5
3.2- Xõy dng v la chn chin lc 54
3.2.1- Ma trn SWOT ca Cụng ty 54
3.2-2- La chn cỏc chin lc thỡch hp 55
3.3- Cỏc gii phỏp thc hin chin lc: 63
3.3.1-Nhúm gii phỏp tng cng hat ng qun lý doanh nghip: 63
3.3.2-Nhúm gii phỏp tng cng u t cho sn phm Vang lt
v a dng húa tp trung 64
3.3.3- Nhúm gii phỏp tng cng cỏc hat ng Marketing 66
3.3.4- Nhúm gii phỏp o to phỏt trin ngun nhõn lc 73
3.4 Kin ngh : 73
3.4.1 i vi chỡnh quyn a phng. 73
3.4.2 i vi Hi ng qun tr LADOFOODS 73
TểM TT CHNG III 74
Kt lun
TI LIU THAM KHO
PH LC
DANH MC CC BNG TRONG LUN VN
1. Bng 1.1 NHP KHU RU VANG VO VIT NAM
6
2. Bng 2.1 Kết quả sản xuất kinh doanh
3. Bng 2.2 CC CH TIấU TI CHNH CA LADOFOODS
4. Bng 2.3 MA TRN CC YU T BấN TRONG (IEF) CA LADOFOODS
5. Bng 2.4 MA TRN HéNH NH CC I TH CNH TRANH CH YU
6. Bng 2.5 MA TRN NH GI CC YU T BấN NGOI (EFE)
7. Bng 3.1 TIấU TH RU VANG V T L TNG TRNG
8. Bng 3.2 MA TRN SWOT CA LADOFOODS
9. Bng 3.3 MA TRN QSPM CHO NHẹM SO CA LADOFOODS
10. Bng 3.4 MA TRN QSPM CHO NHẹM ST CA LADOFOODS
11. Bng 3.5 MA TRN QSPM CHO NHẹM WO CA LADOFOODS
12. Bng 3.6. MA TRN QSPM CHO NHẹM WT CA LADOFOODS
DANH MC CC HèNH V, TH
1. Hỡnh 1.1- TIấU TH RU VANG TI M 2001/2006
2. Hỡnh 1.2- MA TRN TH PHN TNG TRNG RU VANG
TRONG NC
3. Hỡnh 1.3- Mễ HéNH QUN TR CHIN LC TON DIN
4. Hỡnh 1.4- QUY TRéNH HéNH THNH CHIN LC
5. Hỡnh 1.5- MềI TRNG VI Mề V V Mề BấN NGOI DN
6. Hỡnh 1.6- Mề HéNH 5 TC LC CA MICHAEL PORTER
7. Hỡnh 2.1- S T CHC CA LADOFOODS
8. Hỡnh 2.2- CC SN PHM V THNH TCH CA DN
9. Hỡnh 2.3- S V TR CC SN PHM TRấN MA TRN BCG
10. Hỡnh 3.1- DOANH THU TIấU TH RU VANG (2001- 2006)
DANH MC CC CH VIT TT
7
ASIAN
CP
B
EPS
LDF:
DN:
VT:
EFE:
GDP:
IFE:
P
PNTR
QSPM:
SWOT:
USD
VN
XK:
WTO:
Khu vc cỏc nc ụng Nam
C phn
Book (Mnh giỏ hay giỏ tr trờn s sỏch ca 1 c phiu)
Earned per share (thu nhp rũng trờn mt c phiu)
Lamdong Foodstuffs Company (LADOFOODS , Công ty cổ phần
Thực Phẩm Lâm Đồng)
Doanh nghip
n v tớnh
External Factor Evaluation (Ma trn ỏnh giỏ cỏc yu t bờn ngoi)
Gross Domestic Products (Tng sn phm quc ni)
Internal Factor Evaluation (Ma trn ỏnh giỏ cỏc yu t bờn trong )
Price (Giỏ tr 1c phiu trờn th trng)
Quy ch Thng mi bỡnh thng vnh vin (M)
Quantitative Strategic Planning Matrix (Ma trn hoch nh chin
lc cú th nh lng)
Strengths - Weakness , Opportunity Threats (Ma trn im mnh
im yu, c hi e da)
United States Dollard ( ụ la M)
Vit Nam
Xut khu
World Trade Organization (T chc thng mi th gii)
DANH MC CC PH LC
8
Ph lc 1:
Tình hình xuất, nhập khẩu r-ợu vang trên thế giới và trong
n-ớc.
Ph lc 2:
CC CễNG C XY DNG V LA CHN CHIN
LC
Ph lc 3:
Kết quả sản xuất kinh doanh của LADOFOODS
Ph lc 4:
KT QU KHO ST í KIN NH GI NI B V
MễI TRNG BấN NGOI
Ph lc 5:
KT QU IU TRA KHCH HNG NM 2006
M U
1. Lý do chn ti
9
Trong iu kin tũan cu húa nn kinh t hin nay v khi Vit Nam ó
chỡnh thc c cụng nhn l thnh viờn th 150 ca T chc Thng mi th gii
(WTO), nn kinh t Vit Nam núi chung v cỏc doanh nghip trong nc núi riờng
ang ng trc nhiu c hi thun li nhng cng khụng ỡt khú khn v thỏch
thc.
Thỏch thc ln i vi cỏc doanh nghip trong nn kinh t m l ỏp lc
cnh tranh gia cỏc hng húa sn xut ni a v nhp ngoi ngy cng gay gt.
tn ti v phỏt trin c trong bi cnh ú, cỏc doanh nghip Vit Nam, trong ú
cú Cụng ty CP Thc phm Lõm ng (LADOFOODS) cn phi xõy dng c cho
mớnh mt nh hng phỏt trin ỳng n, mt chin lc kinh doanh thỡch hp trờn
c s: Phỏt huy cỏc im mnh, khc phc cỏc im yu nm bt thi c v hn
ch cỏc nguy c do mụi trng kinh doanh mang n. Mt chin lc kinh doanh
ỳng n l iu kin cn thit giỳp doanh nghip khụng nhng thỡch nghi, hi
nhp c vi nhng bin ng khụng ngng ca th trng m cũn cú th giỳp
doanh nghip hn ch nhng tỏc ng xu n quỏ trỡnh kinh doanh trong mụi
trng hin nay.
Xut phỏt t yờu cu thit thc trờn, Cụng ty CP Thc phm Lõm ng,
mt doanh nghip chuyờn sn xut kinh doanh cỏc mt hng thc phm trong ú
sn phm chớnh l Vang alt ó khng nh cn phi cú hng phỏt trin sn
phm Vang alt trong giai an t nay n 2015, gúp phn giỳp cụng ty ngy
cng phỏt trin vng mnh trong mụi trng kinh t hi nhp.
L mt trong nhng c ụng gn bú vúi doanh nghip t nhng ngy u
mi thnh lp n nay, thụng qua Lun vn ny tụi mong mun s giỳp
LADOFOODS tip cn c cỏc phng phỏp hach nh chin lc mt cỏch
khoa hc xỏc nh c ỳng n hng i ca mớnh, phự hp vi xu th vn
ng tt yu ca mụi trng kinh doanh hin nay.
2. Mc tiờu nghiờn cu- ý ngha khoa hc v thc tin ca lun vn
10
Nghiờn cu c s lý lun trong ú nghiờn cu tng quan v c im
ngnh nhm xõy dng nh hng phỏt trin sn phm mt cỏch khoa hc v ỳng
xu th.
Thụng qua cỏc cụng c phõn tỡch ỏnh giỏ im mnh, im yu
ca bn thõn LADOFOODS v phõn tỡch cỏc yu t mụi trng bờn ngoi xỏc
nh cỏc c hi v nguy c nh hng n hot ng ca Cụng ty.
Trờn c s lý lun, thc trng v kinh nghim xõy dng nh
hng phỏt trin cho sn phm Vang Dalt ca LADOFOODS t nay n nm
2015, xut nhng gii phỏp nhm thc hin, giỳp sn phm ny cnh tranh v
phỏt trin c trong mụi trng hi nhp kinh t hin nay.
ti ny cú ý ngha thc tin trong vic giỳp LADOFOODS nh hng
c vic phỏt trin sn phm Vang lt ( mt sn phm th mnh ch lc ca
Cụng ty) trong iu kin ca th trng m vi ỏp lc cnh tranh ngy cng gay
gt, giỳp Cụng ty gi vng v phỏt trin c v th v hiu qu kinh doanh ca
mỡnh trong thi gian ti. ng thi lun vn ny cng mang tớnh mi i vi
LADOFOODS, vỡ õy l ln u tiờn cỏc lý thuyt v cụng c khoa hc trong phõn
tớch chin lc c ỏp dng vo thc tin ti LADOFOODS, ỏp ng nhu cu bc
thit ca Cụng ty trc tỡnh hỡnh kinh doanh trong thi k hi nhp kinh t quc t.
3. Phm vi nghiờn cu
Nghiờn cu ch yu cỏc hat ng bờn trong doanh nghip nh vn
qun lý sn xut, kinh doanh v mụi trng v mụ, vi mụ bờn ngoi doanh nghip
tỏc ng n LADOFOODS núi chung v sn phm ru Vang ca cụng ty núi
riờng.
4. Cỏc phng phỏp nghiờn cu
a)Phng phỏp nh lng:
- Phng phỏp kho sỏt thc tin: iu tra, kho sỏt, tớm hiu khỏch hng
nhm ỏnh giỏ thc trng v thu thp thụng tin phc v vic xõy dng nh hng
phỏt trin.
11
- Phng phỏp thng kờ: thng kờ s liu theo trớnh t thi gian, theo tng
lnh vc v chng loi.
- Phng phỏp ly ý kin chuyờn gia (cỏc thnh viờn Hi ng qun tr
ca LADOFOODS ) phõn lai cỏc yu t trong ma trn IFE v EFE.
- Phng phỏp phõn tỡch: trờn c s thụng tin v s liu thu thp c, tin
hnh phõn tỡch, bao gm c phõn tỡch nh tỡnh v nh lng, dựng phn mm
SPSS 12.0 x lý s liu iu tra khỏch hng
b) Phng phỏp nh tớnh:
- Phng phỏp tng hp: nhn nh mụi trng bờn trong v bờn ngoi
doanh nghip t ú xỏc nh cỏc im mnh, yu ca doanh nghip v cỏc c hi,
nguy c lm cn c nh hng phỏt trin cho sn phm.
- Phng phỏp suy lun logic: kt qu phõn tỡch v cỏc thụng tin c tng
hp, ỏnh giỏ ra cỏc gii phỏp phự hp.
5- B cc Lun vn
Ngoi phn m u v kt lun, Lun vn ny cú 74 trang, 12 bng biu,
10 hỡnh, 5 ph lc, kt cu trong 3 chng:
Chng I : C s lý lun
Chng II: Thc trng hot ng ca LADOFOODS trong thi gian qua.
Chng III: nh hng phỏt trin sn phm Vang lt n nm 2015.
CHNG I
C S Lí LUN CA TI
12
1.1- TNG QUAN V NGNH RU VANG:
Vang l thc ung cú cn c sn xut bng cỏch lờn men nc ộp trỏi cõy
(thụng thng l nho) chuyn húa cỏc cht ng (glucoze v fructose) cha
trong nc qu thnh ru nh vo cỏc hat ng ca nm men ru. Do ú vang
thng cú nng cn thp, trung bớnh 11-12% v cha nhiu cht dinh dng
c to thnh t quỏ trớnh tng hp khi lờn men, hoc cú sn t nc qu ộp (bao
gm cỏc hp cht thm, tannin, vitamine, mui, cht khúang, cỏc ester v cỏc acid
hu c), õy l thc ung cú cn c xem l ỡt nh hng n sc kho, thm chỡ
nhiu nghiờn cu cho thy nu s dng u n vang hng ngy vi mt lng va
phi cú kh nng gim cỏc triu chng bnh tim mch
1
.
T trc Cụng nguyờn, ngi Ai Cp, Hy lp v Romance ó bit ch to
ru vang, dựng trong cỏc nghi l tụn giỏo v cỏc dp l tic, cú tỏc dng tinh thn
xoa du au kh, ra ti v tr bnh. Sn xut ru vang l ngnh cụng nghip
c hớnh thnh lõu i trờn th gii (T th k th 1 ó c sn xut nhiu ti
Rhụne (í), th k th 2 xut hin ti Bordeaux (Phỏp) v n th k th 4 ó c
sn xut ti vựng Champagne v Thung lng Moselle (Phỏp). T th k th 12,
Phỏp ó bt u xut khu ru vang sang Anh v c v t th k 13 tr i, vi
s gia tng dõn s v phỏt trin thng mi, ru vang ó c tiờu dựng rng rói
ti Phỏp. Cựng vi s phỏt trin ca k ngh lm chai v nỳt bn (vo th k 18),
cng nh phỏt minh xe la (vo th k 19) quỏ trớnh phõn phi ru vang n ngi
tiờu dựng ngy cng thun li v vớ vy vic trng nho lm ru ó phỏt trin
mnh t min Nam lờn min Bc nc Phỏp
1
.
Nhng sn xut ru vang l ngnh cụng nghip rt mi m ca nc ta vớ
ch mi bt u t nhng nm cui ca th k 20. cú mt tm nhớn chin lc,
nh hng phỏt trin cho sn phm ru vang ca LADOFOODS, trc tiờn cn
tớm hiu v tớnh hớnh sn xut tiờu th, xut nhp khu; xu hng v trin vng phỏt
trin ru vang trờn th gii cng nh th trng ru vang ti Vit Nam trong
nhng nm gn õy.
1
SOPEXA: Wines and Spirits of France, NXB Le Carroused France, 1989
13
1.1.1- Tỡnh hỡnh sn xut, tiờu th ru vang trờn th gii:
1.1.1.1- V sn xut ru vang trờn th gii :
Hng nm trờn th gii, ru vang c sn xut khong 270 triu hl, trong
ú Chõu u l khu vc dn u, k n l Chõu M, c. Nm 2004, Chõu u sn
xut c khong 193 triu hl, trong ú Phỏp l nc ng u vi 57,5 triu hl,
tip theo l í vi 53 triu hl v Tõy Ban Nha vi 50 triu hl. Theo s liu ca Hip
hi sinh thỏi Italia, mc tng trng sn xut ru vang trờn th gii trong cỏc nm
gn õy c gi vng nh vo s tham gia sn xut ru vang ca cỏc nc trờn
khp th gii. Tuy nhiờn, ng u sn xut ru vang vn l cỏc nc Chõu u.
Cỏc nc mi xut hin nh ễc, Chi Lờ ang tham gia xut khu v dnh c
nhng th phn ỏng k, vớ vy cỏc nc sn xut ru vang truyn thng ang c
gng hon thin cỏc chin lc kinh doanh trỏnh mt thờm th trng.
1.1.1.2- V tiờu th ru vang trờn th gii :
Ngi dõn chõu u cng ng u trong tiờu th ru vang trờn th gii, vi
trờn 68% sn lng, k n l Chõu M vi khong 20% v ng th 3 l Chõu ,
khong 6,6%. Theo Hip hi th trng Vang (Wine Market Council) ti cỏc nc
Chõu u thỡ Phỏp v í l nhng nc cú mc tiờu th ru vang bớnh quõn u
ngi hng nm cao nht th gii, khong 12,8-12,5 gallons (trờn 54lớt) vang/
ngi/nm, trong khi ú c v Anh l cỏc nc cú mc tiờu th 5,4-5,3 gallons
(khong 23 lỡt) /ngi/nm; M l nc ng th nhớ th gii v th trng tiờu th
ru vang nhng bớnh quõn u ngi hng nm ch cú 2,3 gallons (khong 11 lỡt)
vang /ngi/nm
2
.
1.1.1.3- V xut khu ru vang trờn th gii :
Theo O.I.V (the Office International Dela Vigne et du Vin) trong nm 2003,
75% ru vang c xut khu t Chõu u, 13% t M v ch cú khong 8% l t
c v New Zealand. Trong ú, Phỏp dn u xut khu vi 15 triu hl, í th nhớ
vi trờn 13 triu hl, Tõy Ban Nha c 12 triu hl v th t l c vi hn 5 triuhl.
Cỏc nc cũn li nh Chi Lờ, M, B o nha v c ch xut khu c tng cng
gn 4 triu hl. Tuy nhiờn, n nm 2004 thớ c ó vn lờn xut khu ng hng
2
www.winemarketcouncil.
14
th 3 th gii vi kim ngch xut khu gn 2 t USD, chim 10% th phn th gỡi
v Chi Lờ ó vn lờn th nm, vi 843 triu USD, chim 4% th phn ru vang
th gii, hn c M, c v B o nha (khong 3% th phn). Vit Nam c
thng kờ xp th 112/127 quc gia v vựng lónh th cú xut khu ru vang trờn
th gii, sau cỏc nc trong khu vc nh Thỏi Lan (xộp th 62/127) n (th
66/127) Philippine (th 85/127) v Indonesia (102/127) ( Xin xem thờm ph lc I).
1.1.1.4- V nhp khu ru vang trờn th gii:
Trong nm 2005, nhp khu ru vang trờn tũan th gii t 20,7 t USD,
tng 4% so vi 2004 nhng mc tng trng nhp khu chung trong giai an
2001-2005 bớnh quõn l 13%; trong ú Anh l nc nhp khu ru vang hng u
th gii, vi 1,39 triu tn sn phm, tr giỏ 4,26 t USD; K n l 4 nc hng
u v kim ngnh nhp khu ru vang nm 2005 theo th t: M (3,74 t USD),
c (2,2 t USD), Canada (1,04 t USD), Nht (1,04 t USD). Vit Nam trong nm
2005 nhp khu 5460 tn ru vang cỏc loi, tr giỏ 14,285 triu USD.
(Chi tit v xut khu, nhp khu ru vang th gii xin xem thờm ph lc I)
1.1.1.5- V xu hng tiờu dựng ru vang trờn th gii:
Theo nghiờn cu ca IWSR (International Wine and Spirit Record- Thnh
tu Ru v Vang Th gii ) thớ trong tng s 30 t chai ru vang c tiờu th
trờn th gii nm 2003, ru vang vi mc giỏ thp hn 5USD/chai chim a s,
loi ru vang cú giỏ t 5-10USD/chai ch chim khong 17,5% v loi cú giỏ trờn
10 USD/chai ch chim 5,2%. Tuy nhiờn vi thu nhp bớnh quõn ton th gii tng
xu hng tiờu dựng vang ó thay i theo hng tng dn loi Vang cú cht lng
v giỏ thnh t trung bớnh n cao .
Trong bỏo cỏo v nghiờn cu xu hng tiờu dựng ti M ca Hi
ng th trng Ru Vang -M (Wine market council), so sỏnh nm 2006 vi
2000, thớ t l ngi ln khụng ung ru ó gim t 42% cũn 39%, t l thỡch
ung bia hoc ru nng ó gim t 33% xung cũn 27%, t l
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét