Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Tìm hiểu thương mại điện tử & cài đặt ứng dụng thử nghiệm

1.2. Thơng mại điện tử là gì ?
Thơng mại điện tử (E-Commerce) là hình thái hoạt động kinh doanh bằng các ph-
ơng pháp điện tử; là việc trao đổi thông tin kinh doanh thông qua các phơng tiện công
nghệ điện tử.
Là bán hàng trên mạng
Là bán hàng trên Internet
Là kinh doanh trên Internet
Đúng vậy, hiện nay có rất nhiều cách hiểu khác nhau về Thơng mại điện tử. Nhiều
ngời hiểu Thơng mại điện tử là bán hàng trên mạng, trên Internet. Một số ý kiến khác lại
cho rằng Thơng mại điện tử là làm thơng mại bằng điện tử. Những cách hiểu này đều
đúng theo một góc độ nào đó nhng cha nói lên đợc phạm vi rộng lớn của Thơng mại điện
tử.
Theo khái niệm này, Thơng mại điện tử không chỉ là bán hàng trên mạng hay bán
hàng trên Internet mà là hình thái hoạt động kinh doanh bằng các phơng pháp điện tử.
Hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các hoạt động trong kinh doanh nh giao dịch, mua
bán, thanh toán, đặt hàng, quảng cáo và kể cả giao hàng. Các phơng pháp điện tử ở đây
không chỉ có Internet mà bao gồm việc sử dụng các phơng tiện công nghệ điện tử nh điện
thoại, máy FAX, truyền hình và mạng máy tính (trong đó có Internet). Thơng mại điện tử
cũng bao hàm cả việc trao đổi thông tin kinh doanh thông qua các phơng tiện công nghệ
điện tử. Thông tin ở đây không chỉ là những số liệu hay văn bản, tin tức mà nó gồm cả
hình ảnh, âm thanh và phim video.
Các phơng tiện điện tử trong Thơng mại điện tử
+ Điện thoại
+ Máy FAX
+ Truyền hình
+ Hệ thống thanh toán điện tử
+ Intranet / Extranet
Mạng toàn cầu Internet / World Wide Web
Các hình thức hoạt động Thơng mại điện tử
+ Th tín điện tử (E-mail)
+ Thanh toán điện tử
+ Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
+ Trao đổi số hoá các dung liệu
+ Mua bán hàng hoá hữu hình
1.3. Thơng mại điện tử và tầm quan trọng của nó
Ngày nay Thơng mại điện tử đã trở thành một ngành kinh tế mũi nhọ trên thế giới
và đã xuất hiện nhiều trung tâm thơng mại và thị trờng chứng khoán lớn trên thế giới.
Hiện nay nhờ vào sự phát triển của các phơng tiện truyền thông, đặc biệt là sự phát
triển của tin học đã tạo điều kiện cho mọi ngời có thể giao tiếp với nhau một cách nhanh
chóng và dễ dàng hơn thông qua các dịch vụ Internet. Vì là một môi trờng truyền thông
rộng khắp thế giới nên thông tin có thể giới thiệu tới từng thành viên một cách nhanh
chóng và thuận lợi. Chính vì vậy đã tạo điều kiện thuận lợi cho Thơng mại điện tử thông
qua Internet. Và Thơng mại điện tử nhanh chóng trở nên phổ biến trên thế giới trở thành
một công cụ rất mạnh mẽ để bán hàng và quảng cáo hàng hoá của các nhà cung cấp. Đối
với khách hàng, có thể có thể lựa chọn, so sánh hàng hoá phù hợp cả về loại hàng hoá,
dịch vụ giá cả, chất lợng và phơng thức giao hàng cho khách hàng.
Có rất nhiều ý kiến cho rằng Thơng mại điện tử là sự thay đổi lớn nhất trong kinh
doanh kể từ sau cuộc cách mạng công nghiệp.
Thơng mại điện tử không chỉ mở ra những cơ hội kinh doanh mới, những sản
phẩm và dịch vụ mới, những ngành nghề kinh doanh mới mà bản thân nó thực sự là một
phơng thức kinh doanh mới: Phơng thức kinh doanh điện tử. Thơng mại điện tử chuyển
hoá các chức năng kinh doanh, từ nghiên cứu thị trờng và sản xuất sản phẩm đến bán
hàng, dịch vụ sau bán hàng từ phơng thức kinh doanh truyền thống đến phơng thức kinh
doanh điện tử.
Theo Andrew Grove - Intel thì trong vòng năm năm, tất cả các công ty sẽ trở thành
công ty Internet, hoặc sẽ không là gì cả. Tuy câu nói này có phần phóng đại nhng nó phản
ánh về cơ bản tầm quan trọng và sự ảnh hởng của Thơng mại điện tử đến kinh doanh
trong thời đại hiện nay.
Thuận lợi:
Theo các dự báo về một nền kinh tế kỹ thuật số của thế kỷ 21 thì Thơng mại điện tử
là một trong những yếu tố then chốt. Không liên quan đến những trở ngại vừa nêu, Th ơng
mại điện tử có những đặc trng thuận lợi và bình đẳng với tất cả mọi ngời. Khi phát triển
Thơng mại điện tử, Việt Nam cũng đợc thừa hởng tất cả các thuận lợi này.
1.4Bo mt v an ton cho cỏc giao dch thng mi in t
Cỏch mng cụng ngh thụng tin vi s ra i ca mỏy vi tớnh cỏ nhõn (PC) v phng tin
truyn thụng in t hin i ó to nờn mt cuc "cỏch mng Internet" trong thp niờn
va qua. S ra i ca phng thc trao i d liu in t EDI (Electronic Data
Interchange), E-mail v Intemet ó tỏc ng n mi mt ca i sng xó hi m c bit
l giao dch thng mi. Giao dch mang tớnh thng mi thụng qua phng tin in t
ngy cng tr nờn ph bin. Theo s liu tớnh toỏn thỡ doanh s Thng mi in t s tip
tc tng trong nm 2000-2002, tuy tc tng cú chm li khong 47,36%/nm so vi
74,35%/nm giai on 1997-1999. Theo c tớnh ca cỏc chuyờn gia thuc din n hp
tỏc kinh t chõu - Thỏi Bỡnh Dng (APEC), n nm 2002 doanh s Thng mi in
t trờn ton cu cú th tng lờn 1000 t USD; d bỏo s lng mỏy vi tớnh ni mng
Internet trờn ton th gii s tng lờn khong 120 triu vo nm 2001; s lng ngi truy
nhp Internet trờn ton th gii tng lờn 320 triu ngi vo nm 2001 v 400 triu ngi
vo nm 2002. Vi Vit Nam, mc dự nm trong khu vc kinh t nng ng nht; nhng
thi gian qua Thng mi in t ch yu phỏt trin trong hot ng kinh doanh ca mng
ni b hoc chuyờn dựng ca cỏc doanh nghip, t chc ngõn hng, hng khụng Theo
VASC (Cụng ty dch v giỏ tr gia tng), hin cỏc doanh nghip Vit Nam mi khai thỏc
Thng mi in t cp s dng E-mail (th in t) trao i thụng tin, xõy dng
trang Web qung cỏo cỏc sn phm hoc dch v m cha cú doanh nghip no tin
hnh giao dch trc tuyn theo ỳng ngha ca Thng mi in t l t hng v thanh
toỏn hng qua mng. S liu ca Cụng ty in toỏn v truyn s liu (VDC) cho thy n
ht thỏng 11/2000, hin mi cú 417 doanh nghip cú trang Web v 2398 Website cú tờn
min riờng (Domain names) v 198 mỏy ch (Host); t l ngi dựng Internet l 0,13 %
dõn s. S liu ca Tng cụng ty BCVT VN cng cho thy, tớnh n ht thỏng 5/2001 tng
s thuờ bao Internet hin cú l 129.824 thuờ bao v con s ny hin ang tng nhanh.
Phng tin thụng tin liờn lc in t em n c hi v cỏch thc mi trong kinh doanh.
Do vy, mi ngi tham gia thu c li ớch do Thng mi in t em li thỡ phi cú
khung phỏp lý y v phự hp vi cỏc vn ny sinh trong mụi trng o. Bi vit
ny cp n nhng vn : bo mt v bo m an ton cho cỏc giao dch (bo v cụng
ty, nhón hiu, tờn min v ti liu ó xut bn khụng b sao chộp trờn a ch Web).
* Bo v bớ mt thng mi ca cụng ty Bớ quyt, bớ mt thng mi v cỏc ý tng
khụng c bo v bi bng sỏng ch hoc lut v bn quyn. Khú bo v chỳng tr khi cú
mt tho thun v gi bớ mt ngn bt c cng tỏc viờn, bờn i tỏc, nh thu ph hoc
ngi tiờu dựng no tỡm cỏch khai thỏc cỏc ý tng m mt cụng ty mun bo v. Trờn
thc t, s bo v c bo m bng nhng cam kt gi bớ mt v cỏc iu khon v
khụng cnh tranh trong cỏc hp ng, cựng nhng iu khon trng pht trong trng hp
tho thun vi phm. Ngoi ra mt s nc cung cp nhng phng tin bo v nh: gi
kớn
nhng phong bỡ c gn xi, úng du ngy thỏng cha ng nhng chi tit v cỏc bớ mt
thng mi ti Vin ti sn cụng nghip quc gia. Mt c s tng ng l h thng
IDDN (S k thut s Liờn ký gi) cú chc nng nhn dng ngi ch cỏc tỏc phm k
thut s v t iu kin cho vic s dng chỳng. Theo h thng ny, mt IDDN nhn
dng mt tỏc phm s hoỏ c th c Liờn on quc t Liờn ký gi giao cho; mt ngi
ch s hu cú quyn c cp mt phiu chng nhn IDDN kốm theo tỏc phm, phiu ny
cú con s ca IDDN, nhan ca tỏc phm, nhng iu kin c bit v s dng v khai
thỏc v bt c "ngun" sỏng to gc no. Sau ú nhng s dng cú tớnh dõy chuyn cỏc tỏc
phm s hoỏ cú th c tin hnh theo ỳng cỏc quyn s hu trớ tu, nh cú vic nhn
dng cỏc ch s hu mi giai on, nhng úng gúp sỏng to ca h v nhng iu kin
ó c quy nh cho vic s dng tỏc phm ca h. Con s IDDN quc t ca h phi
c i kốm theo tỏc phm trong mi s tỏi sn xut v biu din ca chỳng; v nh vy
ngi ch s hu cú th luụn luụn c nhn dng. Liờn on Liờn ký gi tin hnh cỏc
cuc kim tra v bt
c vic s dng hoc tỏi sn xut bt hp phỏp no trờn mng Intemet.
* Bo v nhón hiu
Lut phỏp cỏc nc hu ht u bo v cỏc nhón hiu khi chỳng cú tớnh phõn bit v khụng
di trỏ. Ngi ta thng tranh th c s bo v nhón hiu thụng qua vic ng ký vi
mt c quan ca Chớnh ph. Thi gian bo v ti thiu i vi nhón hiu theo Hip nh
ca WTO v cỏc khớa cnh liờn quan n Thng mi quyn s hu ti sn (TRIPS) l 7
nm k t ngy ng ký u tiờn v cú th tip ng ký vụ thi hn. Mt nhón hiu cng
cú th c gi ng ký cp quc t vi T chc Ti sn trớ tu quc t (WIPO); sau
ú vic bo v nhón hiu s kộo di 20 nm cỏc nc thnh viờn ca Hip nh
MADRID. chõu u, cng ng kinh doanh cú th ng ký mt nhón hiu thng mi
chõu u theo quy nh ca Hi ng chõu u s 40-94 ngy 20/12/1993. Nhón hiu c
bo v cú th bao gm mt hoc nhiu loi sn phm v ngi nm nhón hiu cú quyn s
hu. Cn nh rng mt thit k cú th c bo v ng thi bng c Lut bn quyn v
nhón hiu. Nhng nhón hiu m rừ rng ó c bit n, thm chớ nu chỳng khụng l ch
ca mt n ng ký u c bo v.
* Bo v tờn min ca a ch Web
Vic cung cp v ng ký mt tờn min ca a ch Web c tin hnh bi cỏc t chc ó
c ICANN (Cụng ty Intemet v tờn v s c cung cp) u quyn v trỏch nhim ny.
Chỳng bao gm:
* InterNIC (Trung tõm thụng tin mng Intemet): cung cp i vi Hoa K v cỏc nc
khụng do RIPE-NCC hoc APNIC qun lý.
* NSI (Cụng ty v cỏc gii phỏp mng): cung cp cỏc s danh sỏch v tờn chng loi
(.com, .gov, .net) di quyn ca Internic.
* RIPE-NCC (Trung tõm phi hp mng RIPE): cung cp i vi chõu u, cú ngha l
mng li IP chõu u.
* AFNIC (Hip hi ca Phỏp v t tờn Intemet trong hp tỏc): cung cp i vi Phỏp
AFNIC nm di quyn ca RIPE-NCC v c qun lý bi INRIA (Vin quc gia
Nghiờn cu v mỏy tớnh/thụng tin t ng hoỏ).
* APNIC (Trung tõm Thụng tin Mng chõu - Thỏi Bỡnh Dng): cung cp cho khu vc
chõu - Thỏi Bỡnh Dng.
Vỡ cỏc tờn min c cung cp theo nguyờn tc ai xin trc thỡ c trc, cỏc xung t
thng hay xy ra gia cỏc nhón hiu hoc nhón hiu thng mi v tờn min. Do ú cỏch
bo v tt nht l ng thi ng ký nhón hiu (nhón hiu thng mi hoc tờn cụng ty) v
tờn min (thuc loi kt thỳc bng .com, .fr, .net) vi t chc quc gia qun lý quyn cỏc
bng sỏng ch v nhón hiu nc mỡnh. Cú th ng ký tờn min a ch trang Web ca
mỡnh trờn t cỏch l mt nhón hiu thng mi (nờu tờn nhón ca mỡnh ó c ng ký
vi WIPO) bng cỏch chng minh cho quyn s hu ca mỡnh i vi nhón hiu. Nh vy,
cú th cú v ng ký mt tờn min nh l HILTON.tm.fr nu cụng ty mỡnh thc s l ch
ca HILTONTM hoc R .
Nhng bin phỏp phũng ú s bo m mt s bo v hu hiu chng li vic mt bờn
th ba cú th n gian di ng ký mt nhón hiu tng t v sau ú xin c mt
tờn min. Vớ d ngi ch ca nhón hiu HILTON.frTM hoc R s chng li vic s dng
hoc cho ngi khỏc s dng HILTON.fr trờn t cỏch l nhón hiu hoc tờn min. Tuy
nhiờn, ch riờng quyn s hu nhón hiu HILTON cú th khụng bo m vic rỳt lui
mt tờn min nh l HILTON.fr tr khi l bng cỏch vin dn mt vi phm rừ rng v cnh
tranh khụng cụng bng, kinh doanh cú tớnh n bỏm v lm dng quyn "dnh riờng" tờn
min va c thờm.
* Bo v cỏc n phm trờn Web
Theo cụng c BERNE c ký nm 1886 v c sa i ln cui vo nm 1996, bt c
sỏng to tri thc ban u no u cú s hu, u cung cp cho ngi ch c c quyn
v khai thỏc v cung cp nhng quyn riờng sau õy: trỡnh by, tỏi sn xut, dch, phỏt
thanh, mụ phng, ghi õm/hỡnh, tng thut cụng khai, quyn tip tc, quyn o c. S
bo v kộo di trong sut cuc i ca tỏc gi v trong 50 nm sau khi tỏ gi qua i. Theo
Hip nh TRIPS ca T chc Thng mi th gii (WTO), cỏc chng trỡnh mỏy tớnh nờn
c coi l tỏc phm vn hc v c bo v theo cỏc lut l v bn quyn quc gia.
Mt tin l phỏp lý mt s nc chõu u v Bc M ó xỏc nh rng vic s hoỏ mt
sỏng to trớ tu m mỡnh khụng cú quyn lm l tỏi sn xut phi phỏp.
Mng Intemet cú tớnh a phng tin truyn thụng. iu ny cng vi tớnh quc t ca nú
khin cho nhng phõn bit truyn thng gia tỏc phm trớ tu, cỏc thit k hoc mu mt
ngy cng ớt liờn quan. Ni dung ca mng Intemet v c bn cng cú tớnh a phng tin
nú phi hp hỡnh nh, õm thanh, thit k, mu, vn bn) nờn khụng th i sõu vo chi tit
cỏc quyn liờn quan.
Ngoi cỏc ký hiu C cho bn quyn (copyright) v R cho nhón hiu ó c ng ký
(Registered) chỳng thụng bỏo cho ngi s dng rng mt tỏc phm ó c bo v. Mt
trong nhng s bo v ph bin hin nay c s dng l "xm in t" v trớch dn li
ca mt bờn th ba, mt tỏc nhõn v nhn dng viờn tỏc phm. Do ú tỏc phm c bo
v bi Lut bn quyn cú th t do lu thụng trờn cỏc mng s hoỏ chng no m s "xm
in t" tng cng thờm quyn s hu ca tỏc gi ca nú v tỏc gi c nhn dng. iu
ny cng khin cú th bit nhng phng phỏp c s dng qun lý bt c cỏc khon
tin bn quyn tỏc gi v chỳng phi c tr cho ai .
* Nhng hng dn v quy nh bo v tớnh bớ mt ca nhng trao i in t
Bo mt cỏc trao i bng in t cú ý ngha then cht, khụng nhng vỡ s an ton ca
Thng mi in t m c vỡ s tn vong v thng mi ca cỏc cụng ty v s riờng t ca
cỏc nhõn viờn. cp quc t, hin cú cỏc hng dn v quy nh nh sau:
* Hng dn v Chớnh sỏch mt mó do Hi ng OECD (T chc hp tỏc phỏt trin kinh
t) thụng qua ngy 7/3/1997.
* Hip nh Wassenaar ngy 11-12/7/1996, cú hiu lc thi hnh t thỏng 9/1996 (hin gm
33 nc)
* Quy nh ca Hi ng chõu u s 3381/94 ngy 19/12/1994 thit lp Ch Cng
ng v kim soỏt xut khu cỏc loi hng hoỏ cú hai ng dng; Quyt nh ca Hi ng
chõu u s 942/94/CFSP ngy 19/12/1994 v hnh ng chung ca Hi ng trờn c s
iu J.3 ca Hip c v Liờn minh chõu u liờn quan n vic kim soỏt vic xut khu
cỏc loi hng hoỏ cú hai ng dng.
Tuy nhiờn, vỡ h thng mt mó tỏc ng n c an ton i ni v i ngoi ca cỏc nc,
mi quc gia cú ch quyn cú chớnh sỏch riờng bo v quyn li chin lc ca mỡnh.


Chng II. c trng ca thng mi in t

2.1. Cỏc bc trong qui trỡnh thng mi in t
Sơ đồ dới đây trình bảy về các bớc trong quá trình mua hàng, các hợp phẳng trình
bảy các hoạt động của khách hàng, và các hợp ba chiếu trình bay các quy trình kinh
doanh không do khách hàng thự hiện.
Trỡnh by v cỏc bc trong qui trỡnh mua hng
Marketing
Khụng cú im gỡ mi v nhu cu nhm n khỏch hng. Nhm n nhng ngi
mua tim nng v thu hỳt h vo side ca chỳng ta.
im mi m l kh nng s dng phng tin ny ca internet nhm vo khỏch
hng bng nhiu cỏch khỏc nhau. Trong khi chỳng ta cú th khụng ngh cỏc biu ng
qung cỏo, email, l e-commerce, thỡ chỳng cú th l mt phn quan trng trong quy
trỡnh e-commerce.
Mt ch im núng khỏc trờn Net hin nay l thnh lp cng ng v to cỏc trỡnh
ng dng. Mc ớch l to mụi trng thu hỳt ngi xem tr li: cỏc din n tho lun,
tỏn gu,
marketing
Customer/ visitor
Web Side visit
Product browing
Shoping basket
Checkout
Tax and Shiping payment
Receipt
Process order
Fullfil Order
Ship order
Khỏch hng / Ngi xem (customer/visitor)
Khỏch hng l ngi quyt nh gừ URL hoc nhn vo liờn kt xem webside
ca ta. Ngi bỏn cú th cung cp mt s n t hng cho ngi mua. Ngoi ra, cú th
cú thờm cỏc yờu cu vi cỏc t hng ln v quan trng, bao gm biờn nhn ó chng
thc ca n t hng, s chuyn khon in t, , vn cung cp cho cỏc doanh nghip
cỏc tiờu chun trao i d liu ó c tho thun.
Vo webside (web side visit)
Ngay sau khi mt side kinh doanh c ti xung, chỳng ta cú th theo dừi v to
mt profile cho khỏch hng . Da vo thụng tin ú, chỳng ta cú th nhm khỏch hng
vo mt s mt hng m khỏch hng quan tõm nht. Bc ny bt u quy trỡnh mua sm
E_commerce.
Da vo s trờn chỳng ta cú th bit c nhng t trng ca thng mi in
t.
2.2. Cỏc c trng ca thng mi in t
2.2.1. Product Browsing (Trỡnh duyt hng)
Nu ngi xem thớch gỡ m mỡnh nhỡn thy trờn hng mc, thỡ hi vng ngi xem
s bt u trỡnh duyt qua cỏc mt hng ca side. Thụng thng ngi xem s trỡnh duyt
qua tt c cỏc ca hiu v xem qua tt c cỏc mt hng cú trong ca hiu ú. Khi mt
khỏch hng tim nng thc hin iu ny, khỏch hng cú th b thu hỳt vo cỏc mt hng
by bỏn, s khuyn mói,
2.2.2. Gi mua xm (shoping basket)
Ngi mua t hng vo gi mua xm ca mỡnh. Nú ch n gin l mt danh sỏch
cỏc mt hng m ngi mua ó chn. s lng, giỏ c, thuc tớnh, v bt k nhng gỡ liờn
quan n n t hng tim nng. Cỏc gi mua xm thng cung cp cỏc tu chn
dn sch gi, xoỏ cỏc mt hng v cp nht s lng
2.2.3. Tớnh tin (Chechkout)
Sau khi ngi mua cú tt c cỏc mt hng cn mua, h s bt u qui trỡnh tớnh tin.
i vi mụ hỡnh mua hng gia khỏch hng vi doanh nghip, khỏch hng thng s
nhp vo thụng tin v a ch chuyn hng v tớnh hoỏ n. Khỏch hng cú th in thờm
thụng tin v li chỳc mng, gúi qu.
2.2.4. Online order
X lý n t hng (process order)
Khỏch hng ri khi hỡnh nh v chỳng ta gp phn sau ca thng mi in t.
Nu chỳng ta khụng t ng x lý th tớn dng thỡ cuc gi u tiờn n n t hng l
x lý giao dch v ti chớnh.
Thc hin n t hang (Fulfill Order)
Sau khi cú n t hng hp l, nú cn c thc hin. õy cú th l bc kinh
doanh y thỏch thc nht. Nhiu trng hp khỏc cú th xy ra tu thuc vo loi hỡnh
kinh doanh m ta ang thc hin.
Nu chỳng ta l nh bỏn l cỏc storefront, ta cú th gp khú khn trong vic thc
hin kim kờ hng. Nu ta thc hin n dt hng thụng qua mt dch v thỡ cú th gp
mt s vn hp nht v h thng ca dch v thc hin n t hng. Ngay c khi t
chỳng ta thc hin n t hng, vn cú vn v hp nht gia webserver v h thng
thc hin ca bn.
Vn chuyn hng (ship order)
Vic vn chuyn hng cho khỏch hng. Ging nh trong bc x lý n t hng,
chỳng ta cú th cung cp tỡnh trng t hng tr li cho khỏch hng.Trong trng hp
ny nú cú th bao gm s loi khỏch hng theo dừi s vn chuyn hng ca h.
2.2.5. StoreFront
Ngoi vic s dng, cỏc web side thng mi in t cũn cú nhiu khớa cnh khỏc
v qun lý ca hiu. Cỏc cụng c phự hp qun lý webside thng mi in t cng
quan trng nh cỏc cụng c phự hp thu hỳt ngi xem side.
Cỏc cụng c qun lý cn thit cú th n gin nh cỏc cụng c bỏo cỏo v theo dừi
n t hng hoc phc tp nh cỏc cụng c qun lý c s d liu ca ca hiu. Bng 1
trỡnh by mt s tớnh nng mu m mt giao din qun lý cú th cn.
Bng 2.2.5. Cỏc cụng c qun lý storefront
Tớnh nng Mụ t
Security Mc an ton cao s rt quan trng i
vi vic bo m ỳng ngi truy cp vo
cỏc tớnh nng thớch hp. Khỏch hng cng
cn phi tin rng th tớn dng v cỏc chi tit
t hng ca mỡnh s khụng b iu chnh
khi ang n nh cung cp.
Product management Cỏc sn phm trong storefront cú th c
qun lý ngay trờn cỏc web server nu mun.
Vic b sung, cp nht v xoỏ cỏc sn phm
cú th c thc hin trc tip trờn mụi
trng trang web. Mt tin trỡnh t ng
hoỏ cú th cn thit lm cho ca hiu
trc tuyn tng thớch vi h thng qun lý
sn phm truyn thng.
Order tracking and reporting Cú nhiu c hi thc hin vic theo dừi
n t hng v qun lý chung. D liu t
hng cú th c ti vo mt c s d liu.
Nhiu bn bỏo cỏo cú th c to phõn
tớch lch s t hng.
Department/ Category management Cựng vi vic qun lý sn phm, bn cú th
ci sn tớnh nng qun lý vic phõn loi
sn phm trong cỏc ca hiu.
Promotion management Mt khớa cch quan trng ca vic qun lý
bao gm c cỏc chng trỡnh khuyn mói
sn phm, s lng bỏn hng, ni dung
thụng bỏo v bt k nhng th khỏc m
nhõn viờn marketing cú th ngh.
Shopper management nu side thng mi in t ca bn cú mt
profile v nhng ngi mua v tớnh nng
nhn bit ngi mua, ta cú th cn cỏc tớnh
nng qun lý cỏc profile ny.
Business rule management hu nh mi khớa cnh ca side u cú th
to tu bin t mt cụng c qun lý nht
nh. Thu , phớ vn chuyn v cỏc quy tc
kinh doanh quan trng nht ca webside cú
th c qun lý d dng t mt giao din
web.
Cụng ngh nm sau giao din qun lý khụng nht thit phi nm trong 1 trang web.
S phỏt trin GUI client server truyn thng cng cú th cung cp tt c cỏc cụng c cn
thit qun lý ca hiu trc tuyn. im hn ch duy nht l s qun lý t xa qua web cú
th khú thc hin vi visual basic khi server farm (s dng tt c cỏc Server cn thit
chy Site) ca ta khụng c t ti tr s. Chc chn cỏc ni kt c s d liu cú th
c thc hin bi cụng ngh chng hn nh Remote Data Services (RDS), nhng chỳng
cú th khụng linh hot bng mt giao din web.
2.2.6. Nhng c trng liờn quan khỏc
Thu v phớ vn chuyn (tax and shipping)
Ngay sau khi side kinh doanh bit ni vn chuyn hng v tớnh hoỏ n, nú cú th
thc hiờn hai phộp tớnh quan trng v thu v cc vn chuyn theo qui tc kinh doanh.
Thu vn chuyn cú th ch n gin l tớnh phớ cho mi mt hng ó mua v quóng ng
phi vn chuyn n.
Thanh toỏn (payment)
Ngay sau khi chỳng ta cú tng giỏ tr ca cỏc mt hng ó c mua, thu v phớ
vn chuyn ó c tớnh, chỳng ta sn sng cho ngi mua thanh toỏn. Cỏc tu chn s
hon ton khỏc i vi doanh nghip vi doanh nghip. Trong mụ hỡnh mua hng gia
khỏch hng vi doanh nghip, vic mua hng thng c thanh toỏn bng th tớn dng.
Hoc chi tr khi giao hng (COD_Cash on delivery) hay cỏc tu chn hoỏ n cú th cú
sn. i vi mụ hỡnh thng mi in t gia cỏc doanh nghip, tt c cỏc tu chn cú th
cn cú sn.
Vi cỏc th tớn dng, cú cỏc tu chn x lý cỏc th tớn dng ngoi tuyn hay
x lý chỳng trờn trc tuyn . Qua cỏc dch v CyberCash v HP-Veriphone. Khi x lý trc
tuyn, d liu c chuyn an ton qua mng v mt thụng tin phn hi c gi tr li
cho bit th tớn dng c xoỏ hay cha.
Biờn nhn (receipt)
Ngay sau khi ó thc hin xong vic t hng, chỳng ta cú th cn gi cho ngi
mua mt biờn nhn. i vi mụ hỡnh doanh nghip vi doanh nghip biờn nhn cú th l
mt danh sỏch ớnh kốm vi n t hng.
2.3. Tiu chun nn tng ca E_Commerce
T nhng s mụ t trờn ta cú th lm kt lun v chun thit k cho mt nờn tng
thng mi in t[1] [2], ỏnh giỏ nhng c trng rt quan trng cho mt nờn tng
thng mi in t in hỡnh nh sau :
Tớnh mm do
Nh chỳng ta ó bit s phỏt trin ca cụng ngh Internet rt nhanh chúng m
chỳng ta phi cung cp mt nn tng thng mi in t cú tớnh mm do v quan trong
hn na nn tng ny cú th tng ng vi nhng cụng ngh mi trong tng lai. Ch
bng cỏch ny chỳng ta cú th to ra s tớch hp v s giao tỏc ngy cng mm do gia
cỏc khỏch hng, cỏc i tỏc kinh doanh v cỏc nh cung cp
Tớnh quy mụ
Thụng thng khỏch hng mun lm thay i n cỏc n t hng ca mỡnh hoc khỏch
hng cú th mun b sung thờm mt s yờu cu di. Trong trng hp ny thỡ nn tng
thng mi in t ca chỳng ta phi cú kh nng ca s giỳp n nhng s thay i
bt thng khụng oỏn c trờn nhng nhu cu ca khỏch hng v nhng s thay i
tng t [1].
Tớnh tin cy
T khi tt c nhng giao tỏc trờn mng cú liờn quan n nhng dch v ti chớnh,
m bo an ton, thỡ thao tỏc liờn tc kh nng s dng c ca cỏc ng dng thng mi
in t tht s l phn rt quan trng phi lo n. V mt nn tng thng mi in t an
ton v tin cy l iu kin tiờn quyt c bn cho mt giao tỏc thnh cụng.
Chng III. Cỏc cụng c phỏt trin ca h thng thng mi in t

3.1. Tp hp cụng c ca Microsoft
Cỏc cụng c bin thiờn t phn mm server, cỏc ngụn ng lp trỡnh cho n cỏc
cụng ngh to mó. Nu mt cụng c l chun mc trong vic cu to gii phỏp hon chnh.
Chỳng ta cn tỡm hiu mt cỏi nhỡn tng th cựng vi danh sỏch cỏc tớnh nng vn l
chun mc cho thng mi in t.
3.1.1. Microsoft Windows server 4
Windows NT l nn tng cu to mt gii phỏp lp trỡnh Visual basic. Nú cung
cp tớnh nng bo mt ct lừi. Tớnh nng TCP/IP v cỏc yờu cu c bn khỏc dnh cho h
iu hnh web server. Bng a. tho lun cỏc tớnh nng chớnh dnh cho thng mi in t.
bng a. cỏc tớnh nng NT E-Comerce/Web
Security Cng nh bt k web server no khỏc, nú l
yờu cu cung cp tớnh nng bo mt .
mng TCP/IP TCP/IP l giao thc mng chun c dựng
trờn internet.
Component object model (COM) Lỳc s dng visual basic cu to cỏc i
tng kinh doanh cn thit cú mt webside
thng mi in t. COM l cụng c chớnh.
Web server Internet information server (IIS)
Cú nhiu tham chiu u vit vn cú sn xỏc lp v qun lý windowsNT l mt
web server.
3.1.2. Internet Information Server (IIS)/ Windows NT4 Option Pack
IIS l web server c cung cp vi NT4. Bng b. a ra mt s tớnh nng IIS.
Tớnh nng Mụ t
Index server to ch mc cho ni dung side, bao gm
html, work, nú c h tr vi index
server. iu ny m bo webside ca ta cú
chc nng tỡm kim side.
FTP server IIS cung cp chc nng c bn h tr
cho giao thc trin khai file tranfer
prorocol .
http server IIS cung cp dch v http c bn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét