỏc cỏnh
ca phi m ra phớa ngoi li thoỏt ra ca ngụi nh.
7.9. Khụng cho phộp b trớ cỏc kho vt liu d chỏy v d n trong nh hc chớnh.
7.10. Cho phộp b trớ khụng quỏ 2 t hỳt ca mt phũng vo mt h thng hỳt, nu lng cht cn phi thi
khụng to ra hn hp n, chỏy hoc c hi nhiu.
Yờu cu v cp - thoỏt nc v k thut v sinh
Cp nc
8.1. Trong trng dy ngh phi thit k h thng cp nc chung cho hc tp v sinh hot, theo cỏc qui
nh trong tiờu chun Cp nc. Mng li bờn ngoi v cụng trỡnh TCXD 33-1985 v tiờu chun Cp
nc bờn trong. Tiờu chun thit k TCVN 4513-1988.
8.2. Cỏc trng dy ngh xõy dng khu vc cha cú h thng cp nc bờn ngoi thỡ phi cú ging v h
thng lc n gin. Nc cha chỏy cn tn dng cỏc ngun nc t nhiờn (h, ao) hoc cú th xõy b
cha nc.
8.3. Lu lng nc tớnh toỏn cho nhu cu hc tp v thc hnh sn xut ly theo yờu cu cụng ngh trong
nhim v thit k c duyt.
Chỳ thớch: Lu lng nc tớnh toỏn cho cỏc vũi thớ nghim c xỏc nh theo t l s vũi dựng nc
ng thi nh trong bng 18.
BNG 18. T L S VềI DNG NC NG THI
Tng s vũi c dựng (cỏi) T l s vũi dựng ng thi (%)
Di 100 30
100 - 200 25
200 - 500 20
500 - 1000 15 - 18
Trờn 1000 10
8.4. Lng nc tớnh toỏn cho nhu cu sinh hot cỏc nh hc v xng thc hnh ỏp dng theo bng 19
BNG 19. TIấU CHUN S DNG NC

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét